Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán lần 1 sở GD và ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán lần 1 sở GD và ĐT Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán lần 1 sở GD và ĐT Bà Rịa – Vũng Tàu mã đề 001 gồm 6 trang, đề được biên soạn theo cấu trúc đề minh họa môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo với hình thức 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề nhằm khảo sát chất lượng ôn thi THPT Quốc gia 2018 của học sinh trên toàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, đề thi thử Toán có đáp án tất cả các mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Ông Trung vay ngân hàng 800 triệu đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong vòng 60 tháng. Lãi suất ngân hàng cố định là 0.5%/tháng. Mỗi tháng ông Trung phải trả (lần đầu tiên phải trả là một tháng sau khi vay) số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 60 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng.Tổng số tiền lãi mà ông Trung phải trả trong quá trình trả nợ là bao nhiêu? [ads] + Lớp 11A có 44 học sinh trong đó có 14 học sinh đạt điểm tổng kết môn Hóa học loại giỏi và 15 học sinh đạt điểm tổng kết môn Vật lý loại giỏi. Biết rằng khi chọn một học sinh của lớp đạt điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Vật lý loại giỏi có xác suất là 0.5. Số học sinh đạt điểm tổng kết loại giỏi cả hai môn Hóa học và Vật lý là? + Một khối trụ có thể tích là 25π. Nếu chiều cao của khối trụ tăng lên 5 lần và giữ nguyên bán kính đáy thì được khối trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25π. Bán kính đáy của khối trụ ban đầu là bao nhiêu?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA VŨNG TÀU

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề gồm 05 trang)

KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I Năm học 2017-2018; Môn: Toán

Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề thi 001

Họ và tên thí sinh:.............................................................. Phòng thi: ............... SBD:……………

Câu 1: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 a và khoảng cách giữa hai đáy bằng 3a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 3 . 2 V a  B. 3 3 . V a  C. 3. V a  D. 3 9 . V a 

Câu 2: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số 3 2 3 y x x mx    đạt cực tiểu tại 2. x  A. 0 m  . B. 2. m  C. 1. m  D. 2. m  Câu 3: Có 11 chiếc thẻ được đánh số từ 1 đến 11, người ta rút ngẫu nhiên hai thẻ khác nhau. Xác suất để rút được hai thẻ mà tích hai số được đánh trên thẻ là số chẵn bằng

A. 9 . 11 B. 3 . 11 C. 2 . 11 D. 8 . 11

Câu 4: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2; . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2 . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0 . 

Câu 5: Số giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình 4 3 cos sin 2 1 0 x x m     có nghiệm là

A. 6. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 6: Cho khối chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng   SAD một góc 0 30 . Tính thể tích V của khối chóp đã cho.

A.

3 2 . 3 a V  B.

3 6 . 3 a V  C. 3 2 . V a  D.

3 2 . 3 a V 

Câu 7: Lớp 11A có 44 học sinh trong đó có 14 học sinh đạt điểm tổng kết môn Hóa học loại giỏi và 15 học sinh đạt điểm tổng kết môn Vật lý loại giỏi. Biết rằng khi chọn một học sinh của lớp đạt điểm tổng kết môn Hóa học hoặc Vật lý loại giỏi có xác suất là 0,5. Số học sinh đạt điểm tổng kết giỏi cả hai môn Hóa học và Vật lý là A. 8. B. 7. C. 9. D. 6. Câu 8: Tập nghiệm của phương trình 2cos2 1 0 x   là

A. 2 , 2 , . 3 3 S k k k                B. 2 2 2 , 2 , . 3 3 S k k k               

C. , , . 3 3 S k k k                D. , , . 6 6 S k k k               

Câu 9: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm nguyên dương của bất phương trình   2 log 1 2 x   . Tính giá trị của

1 2 P x x   . A. 3. P  B. 4. P  C. 5. P  D. 6. P 

Câu 10: Cho ,x y là hai số thực dương, 1 x  thỏa mãn 3 5 2 15 log ,log 5 x y y x y   . Tính giá trị của

2 2 P y x   .

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

A. 17. P  B. 50. P  C. 51. P  D. 40. P  Câu 11: Trong các phương trình sau, phương trình nào VÔ NGHIỆM?

A. 3 2 0. x   B. 5 1 0. x   C. 2 log 3. x  D.   log 1 1. x  

Câu 12: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , điểm thuộc trục Ox và cách đều hai điểm (4,2, 1) A  và (2,1,0) B là A. ( 4,0,0). M  B. (5,0,0). M C. (4,0,0). M D. ( 5,0,0). M 

Câu 13: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có cạnh bằng .a Khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và ' DC bằng

A. 6 . 3 a B. 2 3 . 3 a C. 2 . 2 a D. 3 . 3 a

Câu 14: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Tam giác SBC là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Số đo của góc giữa đường thẳng SA và   ABC bằng

A. 0 45 . B. 0 60 . C. 0 30 . D. 0 75 .

Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 1 1

x y x    trên đoạn   2;3 bằng:

A. 3. 4 B. 5.  C. 7 . 2  D. 3. 

Câu 16: Cho hai hàm số log , log a b y x y x   (với ,a b là hai số thực

dương khác 1) có đồ thị lần lượt là    1 2 , C C như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?

A. 0 1 . a b    B. 0 1 a b    C. 0 1 . b a    D. 0 1. b a    Câu 17: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y m  cắt đồ thị hàm số 4 2 2 y x x   tại 4 điểm phân biệt. A. 1 0. m   B. 0. m  C. 0 1. m   D. 0. m  Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết SA SC  và SB SD  . Khẳng định nào sau đây sai?

A.  . CD SBD  B.  . SO ABCD  C. . BD SA  D. . AC SD 

Câu 19: 1 lim 6 2 x

x

x 

 bằng

A. 1 . 2 B. 1 . 6 C. 1. 3 D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo