Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - TP. HCM lần 2
QR

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo - TP. HCM lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán trường THPT Trần Hưng Đạo – TP. HCM lần 2 mã đề 111 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 17/01/2018, đề thi thử có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPTQG 2018 môn Toán : + Cho khối lăng trụ ABC.A’B’C’. Gọi M là trung điểm của BB’, N là điểm trên cạnh CC’ sao cho CN = 3.NC’. Mặt phẳng (AMN) chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích V1 và V2 như hình vẽ. Tính tỉ số V1/V2. + Một cái bồn gồm hai nửa hình cầu đường kính 18dm, và một hình trụ có chiều cao 36dm (như hình vẽ). Tính thể tích V của cái bồn đó. [ads] + Một vật chuyển động theo quy luật s = 1/3t^3 – t^2 + 9t, với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất của vật đạt được bằng bao nhiêu?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO KÌ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2017-2018-LẦN 2 MÔN THI: TOÁN-KHỐI 12 Thời gian làm bài : 90 phút Ngày thi : 27/01/2018

Câu 1: Xét các số thực dương ,x y thỏa mãn   2 2 1 2 2 2018 ( 1)

x y x y x

    . Tìm giá trị nhỏ nhất min P của

2 3 P y x   .

A. min 1 2 P  . B. min 7 8 P  . C. min 3 4 P  . D. min 5 6 P  .

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho ba điểm       2;2; 2 , 3;5;1 , 1; 1; 2 A B C    .

Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC ? A. (0;2; 1) G  . B. (0;2;3) G . C. (0; 2; 1) G   . D. (2;5; 2) G  .

Câu 3: Biết   ; S a b  là tập nghiệm của bất phương trình 3.9 10.3 3 0 x x    . Tìm T b a   .

A. 8 3 T  . B. 1 T . C. 10 3 T  . D. 2 T  .

Câu 4: Đường thẳng 3 1 y x  cắt đồ thị hàm số

2 2 2 3 1 x x y x     tại hai điểm phân biệt A và B . Tính

độ dài đoạn thẳng AB .

A. . 4 6 AB  B. 4 10 AB  . C. 4 15 AB  . D. 4 2 AB  .

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ (0;3;1) a  và (3;0; 1) b   .Tính   cos , a b  .

A.

  1 cos , 100 a b   . B.   1 cos , 100 a b   . C.   1 cos , 10 a b   . D.

  1 cos , 10 a b   .

Câu 6: Cho khối lăng trụ . ABC A B C . Gọi M là trung điểm của BB, N là điểm trên cạnhCC sao

cho 3 CN NC  . Mặt phẳng ( ) AMN chia khối lăng trụ thành hai phần có thể tích 1V và 2 V như hình vẽ.

Tính tỉ số 1

2

V V .

A. 1

2

5 3 V V  . B.

1

2

3 2 V V  . C. 1

2

4 3 V V  . D.

1

2

7 5 V V  .

Câu 7: Tính tích phân

1

1 3ln e x I dx x   bằng cách đặt 1 3ln t x   , mệnh đề nào dưới đây sai?

A.

2 3

1 2 9 I t  . B.

2

1

2 d 3 I t t  . C.

2 2

1

2 d 3 I t t  . D. 14 9 I  .

Mã đề: 111

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có       0;1;4 , 3; 1;1 , 2;3;2 A B C   .

Tính diện tích S tam giác ABC .

A. 2 62 S  . B. 12 S  . C. 6 S  . D. 62 S  .

Câu 9: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số  2 2 1 f x x   thỏa mãn  5 7 F  .

A. ( ) 2 2 1 F x x  . B. ( ) 2 2 1 1 F x x  . C. ( ) 2 1 4 F x x   . D. ( ) 2 1 10 F x x   .

Câu 10: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 3 2 2 4 1 y x x x     và đường thẳng 2 y  .

A. 1. B. 0 . C. 3 . D. 2 .

Câu 11: Cho tam giác AOB vuông tại O, có  30o OAB  và AB = a. Quay tam giác AOB quanh trục AO

ta được một hình nón. Tính diện tích xung quanh xq S của hình nón đó.

A.

2

2 xq a S   . B. 2 xq S a   . C.

2

4 xq a S   . D. 2 2 xq S a   .

Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4 y x x   trên đoạn   1;3 .

A.

[1;3] max 3 y . B.

[1;3] max 5 y  . C. [1;3] max 6 y  . D. [1;3] max 4 y  .

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số

1 2 3 ( 2 1) y x x    .

A. (0; )   D . B. R  D . C. (1; )   D . D.  \ 1 R  D .

Câu 14: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a .

Tính thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụ . . ABC A B C 

A.

3 32 3 27 a V   . B.

3 32 3 9 a V   . C.

3 8 3 27 a V   . D.

3 32 3 81 a V   .

Câu 15: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2 5 6 3 2 x x y x x      .

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0 .

Câu 16: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy là tam giác vuông tại A ,  0 ; 60 AC a ACB   ; góc giữa

BC  và   AA C  bằng 0 30 . Tính thể tích V của khối lăng trụ . ABC A B C .

A. 3 6 V a  . B.

3 2 6 a V  . C.

3 3 6 a V  . D.

3 6 2 a V  .

Câu 17: Cho ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số    5 1 x f x x e  

và (0) 3 F  . Tính (1) F .

A. (1) 11 3 F e  . B. (1) 3 F e  . C. (1) 7 F e   . D. (1) 2 F e   .

Câu 18: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn

phương án A, B, C, D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. 1 sin y x  . B. 1 sin y x  . C. sin y x  . D. cos y x  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo