Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh - Hà Nội lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT Lương Thế Vinh – Hà Nội lần 1 mã đề 101 gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x – 2)^2 + (y + 1)^2 + (z + 2)^2 = 4 và mặt phẳng (P): 4x – 3y – m = 0. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) có đúng một điểm chung. [ads] + Cho hình trụ có đáy là hai đường tròn tâm O và O’, bán kính đáy bằng chiều cao và bằng 2a. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn tâm O’ lấy điểm B. Đặt α là góc giữa AB và đáy. Biết rằng thể tích khối tứ diện OO’AB đạt giá trị lớn nhất. Khẳng định nào sau đây đúng? + Một ô tô bắt đầu chuyển động nhanh dần đều với vận tốc v = 7t (m/s). Đi được 5 (s), người lái xe phát hiện ra chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = -35 (m/s^2). Tính quãng đường ô tô đi được từ lúc bắt đầu chuyển bánh đến lúc dừng hẳn.

Xem trước nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

Năm học 2017 - 2018

Bài thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

----------------------

Câu 1: Đồ thị hàm số 2 2 y 4x 4x 3 4x 1      có bao nhiêu đường tiệm cận

ngang?

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 2: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy là tam giác đều cạnh a. Độ dài

cạnh bên bằng 4a. Mặt phẳng   BCC'B' vuông góc với đáy và  B'BC 30  . Thể tích

khối chóp A.CC'B' là:

A.

3a 3 2 B.

3a 3 12 C.

3a 3 18 D.

3a 3 6

Câu 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu:       2 2 2 S : x 2 y 1 z 2 4       và

mặt phẳng  P : 4 3y 0.   Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để mặt phẳng

 P và mặt cầu  S có đúng 1 điểm chung.

A. m 1  B. m 1  hoặc m 21 

C. m 1  hoặc m 21  D. m 9  hoặc m 31 

Câu 4: Khẳng định nào trong các khẳng định sau là sai?

A.   kf x dx k f x dx    với k 

B.       f x g x dx f x dx g x dx,f x ;g x           liên tục trên 

C. 1 1 x dx x C 1

      với 1 

D.     f x dx ' f x  

Câu 5: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích V. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của

SA, MC. Thể tích của khối chóp N.ABCDlà:

A. V 6 B. V 4 C. V 2 D. V 3

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình     1 3 3 log x 1 log 11 2x 0     là:

A.   S 1;4  B.   S ;4  C. 11 S 3; 2       D.   S 1;4 

TRƯỜNG THPT LƯƠNG THẾ VINH -------------------

MÃ ĐỀ: 101

Câu 7: Biết  

4 2

0 x ln x 9 dx a ln5 bln3 c      trong đó a, b, c là các số nguyên. Giá

trị của biểu thức T a b c   là:

A. T 10  B. T 9  C. T 8  D. T 11 

Câu 8: Số điểm cực trị của hàm số   2017 y x 1   là:

A. 0 B. 2017 C. 1 D. 2016

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho véc tơ a  biểu diễn của các véc tơ đơn vị là

a 2i k 3j        . Tọa độ của véc tơ a  là:

A.   1;2; 3  B.   2; 3;1  C.   2;1; 3  D.   1; 3;2 

Câu 10: Hàm số nào trong bốn hàm số liệt kê ở dưới nghịch biến trên các khoảng

xác định của nó?

A.

x 1 y 3

       B.

2x 1 e y 2

        C.

x 3 y e       D. x y 2017 

Câu 11: Đường thẳng y x 1   cắt đồ thị hàm số x 3 y x 1    tại hai điểm phân biệt A,

B. Tính độ dài đoạn thẳng AB.

A. AB 34  B. AB 8  C. AB 6  D. AB 17 

Câu 12: Tìm tập xác định D của hàm số

2 x 2x y e .  

A. D  B.   D 0;2  C.   D \ 0;2  D. D 

Câu 13: Tìm tập nghiệm S của phương trình

1 x x 2 4 5.2 2 0.   

A.   S 1;1  B.   S 1  C.  S 1  D.   S 1;1 

Câu 14: Giải phương trình   1 2 log x 1 2.  

A. x 2  B. 5 x 2  C. 3 x 2  D. x 5 

Câu 15: Trong không gian Oxyz, phương trình của mặt phẳng (P) đi qua điểm

  B 2;1; 3 ,  đồng thời vuông góc với hai mặt phẳng

  Q : x y 3z 0, R : 2x y z 0       là:

A. 4x 5y 3z 22 0     B. 4x 5y 3z 12 0    

C. 2x y 3z 14 0     D. 4x 5y 3z 22 0    

Câu 16: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới

đây?

A. 3 2 y x 3x 2    B. 3 y x 3x 2    C. 4 2 y x 2x 2    D. 3 2 y x 3x 2   

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số   2 x y 2 x e   trên đoạn   1;3 là:

A. e B. 0 C. 3e D. 4e

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số

    3 2 m y x m 1 x m 2 x 3m 3       nghịch biến trên khoảng   ; .

A. 1 m 0 4    B. 1 m 4  C. m 0  D. m 0 

Câu 19: Hình bên có bao nhiêu mặt?

A. 10 B. 7 C. 9 D. 4

Câu 20: Tập nghiệm S của bất phương trình

x x 2 1 5 25

        là:

A.   S ;2  B.   S ;1  C.   S 1;   D.   S 2;  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo