
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:....................................................... Số báo danh: ............................. Mã đề 132
Câu 1: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ?
A. 2 1 1 x y x + = - B. 2 1. 1 x y x - = - C. 2 1 x y x + = - D. 1 . 1 x y x - = +
Câu 2: Cho tích phân
2
3
sin ln 5 ln 2 cos 2 x dx a b x
p
p = + + ò với , . a b Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A. 2 0. a b + = B. 2 0. a b - = C. 2 0. a b - = D. 2 0. a b + = Câu 3: Cho a là một số dương lớn hơn 1. Mệnh đề nào dưới đây sai ? A. ( ) log log log a a a xy x y = + với 0 x > và 0. y >
B. log 1 0;log 1. a a a = =
C. loga x có nghĩa với mọi 0. x >
D. 1 log log n a a x x n = với 0 x > và n
Câu 4: Hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị?
A. 3 2 1 3 7 2. 3 y x x x = - + + B. 4 2 2 . y x x = - +
C. 4 2 2 1. y x x = - - + D. 2 1. 1 x y x - = +
Câu 5: Tính nguyên hàm
2 2 7 5 3 x x I dx x - + = - ò
A.
2 2 ln 3 . I x x x C = - + - + B. 2 2 ln 3 . I x x x C = - - - +
C.
2 2 2 ln 3 . I x x x C = - + - + D. 2 2 2 ln 3 . I x x x C = - - - +
Câu 6: Cho hình chóp đều . S ABCD có cạnh đáy 2a và cạnh bên 6 a .Tính diện tích của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . S ABCD A. 2 18 . a p B. 2 18 . a C. 2 9 . a D. 2 9 . a p
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2017-2018 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 03 tháng 03 năm 2018 ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
5 6 3 3 4 4
æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ < ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø B.
7 6 4 4 3 3
- - æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ > ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø C.
6 7 3 3 2 2
æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ > ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø D.
6 5 2 2 3 3
- - æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ > ç ç ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ç è ø è ø
Câu 8: Số véc- tơ khác 0 có điểm đầu, điểm cuối là hai trong 6 đỉnh của lục giác ABCDEF là: A. 6. P B. 2 6. C C. 2 6. A D. 36.
Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ , Oxy cho (2; 3), (1;0). A B - Phép tịnh tiến theo
(4; 3) u = - biến điểm , A B tương ứng thành ' ' , . A B Khi đó, độ dài đoạn thẳng ' ' AB bằng:
A. ' ' 10 AB = B. ' ' 10. AB = C. ' ' 13. AB = D. ' ' 5. AB =
Câu 10: Cho mặt phẳng ( ) : 2 3 4 1 0 x y z a - - + = . Khi đó, một véc- tơ pháp tuyến của ( ) a
A. ( 2;3;1) n = - B. (2;3; 4) n = - C. (2; 3;4) n = - D. ( 2;3;4) n = -
Câu 11: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với , 3. AB a BC a = = Cạnh
SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 2 3 SA a = .Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp . . S ABC A. . R a = B. 3 . R a = C. 4 . R a = D. 2 . R a = Câu 12: Tập xác định của hàm số tan 2 y x =
1 2sin2 1 y x là
A. \ , 4 2 D k k p p ì ü ï ï ï ï = + Î í ý ï ï ï ï î þ B. \ , 2 D k k p p ì ü ï ï ï ï = + Î í ý ï ï ï ï î þ
C. \ , 2 D k k p ì ü ï ï ï ï = Î í ý ï ï ï ï î þ D. \ , 4 D k k p p ì ü ï ï ï ï = + Î í ý ï ï ï ï î þ
Câu 13: Hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông tại B có , 2 . AB a AC a = = SA vuông góc với
mặt phẳng đáy, 2 . SA a = Gọi j là góc tạo bởi hai mặt phẳng ( ) ( ) , SAC SBC . Tính cos ? j =
A. 3 . 2 B. 1. 2 C. 15 . 5 D. 3 . 5
Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) sin 6 f x x x = -
A.
2 cos6 ( ) 2 6 x x f x dx C = - + ò B.
2 sin 6 ( ) 2 6 x x f x dx C = - + ò
C.
2 cos6 ( ) 2 6 x x f x dx C = + + ò D.
2 sin 6 ( ) 2 6 x x f x dx C = + + ò
Câu 15: Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là A. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. B. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. C. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. D. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau.
Câu 16: Cho giới hạn
2
2 4 5 lim 4 1
n n I n n
+ + = - + . Khi đó, giá trị của I là
A. 1. I = B. 5 . 3 I = C. 1. I = - D. 3 . 4 I =
Câu 17: Hình chóp . S ABCD đáy là hình chữ nhật có , 2 . AB a AD a = = SA vuông góc với mặt phẳng
đáy, 3. SA a = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.