Quảng cáo
Đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Ninh
QR

Đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán sở GD và ĐT Bắc Ninh mã đề 115 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, kỳ thi diễn ra vào ngày 25/01/2018 (sau ngày công bố đề minh họa 2018 1 ngày), nội dung đề có cả chương trình Toán 11 và Toán 12 theo đúng như định hướng của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề tập huấn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Cho hình vuông C1 có cạnh bằng a. Ngưới ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành 4 phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2 (hình vẽ). Từ hình vuông C2 lại tiếp tục làm như trên ta nhận được dãy các hình vuông C1, C2, … , Cn, …. Gọi Si là diện tích của hình vuông Ci (i = 1, 2, 3, …). Đặt T = S1 + S2 + … + Sn + … Biết T = 50/3, tính a? + Một cái phễu có dạng hình nón có chiều cao là 20cm. Người ta đổ một lượng nước vào phễu sao cho chiều cao của cột nước trong phễu bằng 10cm (Hình H1). Nếu bịt kín miệng phễu rồi lật phễu lên (Hình H2) thì chiều cao của cột nước trong phễu gần bằng với giá trị nào sau đây? [ads] + Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau? A. Góc giữa hai mặt phẳng luôn là góc nhọn. B. Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) khi mặt phẳng (Q) song song hoặc trùng với mặt phẳng (R). C. Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (R) thì mặt phẳng (Q) song song với mặt phẳng (R). D. Góc giữa mặt phẳng (P) và mặt phẳng (Q) bằng góc giữa hai đường thẳng lần lượt song song với hai mặt phẳng đó.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 101

SỞ GD&ĐT BẮC NINH PHÒNG KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH

ĐỀ TẬP HUẤN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Mã đề 101

Câu 1: Tính thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 2

A. 4 . B. 8

3 . C. 6. D. 8 .

Câu 2: Cho khai triển 20 2 20 0 1 2 20 (1 2 ) ... . x a a x a x a x       Giá trị của 0 1 2 20 ... a a a a     bằng:

A. 1. B. 20 3 . C. 0. D. 1.  Câu 3: Hình chóp đều . S ABCD tất cả các cạnh bằng . a Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

A. 2 4 a  B. 2 a  C. 2 2 a  D. 2 2 a  Câu 4: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau. Tìm mệnh đề đúng?

A. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   ;1 

B. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   1;1 

C. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng   2;2 

D. Hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng   1; 

Câu 5: Đặt 5 log 3 a  . Tính theo a giá trị biểu thức 9 log 1125.

A. 9

3 log 1125 1 . 2a   B. 9

3 log 1125 2 . a  

C. 9

2 log 1125 2 . 3a   D. 9

3 log 1125 1 . a  

Câu 6: Tìm m để hàm số

2 16 4 ( ) 4

1 4

x khi x f x x mx khi x

          

liên tục tại điểm 4. x 

A. 8 m . B. 8 m  . C. 7 4 m   . D. 7 4 m  .

Câu 7: Hàm số 3 3 2 y x x    có giá trị cực đại bằng A. 0 B. 20 C. 1  D. 4

Câu 8: Phương trình 3 sin2 cos2 2 x x   có tập nghiệm là

A. | 3 2 k S k                    . B. 2 2 | 3 S k k                    .

C. | 3 S k k                    . D. 5 | 12 S k k                    .

0 0 + - -

2

+

1

-2

-

-1 + -

y

y'

x

Trang 2/6 - Mã đề thi 101

Câu 9: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ , Oxy cho điểm (2;5) M . Phép tịnh tiến theo véc tơ (1;2) v 

biến điểm M thành điểm ' M . Tọa độ điểm ' M là: A. '(3;7) M B. '(1;3) M C. '(3;1) M D. '(4;7) M

Câu 10: Giải phương trình 1 3 2 4 8 x x    A. 11

8 x . B. 4

3 x . C. 1

8 x . D. 8

11 x .

Câu 11: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như sau

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Đồ thị hàm số  y f x  không có đường tiệm cận.

B. Hàm số  y f x  có điểm cực đại bằng 4 .

C. Hàm số  y f x  đồng biến trên   5;2  .

D. Hàm số  y f x  có cực tiểu bằng 5 .

Câu 12: Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng:

A. 2 2 R  B. 2 R  C. 2 4 R  D. 2 R  Câu 13: Cho các số dương , , a b c và 1 a Khẳng định nào sau đây đúng?

A.    log log log ( ) a a a b c b c . B.    log log log . a a a b c b c

C.   log log log ( ). a a a b c bc D.    log log log ( ). a a a b c b c

Câu 14: Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

A. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng  P bằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng  Q thì mặt

phẳng  P song song hoặc trùng với mặt phẳng  Q .

B. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng  P bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng  P thì đường

thẳng a song song với đường thẳng b .

C. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng  P bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng  P khi đường

thẳng a song song hoặc trùng với đường thẳng b .

D. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho.

Câu 15: Các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 x y x

   có phương trình là

A. 1; 2 x y   B. 2; 1 x y   C. 2; 1 x y   D. 1; 1 x y  

Câu 16: Tính đạo hàm của hàm số cos4 3sin4 2

x y x  

A. ' 12cos4 2sin4 y x x   . B. ' 12cos4 2sin4 y x x   .

C. ' 12cos4 2sin4 y x x   . D. 1 ' 3cos4 sin4 2 y x x   .

0 0 - + +

2 2

2

4

-5

-1 + -

y

y'

x

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo