Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Ngô Quyền - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Ngô Quyền - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Ngô Quyền – Quảng Ninh mã đề 119 gồm 05 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề được biên soạn theo chuẩn cấu trúc đề minh họa môn Toán 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử môn Toán 2018 : + Bạn A có một tấm bìa hình tròn (như hình vẽ), bạn ấy muốn dùng tấm bìa đó tạo thành một cái phễu hình nón, vì vậy bạn phải cắt bỏ phần quạt tròn AOB rồi dán hai bán kính OA và OB lại với nhau. Gọi x là góc ở tâm của hình quạt tròn dùng làm phễu. Giá trị của x để thể tích phễu lớn nhất là? + Một vật chuyển động trong 4 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc thời gian t (h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 3 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) với trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 4 giờ đó. [ads] + Cho tứ diện ABCD có thể tích V = 2028. Gọi A1B1C1D1 là tứ diện với các đỉnh lần lượt là trọng tâm tam giác BCD, CDA, DAB, ABC và có thể tích V1. Gọi A2B2C2D2 là tứ diện với các đỉnh lần lượt là trọng tâm tam giác B1C1D1, C1D1A1, D1A1B1, A1B1C1 và có thể tích V2 … cứ như vậy cho tứ diện AnBnCnDn có thể tích Vn với n là số tự nhiên lớn hơn 1. Tính T = lim (V1 + V2 + … + Vn) khi n → +∞.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT QUẢNG NINH ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018 THPT NGÔ QUYỀN (Đề gồm 05 trang)

Môn : TOÁN 12 Thời gian làm bài: (90 phút, không kể thời gian phát đề) ( Mã đề 119) Câu 1 : Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Cắt tứ diện bởi mặt phẳng (P) qua G và song song với mặt phẳng (BCD) thì diện tích thiết diện bằng:

A.

2a 3 4 B.

2a 3 18 C.

2a 3 16 D.

2a 3 9

Câu2 : Tính đạo hàm của hàm số   2 5 log 2 .   y x

A.   2 2 ' 2 ln5   x y x B.   2 2 ' 2  

x y x C.   2 2 ln 5 ' 2   x y x D.   2 1 ' 2 ln5   y x

Câu 3 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AB = 3, AD = 2. Tam giác SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.

A. 20 3 V   B. 10 3 V   C. 32 3 V   D. 16 3 V  

Câu 4 : Số nghiệm của phương trình 6.9 13.6 6.4 0 x x x - + = là: A. 0 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 5 : Số nghiệm của phương trình 2 1 2 sin cos sin

2 4 4    x x x trong đoạn     2 ; 2   là:

A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 6 : Cho tứ diện ABCDcó thể tích 2028 V = . Gọi 1 1 1 1 A B C D là tứ diện với các đỉnh lần lượt là trọng

tâm tam giác , , , BCD CDA DAB ABC và có thể tích 1 V . Gọi 2 2 2 2 A B C D là tứ diện với các đỉnh lần

lượt là trọng tâm tam giác 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 , , , B C D C D A D A B A B C và có thể tích 2 V … cứ như vậy cho tứ

diện n n n n A B C D có thể tích n V với n là số tự nhiên lớn hơn 1. Tính ( ) 1 lim ... . n n T V V V +¥ = + + +

A. 4563 2 T = B. 676 9 T = C. 2106 T = D. 2018 T =

Câu 7 : Giải bất phương trình ( ) 2 log 3 1 3 x- > .

A. 3 x < B. 3 x> C. 10 3 x > D. 1 3 3 x < <

Câu 8 : Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 cos sin 2    x x y là:

A. 4 3 B. 2 1 C. 4 3  D. 2 3 

Câu 9 : Một khối nón có diện tích toàn phần bằng 10 và diện tích xung quanh bằng 6. Tính thể tích V của khối nón đó

A. 12 V   B. 4 5 V  C. 4 5 3 V   D. 4 V 

Câu 10 : Hàm số ( ) ( ) ( )

3 2 2 2 2 8 1 3 x y m m x m x m = + - + + - + - nghịch biến trên  thì:

A. £ -2. m B. < -2. m C. > -2. m D. ³ -2. m Câu 11 : Nếu hàm số ( ) y f x = liên tục và đồng biến trên khoảng ( ) 0;2 thì hàm số ( ) 2 y f x = luôn đồng

2

biến trên khoảng nào? A. ( ) 0;1 B. ( ) 0;4 C. ( ) 2;0 - D. ( ) 0;2

Câu 12 : Viết phương trình tiếp tuyến của 

3 2 1 : 2 3 C y x x    tại điểm có hoành độ là nghiệm của

phương trình ’’ 0. y 

A. 7 . 3 y x  B. 7 3 . 3 y x   C. 1. 3 y x  D. 11. 3 y x 

Câu 13 : Chọn ngẫu nhiên 6 số nguyên dương trong tập {1, 2, ..., 10} và sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần (từ thấp lên cao). Xác suất để số 3 được chọn và xếp ở vị trí thứ hai là:

A. 2 1 B. 6 1 C. 60 1 D. 3 1

Câu14 : Trong các dãy số (un) sau đây, hãy chọn dãy số bị chặn:

A. 1 2   n un B. 1 2   n n u C. n n un 1   D. 1  n n un

Câu15 : Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 2 2 2 l g l g 0 o x o x m + + = có nghiệm ( ) 0;1 x Î .

A. 1 m £ B. 1 4 m £ C. 1 4 m ³ D. 1 m ³

Câu16 : Cho hàm số  y f x  có đạo hàm là      2018 ' 2 3 . f x x x x    Hàm số  y f x  có bao nhiêu

điểm cực trị? A. 2. B. 3. C. 0. D. 1. Câu17 : Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ሺݔെ1ሻଶ൅ሺݕെ2ሻଶൌ9. Ảnh của đường tròn (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm I(1 ; ‐1), tỉ số ݇ൌ ଵ

ଷ và phép tịnh tiến theo vectơ ݒԦ ൌሺ3; 4ሻ có phương trình là:

A. ሺݔെ4ሻଶ൅ሺݕെ4ሻଶൌ9 B. ሺݔെ1ሻଶ൅ݕଶൌ1 C. ሺݔ൅4ሻଶ൅ሺݕ൅4ሻଶൌ1 D. ሺݔെ4ሻଶ൅ሺݕെ4ሻଶൌ1 Câu18 : Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy là 600 . Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón đỉnh S và đáy là hình tròn nội tiếp tam giác ABC

A.

2

4 xq a S   B.

2

3 xq a S   C.

2

6 xq a S   D.

2 5 6 xq a S  

Câu19 : Đồ thị hàm số 2 1 1 4 5 x y x x     có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận ngang và đứng ?

A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu20 :

2

3

0 3 1 2 1 lim

x

x x

x   

 bằng:

A. + B. ‐ C. 0 D. 2 1

Câu 21 : Tìm tổng của 200 số hạng đầu tiên của dãy số (un) biết    

 n n u …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo