
Trang 1/4 - Mã đề thi 136
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I Môn Toán lớp 12 Đề gồm 50 câu. Thời gian làm bài 90 phút
Câu 1: Một nguyên hàm của
1 2 1 x f x x e là
1 2 (x) (ax x ) x d F b c e x . Tính a b c d
A. 1 B. 3 C. 0 D. 2
Câu 2: Hàm số 4 3 8 5 y x x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 0;. B. ; 6 . C. 6;0 . D. ; .
Câu 3: Biết 7 log 2 m , khi đó giá trị của 49 log 28 được tính theo m là:
A. 1 2 2 m . B. 2 4 m . C. 1 2 m . D. 1 4 2 m .
Câu 4: Biết góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là 90o , tam giác ABC nằm trên mặt phẳng (P) có
diện tích là S và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng (Q) có diện tích là S’ thì
A. '.cos S S B. ' .cos S S C. '.sin S S D. ' .sin S S
Câu 5: Phương trình 3 log 2 3 x có nghiệm là:
A. 5 B. 25 C. 7 D. 3
Câu 6: Tứ diện OABC có 1 OA OB OC và OA OB . Tìm góc giữa OC và (OAB) để tứ diện có thể
tích là 1 12 .
A. 30o B. 45o C. 60o D. 90o
Câu 7: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 x x m có đúng 4 nghiệm thực phân biệt là:
A. 1 m B. 0 1 m C. 1 m D. 0 m
Câu 8: Nếu ;x y là nghiệm của phương trình 2 2 2 2 1 0 x y x xy x y thì tổng giá trị nhỏ nhất và
giá trị lớn nhất của y là:
A. 2 B. 3 C. 3 2 D. 1
Câu 9: Biết d 2 ln 3 1 f x x x x C với 1; 3 x . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định
sau.
A. 3 d 2 ln 9 1 . f x x x x C B. 3 d 6 ln 3 1 . f x x x x C
C. 3 d 6 ln 9 1 . f x x x x C D. 3 d 3 ln 9 1 . f x x x x C
Câu 10: Cho dãy số nu biết 1
* 1
2
2 n n
u
u u n N
. Tìm số hạng tổng quát của dãy số này?
A. 2n n u B. 1 n n u n C. 2 nu D. 1 2n n u
Câu 11: Cho hàm số
2 1 1 0 ( )
0 0
x khi x f x x Khi x
. Tính '(0) f ?
A. 1 2 B. Không tồn tại C. 1 D. 0
Câu 12: Phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x tương đương với phương trình nào sau đây.
A. sin4x = 0 B. cos3x = 0 C. cos4x = 0 D. sin5x = 0
Câu 13: Cho hàm số 4 2 2 2 y x mx m . Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị và các điểm cực trị này lập thành một tam giác có diện tích bằng 32
Trang 2/4 - Mã đề thi 136
A. 4; 1 m m B. 4 m C. 4 m D. 1 m
Câu 14: Tính thể tích hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a , 45o BAD biết tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.
A.
3
2 a B.
3
6 a C.
3 2 2 a D.
3 2 12 a
Câu 15: Cho hàm số 2 3 ( ) 2 x y C x . Gọi d là tiếp tuyến bất kì của (C), d cắt hai đường tiệm cận của đồ
thị (C) lần lượt tại A, B. Khi đó khoảng cách giữa A và B ngắn nhất bằng
A. 3 2 . B. 4. C. 2 2 . D. 3 3.
Câu 16: Điều kiện xác định của của hàm số
9
1 2 1 log 1 2
y x x
là:
A. 3 x . B. 1 x . C. 3 1 x . D. 0 3 x .
Câu 17: Nếu 1 d ln 5 f x x x C x với 0; x thì hàm số f x là
A. 1 . 5 f x x x B. 2 1 1 . 5 f x x x C. 2 1 1 . f x x x D. 2 1 ln 5 . f x x x
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 2 0,5 0,5 log 3 log 4 3 x x x là:
A. 3;. B. . C. . D. 2;3 .
Câu 19: Hàm số 1 1 1 1 2 y x x x đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 5; 3 bằng:
A. 13 12 . B. 47 60 . C. 11 6 . D. 11 6 .
Câu 20: Cho 1 t anx 2 . Tính tan 4 x ?
A. 2 B. 3 2 C. 6 D. 3
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có ðáy là hình vuông ; SA AB a và SA ABCD . Gọi M là trung
điểm AD, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM
A. 14 6 a B. 6 14 a C. 14 2 a D. 2 14 a
Câu 22: Số nghiệm của phương trình 4 6 cos cos2 2sin 0 x x x trong 0;2 là
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 23: Cho các phát biểu sau về góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng tương ứng vuông góc với hai mặt phẳng đó (I) Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.