
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT LẠNG GIANG SỐ 2
(đề thi gồm 05 trang)
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018
MÔN: TOÁN Ngày thi: 28/1/2018 Thời gian làm bài 90 phút, không kể phát đề
Mã đề thi
132 Họ, tên thí sinh:.....................................................................SBD: ............................. Câu 1: Cho hình chóp .S ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của SA , SB . Khi đó tỉ số thể tích giữa khối chóp .S MNC và khối chóp .S ABC là
A. 1 . 4 B. 1 . 2 C. 4 . D. 2 .
Câu 2: Cho số thực x,y thỏa mãn ( ) 2 2 4 1 3 x y xy y x + + = − + . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
( ) 3 3 2 2 3 20 2 5 39 P x y x xy y x = − + + + + .
A. 120 2 B. 110 C. 100 D. 96 3
Câu 3: Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 3. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 4: Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5 viết được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau.
A. 192 B. 312 C. 360 D. 450
Câu 5: Cho hàm số ( ) 2 = x f x e . Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. ( ) 2 d . x f x x e C = + ∫ B. ( )
2 1 d . 2
x f x x e C = + ∫
C. ( )
2 1 d . 2
x f x x e C = − + ∫ D. ( )
2 1 d . 2
x f x x e C x = + ∫
Câu 6: Biết rằng khi quay một đường tròn có bán kính bằng 1 quanh một đường kính của nó ta được một mặt cầu. Tính diện tích mặt cầu đó.
A. 4π . B. 4 3 V π = . C. 2π . D. π .
Câu 7: Bất phương trình ( ) 2 log 3 1 3 x − > có nghiệm là:
A. 10 3 x > B. 3 x > . C. 3 x < D. 1 3 3 x < <
Câu 8: Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số 4 2 4 y x x = − + . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm
tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình 4 2 4 2 0 x x m − + − = có đúng hai nghiệm thực phân biệt.
A. 0 m < . B. 0, 4 m m < = . C. 2, 6 m m < = . D. 2 m < .
Câu 9: Trong kỳ thi thử THPT Quốc Gia 2018 trường THPT Lạng Giang số 2 đã thưởng cho một bạn có thành tích tốt nhất một quyển sách toán và một chiếc bút. Biết rằng nhà trường có 8 quyển sách toán khác nhau và 8 chiếc bút khác nhau. Hỏi có bao nhiêu cách thưởng?
A. 20 B. 16 C. 32 D. 64
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 10: Biết phương trình 5 3 2 1 1 log 2log 2 2 x x x x
+ = − có nghiệm duy nhất 2 x a b = + trong đó
,a b là các số nguyên. Tính a b + ? A. 5 B. 1 − C. 1 D. 2
Câu 11: Cho hàm số ( ) 3 2 y f x a x bx cx d = = + + + với a 0. ≠ Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là
( ) ( ) A 1; 1 ,B 1;3 . − − Tính ( ) f 4 .
A. ( ) f 4 53 = . B. ( ) f 4 17 = − . C. ( ) f 4 53 = − . D. ( ) f 4 17 = .
Câu 12: Tìm tất cả các tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
2 2 1 3 5 6 −− + + = − + x x x y x x .
A. 3 = − x và 2 = − x . B. 3 = − x . C. 3 = x và 2 = x . D. 3 = x .
Câu 13: Hàm số 2 2 1 loga a y x − + = nghịch biến trong khoảng ( ) 0;+∞ khi
A. 0. a < B. 1 a ≠ và 0 2. a < < C. 1 a ≠ và 1 . 2 a > D. 1. a >
Câu 14: Khai triển 2 4 1 n P x x = −
trong đó n thỏa mãn 2 2 3 96. n C n − = Tìm số hạng không chứa x
trong khai triển của P.
A. 792 − B. 495 C. 126 D. 792
Câu 15: Cho hình lăng trụ . ' ' '. ABC A B C Gọi E, F lần lượt là trung điểm của ' BB và '. CC Mặt phẳng
(AEF) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích 1 V và 2 V như hình vẽ. Tỉ số 1
2
V V
là:
V2
V1
F
E
C'
B'
A C
B
A'
A. 1 2
B. 1. C. 1 3
. D. 1 4
.
Câu 16: Một đoàn tàu chuyển động thẳng khởi hành từ một nhà ga. Quảng đường s (mét) đi được của đoàn tàu là một hàm số của thời gian t (giây), hàm số đó là 2 3 6 – s t t = . Thời điểm t (giây) mà tại đó vận tốc v (m/s) của chuyển động đạt giá trị lớn nhất là:
A. 3 t s = . B. 4 t s = . C. 2 t s = . D. 6 t s = .
Câu 17: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 4 4 3 y x x = − trên đoạn [0;2] là: A. 24. − B. 1. C. 0. D. 16. −
Câu 18: Đồ thị hàm số 3 3 2 y x x = − + có 2 điểm cực trị , A B . Diện tích tam giác OAB với (0;0) O là gốc tọa độ bằng
A. 2. B. 1 . 2 C. 1. D. 3.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.