
1
SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT KINH MÔN ( Đề có 8 trang )
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN –LỚP 12 Thời gian làm bài : 90 Phút
Họ tên :............................................................... Số báo danh : ................... Câu 1: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ABCD , SA AB a , 3 AD a . Gọi M là trung điểm BC. Tính cosin góc tạo bởi hai
mặt phẳng ABCD và SDM
A. 5 7 B. 6 7 C. 3 7 D. 1 7
Câu 2: Cho hình chóp .S ABC có = 60 ASB ASC BSC và 2; SA 3; SC = 7 SB . Tính thể
tích V của khối chóp.
A. 7 2. V B. 4 2. V C. 7 2 . 2 V D. 7 2 . 3 V
Câu 3: Cho hàm số y f x liên tục trên \ 0 và có bảng biến thiên như hình dưới
Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 2. B. Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
C. f 5 f 4 D. Đường thẳng x = 2 là đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số. Câu 4: Bất phương trình 2 2 2.5 5.2 133. 10 x x x có tập nghiệm là: ; S a b thì biểu thức
1000 4 1 A b a có giá trị bằng.
A. 3992 B. 4008 C. 1004 D. 2017 Câu 5: Cho tứ diện ABCD. Gọi 1 G và 2 G lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD .
Chọn câu sai :
A. 1 2 2 3 G G AB
B. 1 BG , 2 AG và CD đồng qui
Mã đề 079
2
C. 1 2// G G ABD
D. 1 2// G G ABC
Câu 6: Hàm số 2 2 y 4 x 2x 3 2x x đạt giá trị lớn nhất tại hai giá trị x mà tích của
chúng là:
A. -1 B. 1 C. 0 D. 2 Câu 7: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có cạnh đáy bằng a và AB BC . Khi đó thể
tích của khối lăng trụ trên sẽ là:
A.
3 6 . 8 a V B.
3 7 . 8 a V C. 3 6 . V a D.
3 6 . 4 a V
Câu 8: Hàm số
3 2 1 2 3 1 3 y x x x có các điểm cực trị là
A. 1
3
x
x
B. 1
3
x
x
C. 1
3
x
x
D. Hàm số không có cực trị.
Câu 9: Tìm m để phương trình 2sinx + mcosx = 1- m có nghiệm x ; 2 2
.
A. 1 3 m B. 3 2 m
C. 1 3 m D. 3 2 m
Câu 10: Tổng số các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2 5 2 1 x y x là:
A. 0 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 11: Tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình
2
1
x m x
có đúng 2 nghiệm phân biệt là:
A. 1;2 0 . B. 0;2 . C. 1;2 0 . D. 1;2 .
Câu 12: Cho phương trình 9 3.3 2 0 x x có 2 nghiệm 1 2 , x x , 1 2 x x .Tính giá trị của
1 2 2 3 A x x
A. 3 3log 2 A B. 2 A C. 0 A D. 2 4log 3 A Câu 13: Cho 0, 1 b b . Cho a, c, x là các số thực thỏa mãn: log 5 ;log 10 b b a c và 5 10 x .
3
Hãy biểu diễn x theo a và c.
A. . x a c B. c x a
C. x a c D. x a c
Câu 14: Cho a là hằng số thực và hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn:
2
1 2017 f x a dx .
Tính giá trị của tích phân
2
1
a
a I f x dx
.
A. 2017 I B. 2017 I C. 2017 I a D. 2017 I a Câu 15: Cho các chữ số0,1,2,3,4,5 . Từ các chữ số đã cho lập được bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số và các chữ số đó phải khác nhau:
A. 160 B. 156 C. 752 D. 240 Câu 16: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2 : 1 1 2 C x y . Viết phương trình
đường tròn là ảnh của đường tròn C qua phép vị tự tâm O tỉ số 3 k .
A. 2 2 3 3 2 x y .
B. 2 2 3 3 18 x y
C. 2 2 3 3 18 x y .
D. 2 2 3 3 6 x y .
Câu 17: Cho hàm số f(x) liên tục trên R và có 1 nguyên hàm là F(x). Biết 2 7 F .
Giá trị của 4 F là:
A.
4
2 7 f t dt B.
4
2 7 f t dt
C. 7 4 f D. 4 f Câu 18: Cho tứ diện ABCD, biết tam giác BCD là tam giác đều cạnh a. Mặt cầu ngoại tiếp tứ
diện ABCD nhận đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD làm đường tròn lớn. Khi đó thể tích lớn
nhất của tứ diện ABCD sẽ là:
A.
3a 3 12 B.
3a 2 12 C.
3a 12 D.
3a 4
Câu 19: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 9 2 y x x x = - + + + tại điểm M có hoành độ 0, x biết rằng ( ) 0 '' 6. f x = -
A. 6 9 y x = …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.