
1 Mã đề 105
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2
Năm học: 2017-2018
MÔN THI: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Câu 1 : Cho hình chóp .S ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có 2 2 = AC a , SA vuông góc với đáy, góc giữa SB với đáy bằng 0 60 . Tính diện tích mặt cầu tâm S và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) ABC .
A. 2 16πa B. 2 24πa C. 3 16πa D. 2 48πa
Câu 2 : Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( ) 25 1 log 1 2 + > x .
A. ( ) 4; = − +∞ S B. ( ) ;4 = −∞ S C. ( ) 1;4 = − S D. ( ) 4; = +∞ S
Câu 3 : Tìm tập xác định của hàm số ( )
1 2 2 = + y x .
A. = D B. { } \ 2 = − D C. ( ) 2; = +∞ D D. ( ) 2; = − +∞ D
Câu 4 : Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một:
A. 60 B. 30 C. 120 D. 40
Câu 5 : Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 2 + = − x y x song song với đường thẳng : 1 0 ∆ + + = x y là:
A. 0 + = x y B. 8 0 + + = x y C. 1 0 −− −= x y D. 7 0 x y + − =
Câu 6 : Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
A. 2 log = y x B. 2 = x y
C. = y x D. 2− = x y
x
y
O 1
Câu 7 : Tìm m để bất phương trình: 4 2 4 1 0 − − + ≤ x x m có nghiệm thực.
A. 3 ≥− m B. 1 ≤ m C. 1 ≥ m D. 3 ≤− m
Câu 8 : Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 4 0. + + − = P x y z Trong các vec tơ sau vec tơ nào không
phải là vec tơ pháp tuyến của ( ) P .
A. ( ) 1; 2;1 = −− n B. ( ) 1;2;1 = n C. ( ) 2; 4; 2 = − − − n D. 1 1 ;1; 2 2 =
n
Câu 9 : Tìm tập xác định hàm số ( ) 2 1 5 log 4 3 = − + y x x
A. ( ) 1;3 = D B. [ ] 1;3 = D
C. ( ] [ ) ;1 3; = −∞ ∪ +∞ D D. ( ) ( ) ;1 3; = −∞ ∪ +∞ D
Mã đề 105
2 Mã đề 105
Câu 10 :
Hàm số ( )
2 16 , 4 2 3 , 4
− > = − − ≤
x x f x x x m x
liên tục tại 0 4 = x khi m nhận giá trị là:
A. 44 B. -20 C. 20 D. m bất kỳ
Câu 11 : Tính đạo hàm của hàm số ( ) 4 1 3sin 2 = + y x .
A. ( ) 3 24 1 3sin 2 cos2 ′ = + y x x B. ( ) 3 24 1 sin 2 ′ = + y x
C. ( ) 3 4 1 3sin 2 ′ = + y x D. ( ) 3 12 1 3sin 2 cos2 ′ = + y x x
Câu 12 : Cho hình chóp S.ABC: SA ┴ ( ABC). Gọi H, K là trực tâm ∆SBC, ∆ABC. Chọn mệnh đề Sai :
A. HK ┴ ( SBC) B. BC ┴ ( SAB)
C. BC ┴ ( SAH) D. SH, AK, BC đồng quy
Câu 13 : Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ( ) 1;2;3 A , ( ) 0; 2;1 − B , ( ) 1;0;1 . C Gọi D là điểm sao cho C là trọng tâm
tam giác . ABD Tính tổng các tọa độ của D .
A. 1 B. 0 C. 7 3 D. 7
Câu 14 : Cho tứ diện ABCD. Gọi G1,G2,G3 là trọng tâm các tam giác ABC, ACD, ABD . Phát biểu nào sau đây đúng :
A. ( ) 1 2 3 G G G cắt ( ) BCD
B. ( ) 1 2 3 G G G //( ) BCD
C. ( ) 1 2 3 G G G // ( ) BCA
D. ( ) 1 2 3 G G G không có điểm chung với ( ) ACD
Câu 15 : Cho hàm số 4 2 2 5. = − − y x x Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 6 B. Hàm số đạt cực đại tại 1 ±
C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 5 − D. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 = x
Câu 16 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 1 = − + + y x x x trên đoạn [ ] 1;1 − .
A. 1 B. 0 C. 1 − D. 31 27
Câu 17 : Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2 3 0 + − = d x y . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số 2 = k biến đường thẳng d
thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau :
A. 2 3 0 + + = x y B. 4 2 3 0 − − = x y C. 4 2 5 0 + − = x y D. 2 6 0 + − = x y
Câu 18 :
Rút gọn biểu thức
5 3 2 3 : = Q b b , 0 > b .
A.
2 = Q b B. 3 4 = Q b C. = Q b D.
1 3 = Q b
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.