Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh lần 2
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Nguyễn Đăng Đạo - Bắc Ninh lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Nguyễn Đăng Đạo – Bắc Ninh lần 2 mã đề 105 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử môn Toán 2018 : + Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên. Xét các mệnh đề sau: (I): Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang (II): Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng (III): Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 (IV): Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 0 Số mệnh đề đúng là? [ads] + Ông A mua một ngôi nhà xây thô trị giá 2,5 tỉ nhưng chưa có tiền hoàn thiện. Ông vay ngân hàng 1 tỉ để hoàn thiện với lãi suất 0.5% mỗi tháng. Biết sau đúng 1 tháng kể từ ngày vay ông đều đặn trả ngân hàng mỗi tháng 20 triệu. Hỏi tháng cuối cùng trả hết nợ ông A còn dư cầm về bao nhiêu tiền? + Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình bình hành có thể tích là V. M là một điểm trên cạnh AB sao cho MA/AB = x, 0 < x < 1. Biết rằng mặt phẳng (α) qua M và song song với (SBC) chia khối chóp S.ABCD thành 2 phần trong đó phần chứa điểm A có thể tích bằng 4/27V. Tính giá trị của biểu thức P = (1 – x)/(1 + x).

Xem trước nội dung

1 Mã đề 105

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐĂNG ĐẠO

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2

Năm học: 2017-2018

MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Câu 1 : Cho hình chóp .S ABC , đáy ABC là tam giác vuông cân tại B có 2 2 = AC a , SA vuông góc với đáy, góc giữa SB với đáy bằng 0 60 . Tính diện tích mặt cầu tâm S và tiếp xúc với mặt phẳng ( ) ABC .

A. 2 16πa B. 2 24πa C. 3 16πa D. 2 48πa

Câu 2 : Tìm tập nghiệm của bất phương trình ( ) 25 1 log 1 2 + > x .

A. ( ) 4; = − +∞ S B. ( ) ;4 = −∞ S C. ( ) 1;4 = − S D. ( ) 4; = +∞ S

Câu 3 : Tìm tập xác định của hàm số ( )

1 2 2 = + y x .

A. = D  B. { } \ 2 = − D  C. ( ) 2; = +∞ D D. ( ) 2; = − +∞ D

Câu 4 : Từ các chữ số 1,2,3,4,5 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số khác nhau đôi một:

A. 60 B. 30 C. 120 D. 40

Câu 5 : Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 2 + = − x y x song song với đường thẳng : 1 0 ∆ + + = x y là:

A. 0 + = x y B. 8 0 + + = x y C. 1 0 −− −= x y D. 7 0 x y + − =

Câu 6 : Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

A. 2 log = y x B. 2 = x y

C. = y x D. 2− = x y

x

y

O 1

Câu 7 : Tìm m để bất phương trình: 4 2 4 1 0 − − + ≤ x x m có nghiệm thực.

A. 3 ≥− m B. 1 ≤ m C. 1 ≥ m D. 3 ≤− m

Câu 8 : Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng ( ) : 2 4 0. + + − = P x y z Trong các vec tơ sau vec tơ nào không

phải là vec tơ pháp tuyến của ( ) P .

A. ( ) 1; 2;1 = −−  n B. ( ) 1;2;1 =  n C. ( ) 2; 4; 2 = − − −  n D. 1 1 ;1; 2 2   =    

 n

Câu 9 : Tìm tập xác định hàm số ( ) 2 1 5 log 4 3 = − + y x x

A. ( ) 1;3 = D B. [ ] 1;3 = D

C. ( ] [ ) ;1 3; = −∞ ∪ +∞ D D. ( ) ( ) ;1 3; = −∞ ∪ +∞ D

Mã đề 105

2 Mã đề 105

Câu 10 :

Hàm số ( )

2 16 , 4 2 3 , 4

 − >  = −   − ≤ 

x x f x x x m x

liên tục tại 0 4 = x khi m nhận giá trị là:

A. 44 B. -20 C. 20 D. m bất kỳ

Câu 11 : Tính đạo hàm của hàm số ( ) 4 1 3sin 2 = + y x .

A. ( ) 3 24 1 3sin 2 cos2 ′ = + y x x B. ( ) 3 24 1 sin 2 ′ = + y x

C. ( ) 3 4 1 3sin 2 ′ = + y x D. ( ) 3 12 1 3sin 2 cos2 ′ = + y x x

Câu 12 : Cho hình chóp S.ABC: SA ┴ ( ABC). Gọi H, K là trực tâm ∆SBC, ∆ABC. Chọn mệnh đề Sai :

A. HK ┴ ( SBC) B. BC ┴ ( SAB)

C. BC ┴ ( SAH) D. SH, AK, BC đồng quy

Câu 13 : Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho ( ) 1;2;3 A , ( ) 0; 2;1 − B , ( ) 1;0;1 . C Gọi D là điểm sao cho C là trọng tâm

tam giác . ABD Tính tổng các tọa độ của D .

A. 1 B. 0 C. 7 3 D. 7

Câu 14 : Cho tứ diện ABCD. Gọi G1,G2,G3 là trọng tâm các tam giác ABC, ACD, ABD . Phát biểu nào sau đây đúng :

A. ( ) 1 2 3 G G G cắt ( ) BCD

B. ( ) 1 2 3 G G G //( ) BCD

C. ( ) 1 2 3 G G G // ( ) BCA

D. ( ) 1 2 3 G G G không có điểm chung với ( ) ACD

Câu 15 : Cho hàm số 4 2 2 5. = − − y x x Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 6 B. Hàm số đạt cực đại tại 1 ±

C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 5 − D. Hàm số đạt cực tiểu tại 0 = x

Câu 16 : Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 1 = − + + y x x x trên đoạn [ ] 1;1 − .

A. 1 B. 0 C. 1 − D. 31 27

Câu 17 : Trong mặt phẳng , Oxy cho đường thẳng : 2 3 0 + − = d x y . Hỏi phép vị tự tâm O tỉ số 2 = k biến đường thẳng d

thành đường thẳng nào trong các đường thẳng có phương trình sau :

A. 2 3 0 + + = x y B. 4 2 3 0 − − = x y C. 4 2 5 0 + − = x y D. 2 6 0 + − = x y

Câu 18 :

Rút gọn biểu thức

5 3 2 3 : = Q b b , 0 > b .

A.

2 = Q b B. 3 4 = Q b C. = Q b D.

1 3 = Q b

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo