
Trang 1/5 - Mã đề thi 001
SỞ GDĐT NINH BÌNH (Đề thi gồm có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ KÌ THI THPT QUỐC GIA CHO HỌC SINH (HỌC VIÊN) LỚP 12 THPT (BT THPT) HỌC KÌ I ‐ NĂM HỌC 2017‐2018; MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Họ tên thí sinh: ......................................................; Số báo danh: .................................. Mã đề thi 001
Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) 2 2 1 y x - = - .
A. D = . B. ( ) ( ) ; 1 1; D = -¥ - È +¥ .
C. ( ) 1;1 D = - . D. { } \ 1 D = .
Câu 2: Cho hàm số 3 2 x y x - = + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số nghịch trên từng khoảng xác định. B. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. C. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; -¥ +¥ .
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; -¥ +¥ .
Câu 3: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?
A. ( )
2 2 - . B. ( ) 6 3 - - . C. ( )
3 4 5 - - . D. 3 0- .
Câu 4: Cho cấp số nhân ( ) nu , biết 1 4 1; 64 u u = = . Tính công bội q của cấp số nhân.
A. 21 q = . B. 4 q = . C. 4 q = . D. 2 2 q = .
Câu 5: Cho hình chóp . S ABC có A¢ và B¢ lần lượt là trung điểm của SA và SB . Biết thể tích của khối chóp . S ABC bằng 24. Tính thể tích V của khối chóp . S A B C ¢ ¢ . A. 12 V = . B. 8 V = . C. 6 V = . D. 3 V = .
Câu 6: Tập hợp tâm các mặt cầu luôn đi qua hai điểm cố định A và B cho trước là
A. một đường thẳng. B. một mặt phẳng. C. một điểm. D. một đoạn thẳng.
Câu 7: Gọi S là tổng các nghiệm trong khoảng ( ) 0;p của phương trình 1 sin 2 x = . Tính S .
A. 0 S = . B. 3 S p = . C. S p = . D. 6 S p = .
Câu 8: Cho hàm số ( ) cos2 f x x = . Tính ( ) P f p ¢¢ = .
A. 4 P = . B. 0 P = . C. 4 P = - . D. 1 P = - .
Câu 9: Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Hàm số tan y x = tuần hoàn với chu kì p . B. Hàm số cos y x = tuần hoàn với chu kì p . C. Hàm số cot y x = tuần hoàn với chu kì p . D. Hàm số sin2 y x = tuần hoàn với chu kì p .
Câu 10: Trong các giới hạn hữu hạn sau, giới hạn nào có giá trị khác với các giới hạn còn lại?
A. 3 1 lim 3 1 n n - + . B. 2 1 lim 2 1 n n + - . C. 4 1 lim 3 1 n n + - . D. 1 lim 1 n n + - .
Câu 11: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ?
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 12: Cho hình chóp . S ABC có cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy ( ) ABC . Biết SA a = , tam giác ABC là
tam giác vuông cân tại A , 2 AB a = . Tính theo a thể tích V của khối chóp . S ABC .
A.
3
2 a V = . B. 3 2 V a = . C.
3
6 a V = . D.
3 2 3 a V = .
Câu 13: Nếu điểm M trong không gian luôn nhìn đoạn thẳng AB cố định dưới một góc vuông thì M thuộc
A. một mặt cầu cố định. B. một khối cầu cố định. C. một đường tròn cố định. D. một hình tròn cố định. Câu 14: Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song thì chéo nhau. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.
Câu 15: Gọi d là tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2 3 2 y x x = - + . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
ĐỀ THI CHÍNH THỨC
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.