
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO KÌ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2017-2018-LẦN 2 MÔN THI: TOÁN-KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút Ngày thi : 27/01/2018
Câu 1: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn 2 2 1 2 2 2018 ( 1)
x y x y x
. Tìm giá trị nhỏ nhất min P của
2 3 P y x .
A. min 1 2 P . B. min 7 8 P . C. min 3 4 P . D. min 5 6 P .
Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm 2;2; 2 , 3;5;1 , 1; 1; 2 A B C .
Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ? A. (0;2; 1) G . B. (0;2;3) G . C. (0; 2; 1) G . D. (2;5; 2) G .
Câu 3: Biết ; S a b là tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x . Tìm T b a .
A. 8 3 T . B. 1 T . C. 10 3 T . D. 2 T .
Câu 4: Đường thẳng 3 1 y x cắt đồ thị hàm số
2 2 2 3 1 x x y x tại hai điểm phân biệt A và B . Tính
độ dài đoạn thẳng AB .
A. . 4 6 AB B. 4 10 AB . C. 4 15 AB . D. 4 2 AB .
Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ (0;3;1) a và (3;0; 1) b .Tính cos , a b .
A.
1 cos , 100 a b . B. 1 cos , 100 a b . C. 1 cos , 10 a b . D.
1 cos , 10 a b .
Câu 6: Cho khối lăng trụ . ABC A B C . Gọi M là trung điểm của BB, N là điểm trên cạnhCC sao
cho 3 CN NC . Mặt phẳng ( ) AMN chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích 1V và 2 V như hình vẽ.
Tính tỉ số 1
2
V V .
A. 1
2
5 3 V V . B.
1
2
3 2 V V . C. 1
2
4 3 V V . D.
1
2
7 5 V V .
Câu 7: Tính tích phân
1
1 3ln e x I dx x bằng cách đặt 1 3ln t x , mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
2 3
1 2 9 I t . B.
2
1
2 d 3 I t t . C.
2 2
1
2 d 3 I t t . D. 14 9 I .
Mã đề: 111
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có 0;1;4 , 3; 1;1 , 2;3;2 A B C .
Tính diện tích S tam giác ABC .
A. 2 62 S . B. 12 S . C. 6 S . D. 62 S .
Câu 9: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số 2 2 1 f x x thỏa mãn 5 7 F .
A. ( ) 2 2 1 F x x . B. ( ) 2 2 1 1 F x x . C. ( ) 2 1 4 F x x . D. ( ) 2 1 10 F x x .
Câu 10: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 4 1 y x x x và đường thẳng 2 y .
A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .
Câu 11: Cho tam giác AOB vuông tại O, có 30o OAB và AB = a. Quay tam giác AOB quanh trục AO
ta được một hình nón. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón đó.
A.
2
2 xq a S . B. 2 xq S a . C.
2
4 xq a S . D. 2 2 xq S a .
Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4 y x x trên đoạn 1;3 .
A.
[1;3] max 3 y . B.
[1;3] max 5 y . C. [1;3] max 6 y . D. [1;3] max 4 y .
Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số
1 2 3 ( 2 1) y x x .
A. (0; ) D . B. R D . C. (1; ) D . D. \ 1 R D .
Câu 14: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a .
Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ . . ABC A B C
A.
3 32 3 27 a V . B.
3 32 3 9 a V . C.
3 8 3 27 a V . D.
3 32 3 81 a V .
Câu 15: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số
2
2 5 6 3 2 x x y x x .
A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 .
Câu 16: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy là tam giác vuông tại A , 0 ; 60 AC a ACB ; góc giữa
BC và AA C bằng 0 30 . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ABC A B C .
A. 3 6 V a . B.
3 2 6 a V . C.
3 3 6 a V . D.
3 6 2 a V .
Câu 17: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số 5 1 x f x x e
và (0) 3 F . Tính (1) F .
A. (1) 11 3 F e . B. (1) 3 F e . C. (1) 7 F e . D. (1) 2 F e .
Câu 18: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. 1 sin y x . B. 1 sin y x . C. sin y x . D. cos y x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.