Quảng cáo
Đề KSCL các môn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường chuyên Vĩnh Phúc lần 3
QR

Đề KSCL các môn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường chuyên Vĩnh Phúc lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề KSCL các môn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 3 nằm trong danh mục đề thi thử môn Toán, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm với số lượng câu hỏi là 50, thời gian làm bài 90 phút, đây cũng là hình thức đề chuẩn cho kỳ thi THPTQG năm nay, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 chuyên Vĩnh Phúc : + Với một đĩa phẳng hình tròn bằng thép bán kính R, phải làm một cái phễu bằng cách cắt đi một hình quạt của đĩa này và gấp phần còn lại thành một hình nón. Gọi độ dài cung tròn của hình quạt còn lại là x. Tìm x để thể tích khối nón tạo thành nhận giá trị lớn nhất. + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; -3); B(-3; -2; -5). Biết rằng tập hợp các điểm M trong không gian thỏa mãn đẳng thức AM^2 + BM^2 = 30 là một mặt cầu (S). Tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) là? [ads] + Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 (m/s) thì người lái đạp phanh, từ thời điểm đó ô tô chuyển động chậm dần đều với v(t) = -5t + 10 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ô tô còn di chuyển bao nhiêu mét.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 123

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC (Đề thi có 05 trang)

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 3 NĂM HỌC 2017-2018 MÔN TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (Không kể thời gian giao đề)

Mã đề thi 123

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Trong không gian cho đường thẳng D và điểm O . Qua O có mấy đường thẳng vuông góc với D ? A. 1. B. 3. C. Vô số. D. 2 .

Câu 2: Tính đạo hàm của hàm số 7 5 3 2 3 . y x x x = - + +

A. 6 4 2 2 3 . y x x x ¢ = - + + B. 6 4 2 7 10 6 . y x x x ¢ = - - -

C. 6 4 2 7 10 6 . y x x x ¢ = - - D. 6 4 2 7 10 9 . y x x x ¢ = - + +

Câu 3: Tìm

5 3

5 2 8 2 1 lim . 4 2 1 n n I n n - + = + +

A. 2. I = B. 8. I = C. 1. I = D. 4. I =

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ , Oxy cho véctơ ( ) 3;5 v = -  . Tìm ảnh của điểm ( ) 1;2 A qua phép tịnh

tiến theo vectơ v. A. ( ) 4; 3 . A¢ - B. ( ) 2;3 . A¢ - C. ( ) 4;3 . A¢ - D. ( ) 2;7 . A¢ -

Câu 5: Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng   H được giới hạn bởi các

đường  y f x  , trục Ox và hai đường thẳng , x a x b   xung quanh trục Ox .

A.  2 b

a

f x dx  . B.  2 b

a

f x dx  . C. 

b

a

f x dx  . D.  2 2

b

a

f x dx  .

Câu 6: Nguyên hàm của hàm số  cos3 f x x  là :

A. 3sin 3x C   . B. 1sin3 3 x C   . C. sin3x C   . D. 1sin3 3 x C  .

Câu 7: Hàm số 4 2 2 1 y x x = - + có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 . Câu 8: Số nào trong các số sau lớn hơn 1:

A. 0,5 1 log . 8 B. 0,2 log 125. C. 1 6 log 36. D. 0,5 1 log . 2

Câu 9: Tổng số đỉnh, số cạnh và số mặt của hình lập phương là: A. 16. B. 26. C. 8. D. 24. Câu 10: Từ các chữ số 1; 2; 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một? A. 8. B. 6. C. 9. D. 3. Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực tiểu tại 2. x = - B. Hàm số đạt cực tiểu tại 4. x = C. Hàm số đạt cực tiểu tại 2. x = D. Hàm số đạt cực đại tại 3. x =

Trang 2/6 - Mã đề thi 123

Câu 12: Cho hình chóp tam giác . S ABC với , , SA SB SC đôi một vuông góc và SA SB SC a = = = . Tính thể tích của khối chóp . S ABC .

A. 3 1 . 3 a B. 3 1 . 2 a C. 3 1 6 a ⋅ D. 3 2 . 3 a

Câu 13: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ¢ ¢ ¢ có tất cả các cạnh bằng 2 . a Tính thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ¢ ¢ ¢ .

A. 3 3 a . B.

3 3 4 a . C.

3 3 2 a . D. 3 2 3 a .

Câu 14: Phương trình 3 cos 2 x = - có tập nghiệm là

A. ; . 6 x k k p p ì ü ï ï ï ï =  + Î í ý ï ï ï ï î þ  B. 5 2 ; . 6 x k k p p ì ü ï ï ï ï =  + Î í ý ï ï ï ï î þ 

C. ; . 3 x k k p p ì ü ï ï ï ï =  + Î í ý ï ï ï ï î þ  D. 2 ; . 3 x k k p p ì ü ï ï ï ï =  + Î í ý ï ï ï ï î þ 

Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 2 1 log ( 4) 4 5 y x x x = + - - + là:

A. ( 4; ). D = - +¥ B. ) 4; . D é = +¥ êë

C. ( ) ( ) 4;5 5; . D = È +¥ D. (4; ). D = +¥

Câu 16: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sin y x = trên đoạn ; 2 3           lần lượt là :

A. 1 3 ; . 2 2 - - B. 3 ; 1. 2 - - C. 3 ; 2. 2 - - D. 2 3 ; . 2 2 - -

Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 2 . x y x x e = - +

A. ( ) 2 2 x y x e ¢ = + . B. 2 x y x e ¢ = . C. ( ) 2 2 x y x e ¢ = - . D. 2 x y xe ¢ = - .

Câu 18: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho véc tơ   1; 2;3 a    . Tìm tọa độ của véc tơ

b  biết rằng véc tơ b  ngược hướng với véc tơ a và 2 b a   . A.   2; 2;3 . b    B.   2; 4;6 . b    C.   2;4; 6 . b    D.   2; 2;3 . b   

Câu 19: Câu 20 Hàm số

4 3 2 10 2 16 15 2 3 x x y x x      đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   2;4 . B.   2; .  C.   4;. D.   ; 1 . 

Câu 20: Tính tích phân

4 2

0 tan I xdx

p

= ò .

A. 1 . 4 I p = - B. 2. I = C. ln2. I = D. . 12 I p =

Câu 21: Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + . Hàm số luôn đồng biến trên  khi và chỉ khi

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo