Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Thanh Miện 1 - Hải Dương lần 1
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Thanh Miện 1 - Hải Dương lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Thanh Miện 1 – Hải Dương lần 1 mã đề 132 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, các câu hỏi trong đề thi thử có cả chương trình Toán 11 và Toán 12, đề thi thử có đáp án . Trích dẫn đề thi thử môn Toán 2018 : + Từ 1 nhóm học sinh của lớp 10A gồm 5 bạn học giỏi môn Toán, 4 bạn học giỏi môn Lý, 3 bạn học giỏi môn Hóa, 2 bạn học giỏi môn Văn (mỗi học sinh chỉ học giỏi đúng 1 môn). Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để tham gia thi hành trình tri thức. Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho có ít nhất 1 bạn học giỏi Toán và ít nhất 1 bạn học giỏi Văn. [ads] + Cho hàm số f(x) = x^3 – 3x^2 – 1 có đồ thị (C) và đường thẳng (d): y = x + m. Biết rằng đường thẳng (d) cắt đồ thị (C) tạo thành 2 phần hình phẳng có diện tích bằng nhau, hỏi m thuộc khoảng nào trong các khoảng sau? + Trong hệ trục tọa độ Oxy cho elip (E) có phương trình x^2/25 + y^2/9 = 1. Hình phẳng (H) giới hạn bởi nửa elip nằm phía trên trục hoành và trục hoành. Quay hình (H) xung quanh trục Ox ta được khối tròn xoay, tính thể tích khối tròn xoay đó.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM 2017 – 2018, Môn thi : TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình: 2 2 2 2 4 4 7 0 x y z x y z        . Xác định tọa độ tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):

A.   1; 2;2 ; 3 I R   B.   1;2; 2 ; 2 I R  

C.   1; 2;2 ; 4 I R   D.   1;2; 2 ; 4 I R  

Câu 2: Cho phương trình 2sin 3 0 x   . Tổng các nghiệm thuộc   0; của phương trình là:

A.  B. 3

 C. 2

3

 D. 4

3

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho 2 véc tơ   2;1; 1 a   ;   1;3; b m  . Tìm m để  

0 ; 90 a b  .

A. 5 m  B. 5 m  C. 1 m  D. 2 m 

Câu 4: Hệ số của 10 x trong biểu thức  

5 2 2 3 P x x   bằng:

A. 357 B. 243 C. 628 D. 243 

Câu 5: Bất phương trình

2

2

6 8 log 0 4 1 x x x    

có tập nghiệm là   1; ; 4 T a b         

. Hỏi M a b  

bằng :

A. 12 M  B. 8 M  C. 9 M  D. 10 M  Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2 0 x y     . Hãy viết phương trình đường thẳng d

là ảnh của đường thẳng  qua phép quay tâm O, góc quay

0 90 . A. : 2 0 d x y    B. : 2 0 d x y    C. : 2 0 d x y    D. : 4 0 d x y   

Câu 7: Cho hình chóp tam giác S.ABC có   SA ABC  , tam giác ABC vuông tại B. Gọi H là hình chiếu của A trên SB, trong các khẳng định sau:

1 : AH SC  .    2 :BC SAB  .  3 :SC AB  .

Có mấy khẳng định đúng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số 

2 3 x f x e   .

A. 

2 3 ' 2. x f x e   B. 

2 3 ' 2. x f x e   C. 

3 ' 2. x f x e   D. 

2 3 ' x f x e  

Câu 9: Phương trình sinx 3cos 0 x   có mấy nghiệm thuộc   2 ;2    : A. 5 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 10: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đồ thị hàm số 

3 3 2 f x x x    ;  2 g x x   là:

A. 8 S  B. 4 S  C. 12 S  D. 16 S  Câu 11: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’, khẳng định nào đúng về 2 mặt phẳng (A’BD) và (CB’D’).

Trang 2/7 - Mã đề thi 132

A.     ' ' ' A BD CB D  B.     ' / / ' ' A BD CB D

C.     ' ' ' A BD CB D  D.     ' ' ' ' A BD CB D BD  

Câu 12: Cho khối chóp tam giác S.ABC có   SA ABC  , tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là

5 ; 8 ; 7 AB a BC a AC a    , góc giữa SB và mp(ABC) là 0 45 . Tính thể tích khối chóp S.ABC:

A. 3 50 3a B. 3 50 3

3 a C. 3 50

3 a D. 3 50 7

3 a

Câu 13: Khi tính nguyên hàm 3

1 x dx x

  , bằng cách đặt 1 u x   ta được nguyên hàm nào:

A.   2 2 4 . u u du   B.   2 4 u du   C.   2 2 4 u du   D.   2 3 u du  

Câu 14: Khối tứ diện đều có mấy mặt phẳng đối xứng:

A. 4 B. 3 C. 6 D. 5

Câu 15: Phương trình   2 3 log 10 9 2 x x    có nghiệm là:

A. 0 10 x x

   

B. 0

2

x

x

   

C. 2

9

x

x

   

D. 9 10 x x

   

Câu 16: Cho các giới hạn:

0 0 lim ( ) 2; lim ( ) 3 x x x x f x g x     , hỏi  

0 lim 3 ( ) 4 ( ) x x f x g x   bằng:

A. 5 B. 2 C. 6  D. 3 Câu 17: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’, góc giữa 2 đường thẳng A’B và B’C là:

A. 0 90 B. 0 60 C. 0 30 D. 0 45

Câu 18: Phương trình

2 3 2 2 4 x x   có 2 nghiệm là 1 2 ; x x . Hãy tính giá trị của 3 3 1 2 T x x   : A. 9 T  B. 1 T  C. 3 T  D. 27 T  Câu 19: Từ 1 nhóm học sinh của lớp 10A gồm 5 bạn học giỏi môn Toán, 4 bạn học giỏi môn Lý, 3 bạn học giỏi môn Hóa, 2 bạn học giỏi môn Văn (mỗi học sinh chỉ học giỏi đúng 1 môn). Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để tham gia thi hành trình tri thức. Tính xác suất để chọn được 4 học sinh sao cho có ít nhất 1 bạn học giỏi Toán và ít nhất 1 bạn học giỏi Văn.

A. 395 1001 P  B. 415 1001 P  C. 621 1001 P  D. 1001

415 P 

Câu 20: Gọi , , l h R lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của hình trụ. Đẳng thức luôn đúng là:

A. l h  B. R h  C. 2 2 2 l h R  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo