Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội mã đề 512 gồm 4 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 04/02/2018. Đề thi thử Toán của trường THPT chuyên Đại học sư phạm Hà Nội thường được bạn đọc chờ đợi và tìm kiếm nhiều do các đề thi thử năm trước có bài câu hỏi hay, độ khó cao và sát với đề thi minh họa của Bộ GD và ĐT, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử Toán trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội : + Cho hình nón có đỉnh S, đáy là hình tròn tâm O, bán kính R = 3cm, góc ở đỉnh của hình nón bằng 120 độ. Cắt hình nón bởi mặt phẳng đi qua đỉnh S tạo thành tam giác đều SAB, trong đó A, B thuộc đường tròn đáy. Diện tích của tam giác SAB bằng? + Cần đẽo thanh gỗ hình hộp có đáy là hình vuông thành hình trụ có cùng chiều cao. Tỉ lệ thể tích gỗ cần phải đẽo đi ít nhất (tính gần đúng) là? [ads] + Tổng của n số hạng đầu tiên của một dãy số (an), n ≥ 1 là Sn = 2n^2 + 3n. Khi đó: A. (an) là một cấp số cộng với công sai bằng 4 B. (an) là một cấp số nhân với công bội bằng 4 C. (an) là một cấp số cộng với công sai bằng 1 D. (an) là một cấp số nhân với công sai bằng 1

Xem trước nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018

MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

(50 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi

511 Họ, tên thí sinh: ………………………………………………….SBD:……………………………….

Câu 1: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hàm số có cực đại, cực tiểu và hoành độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số bằng 1.

A. B. C. D.

Câu 2: Phương trình cos3 .tan5 sin7 x x x  nhận những giá trị sau của x làm nghiệm

A. 5 , 20 x x     B. 5 , 10 x x     C. 2 x   D. 10 , 10 x x    

Câu 3: Khoảng cách từ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x    đến trục tung bằng

A. 0 B. 2 C. 1 D. 4

Câu 4: Cho hình hộp xiên . ' ' ' ' ABCD A B C D có các cạnh bằng nhau và bằng a, ' ' 60o BAD BAA DAA    . Khoảng cách giữa hai đường thẳng ' AC và BD bằng

A.

2 3 a B.

3 a C. a D. 3 2 a

Câu 5: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng 2 y x m   tiếp xúc với đồ thị hàm số 1 1 x y x    là

A.   7, 1 m  B. 6 m  C.   6, 1 m  D. 1 m 

Câu 6: Cho hình chóp tam giác đều .S ABC . Hình nón có đỉnh S và có đường tròn đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tam giác ABC gọi là hình nón nội tiếp hình chóp S.ABC, hình nón có đỉnh S và có đường tròn đáy là đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC gọi là hình nón ngoại tiếp hình chóp S.ABC. Tỉ số thể tích của hình nón nội tiếp và hình nón ngoại tiếp hình chóp đã cho là

A. 1 2 B. 1 4 C. 1 3 D. 2 3

Câu 7: Tập nghiệm của bất phương trình       2 2 2 2 3 1 3 1 0 x x x x               là

A.   1,2 B.   1,2  C.   1,  D.   1,

Câu 8: Một hộp đựng 7 quả cầu trắng và 3 quả cầu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 quả cầu. Tính xác suất để trong 4 quả cầu được lấy có đúng 2 quả cầu đỏ.

Tác giả lời giải: Anh Đức

A. 20 71 B. 21 71 C. 21 70 D. 62 211

Câu 9: Tích các nghiệm của phương trình   1 1 5 log 6 36 2 x x   bằng

A. 1 B. 0 C. 5 D. 6 log 5

Câu 10: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ( ) sin cos2 f x x x   trên   0; là

A. 5 4 B. 1 C. 2 D. 9 8

Câu 11: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại A, , ' 2 . AB AC a AA a    Thể tích khối tứ diện ' ' A BB C là

A. 3 2a B.

3 a C.

3 2 3 a D.

3

3 a

Câu 12: Cho 2 1 1 ( ) .5 ; ( ) 5 4 .ln5 2

x x f x g x x     . Tập nghiệm của bất phương trình '( ) '( ) f x g x  là

A. 1 x  B. 0 x  C. 0 1 x   D. 0 x 

Câu 13: Số nghiệm thuộc khoảng 4 ; 3 2       

của phương trình   cos 3sin sin 3 2 x x x            

là

A. 6 B. 2 C. 4 D. 3

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có   0;0;0 A ,

  1;0;0 B ,   0;1;0 D và   ' 0;0;1 A . Khoảng cách giữa AC và ' B D là

A. 1

3

B. 1

6

C. 1 D. 2

Câu 15: Cho biểu thức

10

3 2 3 1 1

1

x x P x x x x

            

với 0, 1 x x  . Tìm số hạng không chứa x trong

khai triển nhị thức Newton của P.

A. 200 B. 100 C. 210 D. 160

Câu 16: Điểm thuộc đường thẳng : 1 0 d x y   cách đều hai điểm cực trị của đồ thị hàm số

3 2 3 2 y x x    là

A. ( 1;2)  B.   0; 1  C.   1;0 D.   2;1

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số a để phương trình 3 3 3 3

x x x x a     có nghiệm duy nhất

A. 1 0 a   B. không tồn tại a C. 0 a  D. a R 

Tác giả lời giải: Anh Đức

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo