Quảng cáo
Đề minh họa THPTQG 2018 môn Toán lần 1 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình
QR

Đề minh họa THPTQG 2018 môn Toán lần 1 trường chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề minh họa THPTQG 2018 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình mã đề 235 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan với 4 phương án lựa chọn cho mỗi câu (thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm), thời gian làm bài 90 phút. Đề thi được biên soạn tương tự với cấu trúc đề tham khảo môn Toán 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề có cả phần nội dung Toán 11 và Toán 12. Đề thi có đáp án , giúp học sinh nhanh chóng kiểm tra kết quả làm bài sau khi đã thử sức với đề thi. Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường chuyên Hoàng Văn Thụ – Hòa Bình : + Một con súc sắc không cân đối, có đặc điểm mặt sáu chấm xuất hiện nhiều gấp hai lần các mặt còn lại. Gieo con súc sắc đó hai lần. Xác suất để tổng số chấm trên mặt xuất hiện trong hai lần gieo lớn hơn hoặc bằng 11 bằng? [ads] + Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 0; -1), mặt phẳng (P): x + y – z – 3 = 0. Mặt cầu (S) có tâm I nằm trên mặt phẳng (P), đi qua điểm A và gốc tọa độ O sao cho chu vi tam giác OIA bằng 6 + √2. Phương trình mặt cầu (S) là? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = 6, AD = 3, tam giác SAC nhọn và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết hai mặt phẳng (SAB), (SAC) tạo với nhau góc α thỏa mãn tanα = 3/4 và cạnh SC = 3. Thể tích khối S.ABCD bằng?

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH ĐỀ THI MINH HỌA THPT QUỐC GIA LẦN 1 TRƯỜNG THPT CHUYÊN NĂM HỌC 2017- 2018 HOÀNG VĂN THỤ MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Đề thi gồm - 50 câu (Thí sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm) Họ và tên thí sinh:…………………………………………………………Số báo danh……………… Câu 1. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật A. 20 B. 11 C. 30 D. 10

Câu 2. Trong không gian Oxyz, đường thẳng d: 1 2 3 3 4 5 x y z        đi qua điểm

A. (-1;2;-3) B. (1;-2;3) C. (-3;4;5) D. (3;-4;-5) Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(4;2;1) và B(2;0;5). Tọa độ vecto AB  là: A. (2;2;-4) B. (-2;-2;4) C. (-1;-1;2) D. (1;1;-2) Câu 4. Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên , có đạo hàm ' 2 4 ( ) ( 1)( 2)( 4). f x x x x     Số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x  là: A. 4 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 5. Giá trị của 2 lim 1 n n   bằng

A. 1 B. 2 C. -1 D. 0 Câu 6. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): x + 2y - 3z + 3 = 0 có một vecto pháp tuyến là: A. (1;-2;3) B. (1;2;-3) C. (-1;2;-3) D. (1;2;3) Câu 7. Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ ở dưới đây ?

A.

2 1 y 2      

B.  

x y 2 

C.

x 1 y 3   

D. x y 3 

Câu 8. Số phức z thỏa mãn z = 5- 8i có phần ảo là A. 8 B. -8i C. 5 D. -8

Câu 9. Nếu

2 2 5 ( ) 1 x x f x x     thì '(2) f bằng:

A. - 3 B. - 5 C. 0 D. 1 Câu 10. Cho hình chóp S.ABC có tam giác ABC vuông tại A, AB = a, AC = 2a, SA vuông góc với đáy và SA = 3a. Thể tích khối chóp S.ABC bằng A. 3 6a B. 3 a C. 3 3a D. 3 2a Câu 11. Tập giá trị của hàm số y = cosx là A. R B.   ;0  C.   0; D.   1;1 

Câu 12. Xác định đồ thị sau của hàm số nào?

1

2

y

x

2

A. 3 3 2 y x x    B. 3 3 2 y x x    C. 3 3 2 y x x    D. 3 3 2 y x x   

Câu 13. Trong tập số phức , chọn phát biểu đúng? A. 1 2 1 2 z z z z    B. z z  là số thuần ảo

C. 1 2 1 2 z z z z    D. 

2 2z 4ab z   với z = a + bi

Câu 14. Nguyên hàm của hàm số 2 ( ) f x x  là

A.

2 2 2 x x dx C    B. 2 2 x dx x C    C.

3 2 3 x x dx C    D.

3 2 3 x x dx  

Câu 15. Giới hạn ( ) 2

1 lim 7 x x x - - + bằng

A. 5 B. 9 C. 0 D. 7 Câu 16. Nghiệm của phương trình   2 log 2 1 x   là:

A. 5 3 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2 2 5 0 x y z     . Khoảng cách từ điểm M(- 1;2;-3) đến mp(P) bằng:

A. 4 3 B. - 4 3 C. 2 3 D. 4 9

Câu 18. Số số hạng trong khai triển   50 2 x  là:

A. 49 B. 50 C. 52 D. 51 Câu 19. Cho số phức z thỏa mãn 3 0 z i  . Modun của z bằng A. 10 B. 10 C. 3 D. 4

Câu 20. Nếu

2

1 ( ) 3 f x dx   ,

5

2 ( ) 1 f x dx   thì

5

1 ( ) f x dx  bằng

A. -2 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 21. Đồ thị của hàm số 2 1 x y x

   có đường tiệm cận đứng là

A. 1 y  B. 1 x  C. 1 x  D. 1 y 

Câu 22. Giá trị của tham số a để hàm số

2 2 2 2 2 2

x khi x y x a x khi x

ìï + - ï ¹ ïï =í - ïï + = ïïî

liên tục tại x = 2

A. 1 4 B. 1 C. 15 4 - D. 4

Câu 23. Nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2z 1 0 z  là:

4

2

y

x

3

A. 1 3 2 2 i  B. 1 3 2 2 i   C. 1 3 2 2 i  D. 1 3 2 2 i  

Câu 24. Một hộp đựng 5 bi đỏ và 4 bi xanh. Có bao nhiêu cách lấy 2 bi có đủ cả 2 màu? A. 20 B. 16 C. 9 D. 36 Câu 25. Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 2 3 f x x x = - + thỏa mãn ( ) 0 2 F = , giá trị

của ( ) 1 F bằng

A. 4 B. 13 3 C. 2 D. 11 3

Câu 26. Với giá trị thực nào của tham số m thì đường thẳng 2 y x m   cắt đồ thị của hàm số 3 1 x y x

   tại hai điểm phân biệt M, N sao cho MN ngắn nhất?

A. m = - 3 B. m = 3 C. m = 1 D. m = -1 Câu 27. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến kẻ từ điểm ( ) 2; 1 M - đến đồ thị hàm số

2 1. 4 x y x    A. 2 3 y x = - + B. 1 y = - C. 3 y x = - D. 3 7 y x = -

Câu 28. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 1 2 x y x

   và các trục tọa độ là

A. 3 3ln 1 2  B. 3 5ln 1 2  C. 5 3ln 1 2  D. 3 2ln 1 2 

Câu 29. Cho hình chóp đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2 a , biết các cạnh bên tạo với đáy góc 60o. Giá trị lượng giác tang của góc giữa hai mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo