Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia lần 2 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia lần 2 trường Quảng Xương 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia lần 2 trường Quảng Xương 1 – Thanh Hóa mã đề 132 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), kỳ thi được tổ chức ngày 04 tháng 02 năm 2018, đề thi thử Toán có đáp án tất cả các mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi thử môn Toán 2018 : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D có AB = 2.AD = 2.CD. Tam giác SAD đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm AD. Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng (SBD) bằng 1 (cm). Tính diện tích hình thang ABCD. + Trong không gian cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Đường thẳng c cắt cả hai đường a và b. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: (I) a, b, c luôn đồng phẳng. (II) a, b đồng phẳng. (III) a, c đồng phẳng. [ads] + Để tiết kiệm năng lượng một công ty điện lực đề xuất bán điện sinh hoạt cho dân theo hình thức lũy tiến (bậc thang) như sau: Mỗi bậc gồm 10 số; bậc 1 từ số thứ 1 đến số thứ 10, bậc 2 từ số thứ 11 đến số thứ 20, bậc 3 từ số thứ 21 đến số thứ 30 … Bậc 1 có giá là 800 đồng/1 số, giá của mỗi số ở bậc thứ n + 1 tăng so với giá của mỗi số ở bậc thứ n là 2,5%. Gia đình ông A sử dụng hết 347 số trong tháng 1, hỏi tháng 1 ông A phải đóng bao nhiêu tiền? (đơn vị đồng, kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG I ĐỀ CHÍNH THỨC ( Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2

NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên thí sinh: ……………………………….SBD: ………… Phòng thi: ……………… Câu 1: Cho a,b,c với a, b là các số thực dương khác 1, c >0. Khẳng định nào sau đây là sai ?

A. log .log 1. a b b a  B. log log . log

b a b

c c a 

C. 1 log . log a c c a  D. log log .log . a a b c b c 

Câu 2: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A. sin x os dx C c x    . B. 1 ln dx x C x    . C.

4 3 4 x C x dx    . D. 2 2( ). x x e dx e C   

Câu 3: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong sinx y  , cos y x  và các đường thẳng 0, x x    bằng A. 3 2 . B. 2 . C. 2 2 . D. 2 2  . Câu 4: Tổng S các nghiệm của phương trình: 2 2cos 2 5cos 2 3 0 x x    trong khoảng   0;2 là

A. 5 S   . B. 11 . 6 S   C. 4 . S   D. 7 . 6 S  

Câu 5: Phương trình 2 3 2 2 5 3 x x x     có 1 nghiệm dạng loga x b  với a, b là các số nguyên dương lớn hơn 4 và nhỏ hơn 16. Khi đó a+2b bằng

A. 35. B. 30. C. 40. D. 25. Câu 6: Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy là cấp số cộng? a) Dãy số   n u với 4 nu n  . b) Dãy số   nv với 2 2 1 nv n   .

c) Dãy số   wn với w 7. 3 n n   d) Dãy số  nt với 5 5 . nt n  

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 7: Tìm tập hợp tất cả các nghiệm thực của bất phương trình

2 3 2 9 9 7 7

x x         .

A. 1 ;1 . 2 x       B. 1 ;1 . 2 x      

C.   1 ; 1; . 2 x          D. 1 ; (1; ). 2 x         

Câu 8: Cho hàm số 3 1 3 x y x    . Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên   0;2 lần

lượt là M và m. Khi đó m M  có giá trị là

A. 4. B. 14. 3  C. 14. 3 D. 3. 5

Câu 9: Cho hàm số ( ) f x có tính chất   '( ) 0 0;3 f x x   và   '( ) 0 1;2 f x x   . Khẳng định nào sau đây là sai?

MÃ ĐỀ 132

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

A. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng (0;3). B. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng (0;1) . C. Hàm số ( ) f x đồng biến trên khoảng (2;3) . D. Hàm số ( ) f x là hàm hằng ( tức là không đổi) trên khoảng (1;2) . Câu 10: Trong không gian cho hai đường thẳng a và b cắt nhau. Đường thẳng c cắt cả hai đường a và b. Có bao nhiêu mệnh đề sai trong các mệnh đề sau (I) a,b,c luôn đồng phẳng. (II) a,b đồng phẳng. (III) a,c đồng phẳng. A. 0. B. 1. C. 2. D. 3. Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và SA SB SC a   . Gọi M là trung điểm AB. Tính góc giữa 2 đường thẳng SM và BC. A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 120 . Câu 12: Số cách chia 8 đồ vật khác nhau cho 3 người sao cho có một người được 2 đồ vật và 2 người còn lại mỗi người được 3 đồ vật là

A. 1680. B. 840. C. 3360. D. 560. Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho   1;2;1 a  ,   1;1;2 b   ,   ;3 ; 2 c x x x   . Nếu 3 véc tơ , , a b c  đồng phẳng thì x bằng

A. -1. B. 1. C. -2. D. 2. Câu 14: Với x là số thực tùy ý xét các mệnh đề sau 1)

so . .... ( , 1). n

n x x x x n n      2)  

0 2 1 1. x  

3)    

2

2 1 4 1 . 4 1 x x

    4)    

1 1 3 2 1 5 2 x x     3 1 5 2. x x    

Số mệnh đề đúng : A. 3. B. 4. C. 1. D. 2. Câu 15: Cho tứ diện ABCD các điểm M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. Không thể kết luận được điểm G là trọng tâm tứ diện ABCD trong trường hợp

A. 0. GA GB GC GD          B. 4PG PA PB PC PD          với P là điểm bất kỳ. C. . GM GN  D. 0. GM GN     

Câu 16: Cho hàm số 1 y x  . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. 3 '' 2. y y  B.  

2 '' 2 ' 0. y y y   C.  

2 '' 2 ' . y y y  D. 3 '' 2 0. y y   Câu 17: Đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 3 2 y x 3x 2   . B. 3 2 y x 3x 2   . C. 3 2 y x 3x 2   . D. 3 2 y x 3x 2   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo