Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Xuân Trường - Nam Định lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Xuân Trường - Nam Định lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Xuân Trường – Nam Định lần 1 mã đề 132 gồm 7 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Khinh khí cầu của Mông–gôn–fie (Montgolfier) (người Pháp) nhà phát minh ra khinh khí cầu dùng khí nóng. Coi khinh khí cầu này là một mặt cầu có đường kính 11m thì diện tích của mặt khinh khí cầu là bao nhiêu ? (lấy π ≈ 22/7 và làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai). + Cho hình chóp tam giác S.ABC có SA vuông góc với mặt đáy, tam giác ABC cân tại A. Trên cạnh AB lấy điểm D sao cho AB = 3.AD. Gọi H là hình chiếu của B trên, CD M là trung điểm đoạn thẳng CH. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABM biết SA = AM = a và BM = 2/3.a. [ads] + Từ một tấm tôn hình chữ nhật kích thước 50 cm x 240 cm, người ta làm các thùng đựng nước hình trụ có chiều cao bằng 50 cm, theo hai cách sau (xem hình minh họa dưới đây): Cách 1: Gò tấm tôn ban đầu thành mặt xung quanh của thùng. Cách 2: Cắt tấm tôn ban đầu thành hai tấm bằng nhau, rồi gò mỗi tấm đó thành mặt xung quanh của một thùng. Kí hiệu V1 là thể tích của thùng gò được theo cách 1 và V2 là tổng thể tích của hai thùng gò được theo cách 2. Tính tỉ số V1/V2.

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2017-2018 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: ………………………………….Số báo danh:…………..

Câu 1: Cho hình tứ diện OABC có đáy OBC là tam giác vuông tại O , OB a  , 3 OC a  . Cạnh OA

vuông góc với mặt phẳng  OBC , 3 OA a  , gọi M là trung điểm của BC . Tính theo a

khoảng cách h giữa hai đường thẳng AB và OM .

A. 5 5 a h  . B. 15 5 a h  . C. 3 2 a h  . D. 3 15 a h  .

Câu 2: Phương trình 2cos 1 0 x  có nghiệm là:

A. 2 6 x k     , k . B. 2 3 x k     , k .

C. 2 6 x     , k . D. 3 x k     , k .

Câu 3: Cho hàm số 1 1

x y x   . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1  và   1;.

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ;1  và   1;.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng     ;1 1;   .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng     ;1 1;   .

Câu 4: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại đỉnh A , cạnh 6 , 3 a BC a AC   ,

các cạnh bên 3 . 2 a SA SB SC    Tính góc tạo bởi mặt bên   SAB và mặt phẳng đáy

  ABC .

A. 6

. B. 3

. C. 4

. D. arctan3.

Câu 5: Tính đạo hàm của hàm số sin 2 3x y x  

A. 1 2cos2 3x y x x    . B. cos2 3x y x   .

C. 2cos2 3 ln3 x y x   . D. 2cos2 3 ln3 x y x   .

Câu 6: Cho các số thực 0 a b   . Mệnh đề nào sau đây là sai ?

A.    

2 2 2 ln ln ln a a b b        . B.       2 2 2 ln ln ln ab a b   .

C.   1 ln ln ln 2 ab a b   . D. ln ln ln a a b b        .

Câu 7: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AB và CI với I là trung điểm của AD .

A. 3 6 . B. 1 2 . C. 3 4 . D. 3 2 .

Câu 8: Cho số thực a thỏa mãn

2 2 3 2017 1 lim 2 2018 2 x a x x      . Khi đó giá trị của a là:

A. 2 2 a  . B. 2 2 a   . C. 1 2 a  . D. 1 2 a  .

Câu 9: Phương trình     2 2 log 3 log 1 3 x x     có nghiệm là một số

A. chẵn. B. chia hết cho 3. C. chia hết cho 7 . D. chia hết cho 5.

Câu 10: Tập xác định của hàm số  

3 2 y x   là:

A.  \ 2 D  . B.   2; D  . C.   ;2 D  . D.   ;2 D  .

Câu 11: Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào ?

x

y

-1

1

2 O

1

A. 2 log 1 y x  . B.   2 log 1 y x   . C. 3 log y x  . D.   3 log 1 y x   .

Câu 12: Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là:

A.

3 2 3 a . B.

3 2 2 a . C.

3 3 3 a . D.

3 3 4 a .

Câu 13: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 3 y x x   tại điểm M có tung độ bằng 5 có phương trình là:

A. 12 7 y x   . B. 12 7 y x   . C. 12 17 y x   . D. 12 17 y x   .

Câu 14: Một hình trụ có bán kính đáy a , có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính theo a diện tích xung quanh của hình trụ. A. 2 a  . B. 2 2 a  . C. 2 3 a  . D. 2 4 a  .

Câu 15: Đồ thị hàm số 3 1 2 x y x     có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

A. 2 x  và 1 y . B. 2 x  và 1 y . C. 2 x  và 3 y . D. 2 x  và 3 y  .

Câu 16: Cho hàm số 3 2 3 2 y x x    có đồ thị  C . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C tại điểm

  0 1;0 M là:

A. 3 3 y x  . B. 3 1 y x  . C. 3 1 y x  . D. 3 3 y x  .

Câu 17: Đồ thị (hình bên) là đồ thị của hàm số nào ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo