Quảng cáo
Giải và phân tích đề minh họa môn Toán 2018
QR

Giải và phân tích đề minh họa môn Toán 2018

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Sau bài viết Giải và phân tích một số câu khó trong đề tham khảo môn toán THPT QG 2018 của thầy Lê Phúc Lữ, tiếp tục giới thiệu đến thầy, cô và các em học sinh tài liệu Giải và phân tích đề minh họa môn Toán 2018 nhằm cung cấp nhiều hướng giải và nhiều cách tiếp cận bài toán, đặc biệt là các thủ thuật giải nhanh bằng máy tính Casio – Vinacal được nhiều học sinh quan tâm. Tài liệu được biên soạn bởi 2 tác giả Ngọc Huyền và Nguyễn Ngọc Nam. Đôi lời nhận xét của tác giả về đề minh họa Toán 2018: 1. Về cấu trúc : Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm, gồm có 20% kiến thức lớp 11 và 80% kiến thức lớp 12. Một số câu được thiết kế giao thoa cả hai khối lớp. [ads] 2. Về nội dung : + Đề khá dài, độ phân hóa tốt với tỉ lệ 30/20. Tức là 30 câu đầu gồm nhận biết, thông hiểu, đối với các em học sinh nắm vững kiến thức và bản chất vấn đề có thể hoàn thành một cách nhanh chóng; 20 câu tiếp theo nằm trong mức độ vận dụng, vận dụng cao và độ khó tăng lên rất nhiều so với đề thi THPT Quốc Gia 2017, yêu cầu học sinh có tư duy và kĩ năng tốt. + Khoảng 50% đề thi có thể sử dụng các kĩ năng về máy tính cầm tay nếu học sinh hiểu sâu về các tính năng và biết cách làm từng dạng bài. 3. Lời khuyên của tác giả : Để làm đề thi một cách tốt nhất, tác giả khuyên các em học sinh nên nắm vững lý thuyết, các công thức trong sách giáo khoa để kĩ năng xử lý 30 câu đầu tiên được tốt hơn. Tiếp theo, các em nên tham khảo nhiều đề thi thử môn Toán của các trường trên cả nước, tìm và lọc các dạng bài mới, lạ để rèn luyện tư duy. Tham khảo thêm các tài liệu giải Toán bằng Casio.

Xem trước nội dung

Đề minh họa kỳ thi THPT Quốc Gia 2018 The best or nothing

Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn

ĐỀ MINH HỌA BỘ GD & ĐT

Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu

diễn số phức:

A. 2 . z i  B. 1 2 . z i 

C. 2 . z i   D. 1 2 . z i 

Câu 2: 2 lim 3 x

x x 

  bằng:

A. 2 . 3  B. 1. C. 2. D. 3. 

Câu 3: Cho tập hợp M có 10 phần tử. Số tập con

gồm 2 phần tử của M là:

A. 8 10. A B. 2 10. A C. 2 10. C D. 2 10 .

Câu 4: Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng h

và diện tích đáy bằng B là:

A. 1 . 3 V Bh  B. 1 . 6 V Bh 

C. . V Bh  D. 1 . 2 V Bh 

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

như sau:

Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào

dưới đây?

A.   2; 0 .  B.   ; 2 . 

C.   0; 2 . D.   0; . 

Câu 6: Cho hàm số  y f x  liên tục trên đoạn

; . a b     Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị

của hàm số , y f x  trục hoành và hai đường

thẳng   , . x a x b a b    Thể tích của khối tròn

xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành

được tính theo công thức:

A.  2 d .

b

a V f x x  B.  2 2 d .

b

a V f x x 

C.  2 2 d .

b

a V f x x  D.  2 d .

b

a V f x x 

Câu 7: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm:

A. 1. x  B. 0. x  C. 5. x  D. 2. x 

Câu 8: Với a là số thực dương bất kì, mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A.   log 3 3log . a a  B. 3 1 log log . 3 a a 

C. 3 log 3log . a a  D.   1 log 3 log . 3 a a 

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số 

2 3 1 f x x  

là:

A. 3 . x C  B.

3

. 3 x x C  

C. 6 . x C  D. 3 . x x C  

Câu 10: Trong không gian , Oxyz cho điểm

  3; 1;1 . A  Hình chiếu vuông góc của A trên mặt

phẳng   Oyz là điểm:

A.   3;0;0 . M B.   0; 1;1 . N 

C.   0; 1;0 . P  D.   0;0;1 . Q

Câu 11: Đường cong trong hình bên là đồ thị của

hàm số nào dưới đây?

O –2

1

x

y

x

y

– 0 2

0 0 0 – –

3

–1

3

x

y

0 2

0 0 – –

1

5

Ngọc Huyền LB – Nguyễn Ngọc Nam More than a book

Khai báo sách chính hãng tại: congphatoan.com

A. 4 2 2 2. y x x    B. 4 2 2 2. y x x   

C. 3 2 3 2. y x x    D. 3 2 3 2. y x x   

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho đường

thẳng 1 2 : . 1 2 1 y x z d      Đường thẳng d có một

vectơ chỉ phương là:

A.   1 1;2;1 . u  B.   2 2;1;0 . u 

C.   3 2;1;1 . u  D.   4 1;2;0 . u 

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình

2 6 2 2 x x  là

A.   0; 6 . B.   ;6 .  C.   0; 64 . D.   6; . 

Câu 14: Cho hình nón có diện tích xung quanh

bằng 2 3 a  và bán kính đáy bằng .a Độ dài đường

sinh của hình nón đã cho bằng:

A. 2 2 .a B. 3 .a C. 2 .a D. 3 . 2

a

Câu 15: Trong không gian , Oxyz cho ba điểm

    2;0;0 , 0; 1;0 M N  và   0;0;2 . P Mặt phẳng

  MNP có phương trình là:

A. 0. 2 1 2 y x z     B. 1. 2 1 2 y x z    

C. 1. 2 1 2 y x z    D. 1. 2 1 2 y x z    

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có tiệm

cận đứng?

A.

2 3 2 . 1 x x y x     B.

2

2 . 1 x y

x 

C. 2 1. y x   D. . 1 x y x  

Câu 17: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên

như sau:

Số nghiệm của phương trình  2 0 f x   là:

A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số



4 2 4 5 f x x x    trên đoạn 2; 3      bằng:

A. 50. B. 5. C. 1. D. 122.

Câu 19: Tích phân

2

0

d

3 x x   bằng:

A. 16 . 225 B. 5 log . 3 C. 5 ln . 3 D. 2 . 15

Câu 20: Gọi 1z và 2z là hai nghiệm phức của

phương trình 2 4 4 3 0. z z    Giá trị của biểu thức

1 2 z z  bằng:

A. 3 2. B. 2 3. C. 3. D. 3.

Câu 21: Cho hình lập phương . ABCD A B C D  có

cạnh bằng a (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng

cách giữa hai đường thẳng BD và A’C’ bằng:

A. 3 .a B. .a C. 3 . 2

a D. 2 .a

Câu 22: Một người gửi 100 triệu đồng vào một

ngân hàng với lãi suất 0,4%/ tháng. Biết rằng nếu

không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi

tháng, số tiền lãi sẽ được …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo