Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 2
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi bao gồm cả chương trình Toán 11 và Toán 12, đề thi thử có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử : + Cho hình chóp S.ABC có SA = SB = SC và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. H là trọng tâm tam giác ABC B. H là trực tâm tam giác ABC C. H là trung điểm cạnh AC D. H là trung điểm cạnh AB [ads] + Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó có 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và 1 nữ. + Một người bán gạo muốn đóng một thùng tôn đựng gạo có thể tích không đổi bằng thùng 8m3, tôn hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông, không nắp. Trên thị trường, giá tôn làm đáy thùng là 100 000/m2, giá tôn làm thành xung quanh thùng là 50 000/m2. Hỏi người bán gạo đó cần đóng thùng đựng gạo với cạnh đáy bằng bao nhiêu để chi phí mua nguyên liệu là nhỏ nhất? Xem thêm :  Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Bắc Ninh lần 1

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT BẮC NINH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM

2018 LẦN 2

Môn: Toán 12

Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho hình nón có bán kính đáy là r 3  và độ dài đường sinh 4  l .Tính diện tích xung

quanh S của hình nón đã cho.

A. S 8 3   B. S 24   C. S 16 3   D. S 4 3  

Câu 2: Lớp 11B có 25 đoàn viên trong đó 10 nam và 15 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong

lớp để tham dự hội trại ngày 26 tháng 3. Tính xác suất để 3 đoàn viên được chọn có 2 nam và 1

nữ

A. 7 920 B. 27 92 C. 3 115 D. 9 92

Câu 3: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện

A. Hình 2. B. Hình 4. C. Hình 1. D. Hình 3.

Câu 4: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi d là giao tuyến của hai mặt

phẳng (SAD) và (SBC). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. d qua S và song song với BD. B. d qua S và song song với BC.

C. d qua S và song song với AB. D. d qua S và song song với DC.

Câu 5: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x 2x 15    trên đoạn   3;2 . 

A.   3;2 max y 54   B.   3;2 max y 7   C.   3;2 max y 48   D.   3;2 max y 16  

Câu 6: Tìm tập xác định D của hàn số   0,3 log 3 .   y x

A.   D 3;   B.   D 3; 2   C.   D 3;   D.   D 3; 2  

Câu 7: Cho hàm số 2. 1    x y x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên  \ 1 . 

B. Hàm số đồng biến trên  \ 1 . 

C. Hàm số đơn điệu trên 

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ;1  và   1;

Câu 8: Hai xạ thủ cùng bắn, mỗi người một viên đạn vào bia một cách độc lập với nhau. Xác

suất bắn trúng bia của hai xạ thủ lần lượt là 1 2 và 1 3 . Tính xác suất của biến cố có ít nhất một xạ

thủ không bắn trúng bia.

A. 1 3 B. 1 6 C. 1 2 D. 2 3

Câu 9: Đồ thị hàm số 3 2 1    y x x cắt đồ thị hàm số 2 3 1    y x x tại hai điểm phân biệt.

Tình độ dài đoạn AB.

A. AB 3  B. AB 2 2  C. AB 1  D. AB 2 

Câu 10: Trong bốn hàm số 2 3 1 ; 3 ; log ; 1 . 2        

x x y y y x y x x x x . Có mấy hàm số mà

đồ thị của nó có đường tiệm cận.

A. 4 B. 3 C. 1 D. 2

Câu 11: Cho hàm số  1   f x x . Khẳng định nào sau đây là sai?

A.  1 0  f B.  f x có đạo hàm tại 1  x

C.  f x liên tục tại 1  x D.  f x đạt giá trị nhỏ nhất tại 1  x

Câu 12: Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB 1  và AD 2  . Gọi M, N lần lượt là

trung điểm của AB và CD. Quay hình chữ nhật đó xung quanh trục MN, ta được một hình trụ.

Tính thể tích V của khối trụ tạo bởi hình trụ đó.

A. 2  B.  C. 2 D. 4

Câu 13: Giải phương trình   2017 2017 log 13 3 log 16  

A. 1 2  x B. 1  x C. 0  x D. 2  x

Câu 14: Tìm nghiệm của phương trình lượng giác 2 cos cos 0   x x thỏa mãn điều kiện

0   x 

A. 2  x  B. 0  x C.  x  D. 2  x

Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số a để biểu thức   3 log 2   B a có nghĩa

A. 2  a B. 3  a C. 2  a D. 2  a

Câu 16: Tìm tập nghiệm S của phương trình   6 log 5 1       x x

A.   2; 6   S B.   2;3;4  S C.   2;3  S D.   2;3; 1   S

Câu 17: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A. tan 3 0   x B. sin 3 0   x

C. 3sin 2 0   x D. 2 2cos cos 1 0   x x

Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, , ; 2   AB a AD a , cạnh bên

SA vuông góc với đáy và thể tích khối chóp S.ABCD bằng

3 2 3 a . Tính số đo góc giữa đường

thẳng SB với mặt phẳng (ABCD).

A. 30 B. 60 C. 45 D. 75

Câu 19: Cho đa thức           8 9 10 11 12 1 1 1 1 1 .          p x x x x x x Khai triển và rút

gọn ta được đa thức:  2 12 0 1 2 12 ...      P x a a x a x a x . Tìm hệ số 8a

A. 720 B. 700 C. 715 D. 730

Câu 20: Hàm số 3 2 1 1 3     y x x x có mấy điểm cực trị?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 21: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 2 1 1    n n u n B. 3 1   nu n C. 2  nu n D. 2  nu n

Câu 22: Cho ba điểm     1; 3 ; 2;6   A B và   4; 9  C . Tìm tọa độ điểm M trên trục Ox sao cho

véc tơ  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo