Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Biên Hòa - Hà Nam lần 1
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Biên Hòa - Hà Nam lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT chuyên Biên Hòa – Hà Nam lần 1 mã đề 132 gồm 8 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm 90 phút, không kể thời gian giao đề, đề được biên soạn theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán : + Đội thanh niên xung kích của trường THPT Chuyên Biên Hòa có 12 học sinh gồm 5 học sinh khối 12, 4 học sinh khối 11 và 3 học sinh khối 10. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để làm nhiệm vụ mỗi buổi sáng. Tính xác suất sao cho 4 học sinh được chọn thuộc không quá 2 khối. + Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v (km/h) phụ thuộc vào thời gian t(h) có đồ thị vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I (2; 5) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó. [ads] + Cho hàm số f(x) = 3^2x – 2.3^x có đồ thị như hình vẽ sau: Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau? (1) Đường thẳng y = 0 cắt đồ thị hàm số (C) tại điểm có hoành độ là x = log3 2. ( 2) Bất phương trình f(x) ≥ -1 có nghiệm duy nhất. ( 3) Bất phương trình f(x) ≥ 0 có tập nghiệm là (-∞; log3 2). (4) Đường thẳng y = 0 cắt đồ thị hàm số (C) tại 2 điểm phân biệt.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NAM TRƯỜNG THPT CHUYÊN BIÊN HÒA ĐỀ THI THỬ LẦN I

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;không kể thời gian phát đề Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:.; Số báo danh:. Câu 1: Cho hàm số  23 2.3 x x f x   có đồ thị như hình vẽ sau:

Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

(1) Đường thẳng 0 y  cắt đồ thị hàm số  C tại điểm có hoành độ là 3 log 2 x 

( 2) Bất phương trình  1 f x  có nghiệm duy nhất.

( 3) Bất phương trình  0 f x  có tập nghiệm là:   3 ;log 2  .

(4) Đường thẳng 0 y  cắt đồ thị hàm số  C tại 2 điểm phân biệt.

A. 2 . B. 4 . C. 1 D. 3.

Câu 2: Tính giới hạn 2 2 3 lim 2  

   x x

x .

A.   B. 2 C.   D. 2 3

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA (ABCD), SA = 3 a . Gọi M là trung điểm của SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CM.

A. 4 3a B. 2 3 a C. 4 3 a D. 3 3 2a

Câu 4: Cho tập A có 20 phần tử. Có bao nhiêu tập con của A khác rỗng và số phần tử là số chẵn A. 219 -1 B. 220 -1 C. 220 D. 219

Câu 5: Phương trình 1 cos sin 3   x x tương đương với phương trình nào sau đây

A. 2 1 6 sin         x B. 2 1 6 sin        x  C. 1 6 sin         x D. 2 1 3 cos         x

Câu 6: Cho hàm số  y f x  có đồ thị hàm số  y  f x  như hình vẽ:

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

Xét hàm số  

3 2 2 4 3 6 5 g x f x x x m      với m là số thực. Để  0 g x 

5; 5 x      thì điều kiện của m là

A.   5 3 2 f m  B.   2 5 3 m f  .

C.  2 0 2 5 3 m f   . D.   2 5 4 5 3 m f    .

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng : d 0 2 3   y x . Viết phương trình đường

thẳng 'd là ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay 0 90  A. 0 2 3 :'   y x d B. 0 2 3 :'   y x d C. 0 6 3 :'   y x d D. 0 2 3 :'   y x d

Câu 8: Hình vẽ sau đây là hình dạng đồ thị của hàm số nào

A. 1 2   x x B. 1 2   x x y C. 1 2   x x y D. 1  x x y

Câu 9: Biểu thức 2 2 log 2sin log cos 12 12                có giá trị bằng:

A. 2 . B. 1  C. 1. D. 2 log 3 1 .

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và BA BC a   . Cạnh bên

2 SA a  và vuông góc với mặt phẳng   ABC . Bán kính mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC

là:

A. 3a . B. 2 2 a . C. 6 a . D. 2 6 a

Câu 11: Tìm cos 2 x xdx  .

A. C x x x   2 cos 4 1 2 sin . 2 1 . B. C x x x   2 cos 2 sin . .

Trang 3/8 - Mã đề thi 132

C. 1 1 sin2 2 2 2 cos x x x C   . D. C x x x   2 cos 4 1 2 sin . 2 1

Câu 12: Phương trình 2 2 log log ( 1) 1 x x    có tập nghiệm là:

A.   1;3 .  B.   1;3 . C.  2 . D.  1 .

Câu 13: Cho hàm số ) (x f y  có đồ thị như hình vẽ bên

Hàm số đạt cực đại tại điểm A. 0  x B. 1  x C. 3   x D. 1   x

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC đều, đường cao SH với H nằm trong ABC và 2SH=BC,   SBC tạo với mặt phẳng   ABC một góc 0 60 . Biết có một điểm O nằm trên

đường cao SH sao cho         ; ; ; 1 d O AB d O AC d O SBC   . Tính thể tích khối cầu ngoại

tiếp hình chóp đã cho.

A. 256 81

. B. 125 162

. C. 500 81

. D. 48 343

Câu 15: Cho hàm số ) (x f y  liên tục trên   b a; . Diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số

) (x f y  , trục hoành và hai đường thẳng b x a x  ; được tính theo công thức

A.    

b

a dx x f S 2 ) (  B.  

b

a dx x f S ) ( C.  

b

a dx x f S ) (  D.  

b

a dx x f S ) (

Câu 16: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 1 3 3 2 3

    x x x y có phương trình

A. 1  y B. 1   y C. 1   x D. 1   y và 1  y

Câu 17: Cho 0 x  ; 0 y  . Viết biểu thức

4 5 6 5. x x x về dạng m x và biểu thức

4 5 5 6: y y y về dạng

n y . Ta có ? m n  

A. 6 11 B. 8 5  . C. 11 6  . D. 8 5 .

Câu 18: Số nghiệm của phương trình 0 1 2 cos 2 sin 2 2    x x trong    2018 ;0 là

A. 1008 B. 2018 C. 2017 D. 1009

Câu 19: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình dưới đây.

Số mệnh đề sai trong …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo