Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Kinh Môn - Hải Dương
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Kinh Môn - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Kinh Môn – Hải Dương mã đề 079 gồm 8 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. B. Mỗi đỉnh của một khối đa diện là đỉnh chung của ít nhất ba mặt. C. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là những tam giác đều. D. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. + Một đội xây dựng cần hoàn thiện một hệ thống cột trụ tròn gồm 10 chiếc của một ngôi nhà. Trước khi hoàn thiện mỗi chiếc cột là một khối bê tông cốt thép hình lăng trụ đều có đáy là tứ giác có cạnh 20 cm; sau khi hoàn thiện (bằng cách trát thêm vữa tổng hợp vào xung quanh) mỗi cột là một khối trụ tròn có đường kính đáy bằng 60 cm. Chiều cao của mỗi cột trước và sau khi hoàn thiệt là 4 m. Biết lượng xi măng cần dùng chiếm 80% lượng vữa và cứ một bao xi măng 50 kg thì tương đương với 65000 cm3 xi măng. Hỏi số bao xi măng loại 50 kg cần để hoàn thiện toàn bộ hệ thống cột gần với số nào sau đây nhất? [ads] + Hai siêu máy tính A và B tham gia thi đấu trong trận trung kết giải cờ vua. Máy nào thắng một ván được cộng một điểm và không có ván hòa. Xác suất thắng một ván của MáyA là 0,6 và của Máy B là 0,4. Máy nào hơn máy kia hai điểm thì thắng trận đấu. Vậy xác suất để Máy A thắng trong trận đấu là bao nhiêu, nếu số ván đấu là vô cùng lớn.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN ( Đề có 8 trang )

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN –LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng   ABCD , SA AB a   , 3 AD a  . Gọi M là trung điểm BC. Tính cosin góc tạo bởi hai

mặt phẳng   ABCD và   SDM

A. 5 7 B. 6 7 C. 3 7 D. 1 7

Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có   = 60 ASB ASC BSC    và 2; SA  3; SC = 7 SB  . Tính thể

tích V của khối chóp.

A. 7 2. V  B. 4 2. V  C. 7 2 . 2 V  D. 7 2 . 3 V 

Câu 3: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  \ 0  và có bảng biến thiên như hình dưới

Khẳng định nào sau đây đúng

A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2. B. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;

C.     f 5 f 4    D. Đường thẳng x = 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. Câu 4: Bất phương trình 2 2 2.5 5.2 133. 10 x x x     có tập nghiệm là:   ; S a b  thì biểu thức

1000 4 1 A b a    có giá trị bằng.

A. 3992 B. 4008 C. 1004 D. 2017 Câu 5: Cho tứ diện ABCD. Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD .

Chọn câu sai :

A. 1 2 2 3  G G AB

B. 1 BG , 2 AG và CD đồng qui

Mã đề 079

2

C.   1 2// G G ABD

D.   1 2// G G ABC

Câu 6: Hàm số 2 2 y 4 x 2x 3 2x x      đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của

chúng là:

A. -1 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 7: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng a và AB BC    . Khi đó thể

tích của khối lăng trụ trên sẽ là:

A.

3 6 . 8 a V  B.

3 7 . 8 a V  C. 3 6 . V a  D.

3 6 . 4 a V 

Câu 8: Hàm số

3 2 1 2 3 1 3 y x x x     có các điểm cực trị là

A. 1

3

x

x

    B. 1

3

x

x

   

C. 1

3

x

x

    D. Hàm số không có cực trị.

Câu 9: Tìm m để phương trình 2sinx + mcosx = 1- m có nghiệm x  ; 2 2

        .

A. 1 3 m   B. 3 2 m  

C. 1 3 m   D. 3 2 m 

Câu 10: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 5 2 1 x y x     là:

A. 0 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình

2

1

x m x

  

có đúng 2 nghiệm phân biệt là:

A.   1;2 0 .    B.  0;2 .  C.  1;2 0 .     D.  1;2 . 

Câu 12: Cho phương trình 9 3.3 2 0 x x    có 2 nghiệm 1 2 , x x ,  1 2 x x  .Tính giá trị của

1 2 2 3 A x x  

A. 3 3log 2 A  B. 2 A  C. 0 A  D. 2 4log 3 A  Câu 13: Cho 0, 1 b b  . Cho a, c, x là các số thực thỏa mãn: log 5 ;log 10 b b a c   và 5 10 x  .

3

Hãy biểu diễn x theo a và c.

A. . x a c  B. c x a 

C. x a c   D. x a c  

Câu 14: Cho a là hằng số thực và hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn:  

2

1 2017 f x a dx    .

Tính giá trị của tích phân 

2

1

a

a I f x dx

  .

A. 2017 I  B. 2017 I  C. 2017 I a   D. 2017 I a   Câu 15: Cho các chữ số0,1,2,3,4,5 . Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau:

A. 160 B. 156 C. 752 D. 240 Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn     2 2 : 1 1 2 C x y    . Viết phương trình

đường tròn là ảnh của đường tròn  C qua phép vị tự tâm O tỉ số 3 k .

A.     2 2 3 3 2 x y     .

B.     2 2 3 3 18 x y    

C.     2 2 3 3 18 x y     .

D.     2 2 3 3 6 x y     .

Câu 17: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có 1 nguyên hàm là F(x). Biết  2 7 F .

Giá trị của  4 F là:

A. 

4

2 7 f t dt       B. 

4

2 7 f t dt 

C.  7 4 f   D.  4 f  Câu 18: Cho tứ diện ABCD, biết tam giác BCD là tam giác đều cạnh a. Mặt cầu ngoại tiếp tứ

diện ABCD nhận đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD làm đường tròn lớn. Khi đó thể tích lớn

nhất của tứ diện ABCD sẽ là:

A.

3a 3 12 B.

3a 2 12 C.

3a 12 D.

3a 4

Câu 19: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 9 2 y x x x = - + + + tại điểm M có hoành độ 0, x biết rằng ( ) 0 '' 6. f x = -

A. 6 9 y x = …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo