Quảng cáo
Đề kiểm tra KSCL Toán 12 lần 1 trường THPT A Hải Hậu - Nam Định
QR

Đề kiểm tra KSCL Toán 12 lần 1 trường THPT A Hải Hậu - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra KSCL Toán 12 lần 1 trường THPT A Hải Hậu – Nam Định mã đề 136 gồm 4 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề kiểm tra KSCL Toán 12 : + Cho các phát biểu sau về góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng tương ứng vuông góc với hai mặt phẳng đó (I). Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng tương ứng song song với hai mặt phẳng đó (II). Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng cùng vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng đó (III). Trong các phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu là Đúng? [ads] + Biết góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là α (α khác 90 độ), tam giác ABC nằm trên mặt phẳng (P) có diện tích là S và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng (Q) có diện tích là S’ thì? + Cho hàm số y = x^4 – 2mx^2 + 2m. Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị và các điểm cực trị này lập thành một tam giác có diện tích bằng 32.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 136

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH TRƯỜNG THPT A HẢI HẬU ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I Môn Toán lớp 12 Đề gồm 50 câu. Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Một nguyên hàm của   

1 2 1 x f x x e   là

1 2 (x) (ax x ) x d F b c e x    . Tính a b c d   

A. 1 B. 3 C. 0 D. 2

Câu 2: Hàm số 4 3 8 5 y x x    nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   0;. B.   ; 6  . C.   6;0  . D.   ; .

Câu 3: Biết 7 log 2 m  , khi đó giá trị của 49 log 28 được tính theo m là:

A. 1 2 2 m  . B. 2 4 m  . C. 1 2 m  . D. 1 4 2 m  .

Câu 4: Biết góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là   90o  , tam giác ABC nằm trên mặt phẳng (P) có

diện tích là S và hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng (Q) có diện tích là S’ thì

A. '.cos S S   B. ' .cos S S   C. '.sin S S   D. ' .sin S S  

Câu 5: Phương trình   3 log 2 3 x   có nghiệm là:

A. 5 B. 25 C. 7 D. 3 

Câu 6: Tứ diện OABC có 1 OA OB OC    và OA OB  . Tìm góc giữa OC và (OAB) để tứ diện có thể

tích là 1 12 .

A. 30o B. 45o C. 60o D. 90o

Câu 7: Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2 2 2 x x m   có đúng 4 nghiệm thực phân biệt là:

A. 1 m  B. 0 1 m   C. 1 m  D. 0 m 

Câu 8: Nếu   ;x y là nghiệm của phương trình 2 2 2 2 1 0 x y x xy x y      thì tổng giá trị nhỏ nhất và

giá trị lớn nhất của y là:

A. 2 B. 3 C. 3 2 D. 1

Câu 9: Biết    d 2 ln 3 1 f x x x x C     với 1; 3 x         . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định

sau.

A.     3 d 2 ln 9 1 . f x x x x C     B.     3 d 6 ln 3 1 . f x x x x C    

C.     3 d 6 ln 9 1 . f x x x x C     D.     3 d 3 ln 9 1 . f x x x x C    

Câu 10: Cho dãy số   nu biết 1

* 1

2

2 n n

u

u u n N 

      . Tìm số hạng tổng quát của dãy số này?

A. 2n n u  B. 1 n n u n   C. 2 nu  D. 1 2n n u  

Câu 11: Cho hàm số

2 1 1 0 ( )

0 0

x khi x f x x Khi x

       

. Tính '(0) f ?

A. 1 2 B. Không tồn tại C. 1 D. 0

Câu 12: Phương trình cosx.cos7x = cos3x.cos5x tương đương với phương trình nào sau đây.

A. sin4x = 0 B. cos3x = 0 C. cos4x = 0 D. sin5x = 0

Câu 13: Cho hàm số 4 2 2 2 y x mx m    . Xác định tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị và các điểm cực trị này lập thành một tam giác có diện tích bằng 32

Trang 2/4 - Mã đề thi 136

A. 4; 1 m m   B. 4 m  C. 4 m  D. 1 m 

Câu 14: Tính thể tích hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a ,  45o BAD  biết tam giác SAB vuông cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

A.

3

2 a B.

3

6 a C.

3 2 2 a D.

3 2 12 a

Câu 15: Cho hàm số 2 3 ( ) 2 x y C x    . Gọi d là tiếp tuyến bất kì của (C), d cắt hai đường tiệm cận của đồ

thị (C) lần lượt tại A, B. Khi đó khoảng cách giữa A và B ngắn nhất bằng

A. 3 2 . B. 4. C. 2 2 . D. 3 3.

Câu 16: Điều kiện xác định của của hàm số

9

1 2 1 log 1 2

y x x

  

là:

A. 3 x . B. 1 x . C. 3 1 x  . D. 0 3 x   .

Câu 17: Nếu  1 d ln 5 f x x x C x     với   0; x  thì hàm số  f x là

A.  1 . 5 f x x x   B.  2 1 1 . 5 f x x x   C.  2 1 1 . f x x x   D.    2 1 ln 5 . f x x x  

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình     2 0,5 0,5 log 3 log 4 3 x x x     là:

A.   3;. B. . C. . D.   2;3 .

Câu 19: Hàm số 1 1 1 1 2 y x x x      đạt giá trị lớn nhất trên đoạn   5; 3   bằng:

A. 13 12  . B. 47 60  . C. 11 6  . D. 11 6 .

Câu 20: Cho 1 t anx 2  . Tính tan 4 x         ?

A. 2 B. 3 2 C. 6 D. 3

Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có ðáy là hình vuông ; SA AB a   và   SA ABCD  . Gọi M là trung

điểm AD, tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BM

A. 14 6 a B. 6 14 a C. 14 2 a D. 2 14 a

Câu 22: Số nghiệm của phương trình 4 6 cos cos2 2sin 0 x x x    trong   0;2 là

A. 4 B. 2 C. 1 D. 3 Câu 23: Cho các phát biểu sau về góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau: Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau bằng góc giữa hai đường thẳng tương ứng vuông góc với hai mặt phẳng đó (I) Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo