Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2017 - 2018 trường Hải An - Hải Phòng
QR

Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2017 - 2018 trường Hải An - Hải Phòng

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm học 2017 – 2018 trường THPT Hải An – Hải Phòng mã đề 002 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề thi bao gồm chương trình Toán 11 và Toán 12, đề thi có đáp án các mã đề 001, 002, 003, 004. Trích dẫn đề thi thử THPTQG môn Toán : + Một hình trụ có bán kính đáy là r. Gọi O, O’ là tâm của hai đáy với OO’ = 2r. Mặt cầu (S) tiếp xúc với hai đáy của hình trụ tại O và O’. Phát biểu nào dưới đây SAI? A. Diện tích mặt cầu bằng diện tích xung quanh của hình trụ. B. Diện tích mặt cầu bằng 2/3 diện tích toàn phần hình trụ. C. Thể tích khối cầu bằng 2/3 thể tích khối trụ. D. Thể tích khối cầu bằng 3/4 thể tích khối trụ. [ads] + Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Môt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm. + Chi đoàn lớp 12A có 20 đoàn viên trong đó có 12 đoàn viên nam và 8 đoàn viên nữ. Tính xác suất khi chọn 3 đoàn viên có ít nhất 1 đoàn viên nữ.

Xem trước nội dung

Trang 1/5

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT HẢI AN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu) (Đề có 5 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Tính giới hạn

2

0 4 2 1 1 2 lim x

x x x x     .

A. 2 B. -1 C. -2 D. 0 Câu 2: Cho tứ diện OABC có , 2 ; 3 OA a OB a OC a    đôi vuông góc với nhau tại O. Lấy M là

trung điểm của cạnh CA; N nằm trên cạnh CB sao cho 2 3 CN CB  . Tính theo a thể tích khối chóp

OAMNB .

A. 3 2a B. 3 1 6 a C. 3 2 3 a D. 3 1 3 a

Câu 3: Tìm số giao điểm của đường thẳng 1 2 y x  với đồ thị (C) của hàm số

3 2 2 4 4 y x x x     . A. 2 B. 0 C. 1 D. 3 Câu 4: Cho hình nón có góc ở đỉnh bằng 0 60 , diện tích xung quanh bằng 2 6a . Tính theo a thể tích

V của khối nón đã cho.

A.

3 3 2 4 a V B. 3  V a C.

3 2 4 a V D. 3 3  V a

Câu 5: Tính theo a thể tích của khối lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’ có đáy là hình thoi cạnh a, góc BAD bằng 600 và cạnh bên AA’ bằng a.

A. 3 9 2 a B. 3 1 2 a C. 3 3 2 a D. 3 3 2 a

Câu 6: Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin 1 sin

x y x    .

A.                \ 2 ; 2 ; k 2 2 D R k k Z B.       \ ; k D R k Z

C.             \ 2 ; k 2 D R k Z D.            \ 2 ; k 2 D R k Z

Câu 7: Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số thực dương a và b thỏa mãn 2 2 8 a b ab   ?

A. 1 log( ) (1 log log ) 2 a b a b     B. log( ) 1 log log a b a b   

C. 1 log( ) (log log ) 2 a b a b    D. 1 log( ) log log 2 a b a b    

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 5 cm và khoảng cách giữa hai đáy là 7 cm. Cắt khối trụ

bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm. Tính diện tích S của thiết diện được tạo

thành.

A.   2 55  S cm B.   2 56  S cm C.   2 53  S cm D.   2 46  S cm

Mã đề 002

Trang 2/5

Câu 9: Trong tất cả các hình chóp tứ giác đều nội tiếp mặt cầu có bán kính bằng 9, tính thể tích V của khối chóp có thể tích lớn nhất. A. 144 V  B. 576 2 V  C. 576 V  D. 144 6 V  Câu 10: Cho lăng trụ đứng tam giác MNP.M'N'P' có đáy MNP là tam giác đều cạnh a, đường chéo MP' tạo với mặt phẳng đáy một góc bằng 600. Tính theo a thể tích của khối lăng trụ MNP.M'N'P'.

A. 3 3 2 a B. 3 2 3 a C. 3 3 4 a D.

3 2 4 a

Câu 11: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.

A. 6 2 a B. 3 3 a C. 6 3 a D. 3 2 a

Câu 12: Hàm số   2 ln 1 y x mx    xác định với mọi giá trị của x khi

A. 2 m  B. 2 2 m   C. 2 m  hoặc 2 m  D. 2 m  Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào?

x

y

A. 3 3 1 y x x    B. 3 3 1 y x x    C. 3 3 1 y x x    D. 3 3 1 y x x   

Câu 14: Tìm nghiệm của phương trình  

2 1 7 4 3 2 3 x    .

A. B. 1 4 x  B.   7 4 3 1 log 2 3 x    C. 3 4 x  D. 25 15 3 2 x  

Câu 15: Hàm số nào dưới đây là hàm số đồng biến?

A. 1 2 5

x y        B. 1 2

x y       C. x y e  D. 1 5 2

x y        Câu 16: Một đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời trong đó chı̉ có 1 phương án đúng, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm. Môt thí sinh làm bài bằng cách chọn ngẫu nhiên 1 trong 4 phương án ở mỗi câu. Tính xác suất để thí sinh đó được 6 điểm. A. 20 30 1 0,25 .0,75  B. 30 20 0,25 .0,75 C. 20 30 0,25 .0,75 D. 30 20 20 50 0,25 .0,75 .C

Câu 17: Tìm hệ số góc tiếp tuyến k của đồ thị hàm số 2 1 x y x    tại giao điểm của nó với trục

hoành.

A. 3 k  B. 1 3 k  C. 1 3 k  D. 1 3 k 

Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số  

3 2 1 y x x    tại điểm 1 x .

A. 27 B. -27 C. 81 D. -81 Câu 19: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy là tam giác cân AB AC a   , góc BAC bằng 1200;

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo