Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPTQG trường THPT chuyên Thái Bình lần 3
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPTQG trường THPT chuyên Thái Bình lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPTQG trường THPT chuyên Thái Bình lần 3 mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 05/02/2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 chuyên Thái Bình lần 3 : + Một giải thi đấu bóng đá quốc gia có 16 đội thi đấu vòng tròn 2 lượt tính điểm.( Hai đội bất kỳ đều đấu với nhau đúng 2 trận). Sau mỗi trận đấu, đội thắng được 3 điểm, đội thua 0 điểm; nếu hòa mỗi đội được 1 điểm. Sau giải đấu, Ban tổ chức thống kê được 80 trận hòa. Hỏi tổng số điểm của tất cả các đội sau giải đấu bằng bao nhiêu? + Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1% /kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65% /tháng. Tính tổng số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm. [ads] + Cho tứ diện O.ABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. H là trọng tâm tam giác ABC. B. H là trung điểm của BC. C. H là trực tâm của tam giác ABC. D. H là trung điểm của AC.

Xem trước nội dung

Mã đề 132 - Trang 1/6

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH

Trường THPT Chuyên Thái Bình

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN III, MÔN TOÁN

Năm học: 2017-2018

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Họ tên thí sinh....................................................................Số báo danh............................................

Câu 1. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 y x 3x 5    trên đoạn 3 0; 2       là:

A. 3. B. 5. C. 7. D. 31 8 .

Câu 2. Biết đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   cắt trục , Ox Oy lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B. Tính diện tích S của

tam giác OAB .

A. 1 . 12 S  B. 1. 6 S  C. 3. S  D. 6. S 

Câu 3. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số nào sau đây?

A. 4 2 2 . y x x   B. 4 2 2 . y x x  

C. 2 2 . y x x   D. 3 2 2 1. y x x x    

Câu 4. Rút gọn biểu thức

1 6 3. P x x  với 0 x  .

A. 2 P x  . B. P x  . C.

1 8 P x  . D.

2 9 P x  .

Câu 5. Cho

3 3

0 2 ( ) , ( ) . f x dx a f x dx b     Khi đó

2

0 ( ) f x dx  bằng:

A. . a b  B. . b a  C. . a b  D. . a b 

Câu 6. Cho hàm số  y f x  có đạo hàm 

2 2 3 ( 2) ( 2) f x x x x     , x . Số điểm cực trị của hàm số là:

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho (1;2; 3), ( 3;2;9) A B   . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:

A. 3 10 0. x z    B. 4 12 10 0. x z     C. 3 10 0. x y    D. 3 10 0. x z   

Câu 8. Cho , 0; , 1 a b a b   và ,x y là hai số thực dương. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai.

A.   log log log . a a a xy x y   B. log .log log . b a b a x x 

C. 1 1 log . log a a x x  D. log log log . a a a x x y y  

Câu 9. Biết đồ thị ( ) C của hàm số

2 2 3 1 x x y x     có hai điểm cực trị. Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

của đồ thị ( ) C cắt trục hoành tại điểm M có hoành độ M x bằng:

Mã đề 132 - Trang 2/6

A. 1 2. M x  B. 2. M x  C. 1. M x  D. 1 2. M x 

Câu 10. Cho tứ diện . O ABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc với nhau. Gọi H là hình chiếu của O trên mặt phẳng ( ) ABC . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. H là trọng tâm tam giác ABC . B . H là trung điểm của BC .

C . H là trực tâm của tam giác ABC . D . H là trung điểm của AC .

Câu 11. Cho hình chóp đều . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của AD và SD . Số đo của góc giữa hai đường thẳng MN và SC .

A. 0 45 . B. 0 60 . C . 0 30 . D. 0 90 .

Câu 12. Cho hàm số

2 2 3 3

x x y 

        . Tìm khẳng định đúng.

A. Hàm số luôn đồng biến trên . B. Hàm số luôn nghịch biến trên . C. Hàm số luôn nghịch biến trên khoảng  ; 1  . D. Hàm số luôn đồng biến trên khoảng  ; 1  .

Câu 13: Cho hàm số x a y bx c    có đồ thị như hình vẽ bên.

Tính giá trị của biểu thức    P a b c .

A. 3 P .

B. 1 P  .

C. 5 P  .

D. 2 P  .

Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm thực của phương trình     2 4 4 2log 3 log 5 0 x x     là:

A. 8. B. 8 2.  C. 8 2  . D. 4 2  .

Câu 15. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

x 1 x 3 2017 2017 2018 2018

               .

A.   2; .  B.   ;2 .  C.   2; .  D.   ;2 . 

Câu 16. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng theo thể thức lãi kép (tức là tiền lãi được cộng vào vốn của kỳ kế tiếp). Ban đầu người đó gửi với kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 2,1% /kỳ hạn, sau 2 năm người đó thay đổi phương thức gửi, chuyển thành kỳ hạn 1 tháng với lãi suất 0,65% /tháng. Tính tổng số tiền lãi nhận được (làm tròn đến nghìn đồng) sau 5 năm. A. 98217000 đồng. B. 98215000 đồng. C. 98562000 đồng. D. 98560000 đồng. Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi H hình chiếu vuông góc của (2;0;1) M lên đường thẳng

1 2 : 1 2 1 x y z      . Tìm tọa độ điểm H .

A. (2;2;3). H B. (0; 2;1). H  C. (1;0;2). H D. ( 1; 4;0). H 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo