Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa lần 2
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Hậu Lộc 2 – Thanh Hóa lần 2 mã đề 001 gồm 6 trang, hình thức đề thi trắc nghiệm 50 câu, thời gian làm bài 90 phút theo đúng chuẩn đề ra của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử môn Toán 2018 : + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân. B. Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình tròn. C. Hình cầu có vô số mặt phẳng đối xứng. D. Mặt cầu là mặt tròn xoay sinh bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó. + Khi xây nhà, anh Tiến cần xây một bể đựng nước mưa có thể tích V = 6m3 dạng hình hộp chữ nhật với chiều dài gấp ba lần chiều rộng, đáy và nắp đổ bê tông, cốt thép; xung quanh xây bằng gạch và xi măng. Biết rằng chi phí trung bình là 1.000.000đ/m2 và ở nắp để hở một khoảng hình vuông có diện tích bằng 2/9 diện tích nắp bể. Tính chi phí thấp nhất mà anh Tiến phải trả (làm tròn đến hàng trăm nghìn)? [ads] + Tam giác mà ba đỉnh của nó là ba trung điểm ba cạnh của tam giác ABC được gọi là tam giác trung bình của tam giác ABC. Ta xây dựng dãy các tam giác A1B1C1, A2B2C2, A3B3C3, … sao cho A1B1C1 là một tam giác đều cạnh bằng 3 và với mỗi số nguyên dương n ≥ 2, tam giác AnBnCn là tam giác trung bình của tam giác An-1Bn-1Cn-1. Với mỗi số nguyên dương n, kí hiệu Sn tương ứng là diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác AnBnCn. Tính tổng S = S1 + S2 + S3 + … ?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 - NĂM HỌC 2017-2018 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) MÃ ĐỀ 001 Câu 1: Cho hai số phức 1 2 2 3 , 4 5 z i z i    . Số phức 1 2 z z z   là: A. 2 2 . z i   B. 2 2 . z i  C. 2 2 . z i   D. 2 2 . z i  Câu 2: Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm   3; 2;5 A  . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên

mặt phẳng tọa độ   Oxz là:

A.   3;0;5 M B.   3; 2;0 . M  C.   0; 2;5 . M  D.   0;2;5 . M

Câu 3: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau. Một bạn học sinh cần chọn 1 cái bút và 1 quyển sách. Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn? A. 80. B. 60. C. 90. D. 70. Câu 4: Cho khối tứ diện ABCD có , , AB AC AD đôi một vuông góc và 2 , 3 AB AC a AD a    . Thể tích V của khối tứ diện đó là: A. 3. V a  B. 3 3 . V a  C. 3 2 . V a  D. 3 4 . V a  Câu 5: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Cắt hình nón tròn xoay bằng một mặt phẳng đi qua trục thu được thiết diện là tam giác cân. B. Cắt hình trụ tròn xoay bằng một mặt phẳng vuông góc với trục thu được thiết diện là hình tròn. C. Hình cầu có vô số mặt phẳng đối xứng. D. Mặt cầu là mặt tròn xoay sinh bởi một đường tròn khi quay quanh một đường kính của nó. Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hàm số 2 log y x  đồng biến trên .  B. Hàm số 1 2 log y x  nghịch biến trên tập xác định của nó.

C. Hàm số 2x y  đồng biến trên . 

D. Hàm số 2 y x  có tập xác định là   0;.

Câu 7: Trong không gian tọa độ Oxyz , đường thẳng đi qua điểm   1; 2;3 A  và có vectơ chỉ phương

  2; 1; 2 u    có phương trình là:

A. 1 2 3. 2 1 2 x y z        B. 1 2 3. 2 1 2 x y z       

C. 1 2 3. 2 1 2 x y z        D. 1 2 3. 2 1 2 x y z       

Câu 8: Tập xác định của hàm số     4 4 2 log 1 y x x      là:

A.   2; . D   B.   1;2 . D  C.     1;2 2; . D    D.   1; . D  

Câu 9: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 y x  , trục hoành Ox , các đường thẳng 1, 2 x x   là:

A. 7 . 3 S  B. 8. 3 S  C. 7. S  D. 8. S 

Câu 10: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính. D. Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Trong không gian hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Trong không gian hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.

Trang 2/7 - Mã đề thi 001

C. Trong không gian hai mặt phẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. D. Trong không gian hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.

Câu 12: Đồ thị hàm số 1 2

x y x    có tiệm cận ngang là đường thẳng:

A. 2. y  B. 1. y  C. 1 . 2 y  D. 2. x 

Câu 13: Cho hình nón có đường sinh 5 l  , bán kính đáy 3 r . Diện tích toàn phần của hình nón đó là: A. 15 . tp S   B. 20 . tp S   C. 22 . tp S   D. 24 . tp S  

Câu 14: Cho hàm số 1 3x y   . Đẳng thức nào sau đây đúng?

A. 9 '(1) . ln 3 y  B. '(1) 3.ln3. y  C. '(1) 9.ln3. y  D. 3 '(1) . ln 3 y 

Câu 15: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số tan y x  tuần hoàn với chu kì 2. B. Hàm số cos y x  tuần hoàn với chu kì .

C. Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng 0; 2

       .

D. Hàm số cot y x  nghịch biến trên . Câu 16: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số ( ) sin(2 1) f x x   là:

A. 1 ( ) cos(2 1) . 2 F x x C    B. 1 ( ) cos(2 1) . 2 F x x C   

C. 1 ( ) cos(2 1). 2 F x x   D. ( ) cos(2 1). F x x  

Câu 17: Tính giới hạn 2 0 4 1 1 lim 3 x x K x x     :

A. 2. 3 K  B. 2. 3 K  C. 4. 3 K  D. 0. K 

Câu 18: Cắt hình nón bởi một mặt phẳng đi qua trục ta được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo