Quảng cáo
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Triệu Sơn 1 - Thanh Hóa
QR

Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2017 - 2018 trường THPT Triệu Sơn 1 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề khảo sát chất lượng Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Triệu Sơn 1 – Thanh Hóa gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án . Đây là một đề thi thử môn Toán 2018 hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia, với nội dung đề gồm cả chương trình Toán 11 và Toán 12. Trích dẫn đề thi thử môn Toán : + Cho hai điểm A, B phân biệt. Tập hợp tâm những mặt cầu đi qua hai điểm A và B là: A. Mặt phẳng song song với đường thẳng AB. B. Trung điểm của đoạn thẳng AB. C. Đường thẳng trung trực của đoạn thẳng AB. D. Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. [ads] + Một bình đựng nước dạng hình nón (không có đáy), đựng đầy nước. Người ta thả vào đó một khối cầu không thấm nước, có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là V . Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu chìm trong nước (hình bên). Tính thể tích nước còn lại trong bình. A. 1/6 V   B. 1/3 V C. V   D. 1π V + Cho hàm số y = (2x + 1)/(x + 1) (C), gọi I là tâm đối xứng của đồ thị (C) và M (a; b) là một điểm thuộc đồ thị. Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M cắt hai tiệm cận của đồ thị (C) lần lượt tại hai điểm A và B. Để tam giác IAB có bán kính đường tròn nội tiếp lớn nhất thì tổng a + b gần nhất với số nào sau đây? A. -3   B. 0 C. 3   D. 5.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 1 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG KHỐI 12 NĂM HỌC 2017 - 2018 Bài thi môn: TOÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề). (Đề thi có 06 trang) Họ và tên thí sinh:………………………………………………

Số báo danh:………………………………………….…………

Câu 1: Tập xác định của hàm số ( ) 2 ln 5 6 y x x = − + − là

A. ( ) ( ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. B. ( ) 2;3 . C. ( ] [ ) ;2 3; −∞ ∪ +∞. D. [ ] 2;3 .

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?

A. 3 2 4

x y   + =      

. B. ( ) 3 2 x y = − . C. 2 x y e   =    

. D. 3 2 3

x y   + =      

.

Câu 3: Đạo hàm của hàm số ln y x x = trên khoảng   0; là

A. 1 'y x = . B. y' ln x = . C. y' 1 = . D. y' ln 1 x = + .

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm ( ) 4 2 2 1 y f x x x = = − + trên đoạn 0;2 .    

A. 1. M = B. 0. M = C. 10. M = D. 9. M =

Câu 5: Số nghiệm của phương trình ( ) ( ) 2 3 1 3 log 4 log 2 3 0 x x x + + + = là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 6: Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng?

A. Bát diện đều. B. Tứ diện đều. C. Lăng trụ lục giác đều. D. Hình lập phương.

Câu 7: Hàm số nào sau đây không đồng biến trên khoảng ( ) ; −∞+∞?

A. 3 1. y x = + B. 1. y x = + C. 2 . 1 x y x − = − D. y x x = + − 5 3 10.

O x

y

2

Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Mã đề thi 001

Câu 8: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?

A. 3 2 3 2. y x x = − +

B. 2 . 1 x y x + = +

C. 3 2 3 2. y x x = − + +

D. 4 3 2 2. y x x = − +

( ) ' f x

x

( ) f x

−∞ +∞ 1 − 2

0  + − +

2

1 −

+∞

−∞

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

Mệnh đề nào dưới đây là sai?

A. Hàm số không đạt cực tiểu tại điểm 2. x = B. Hàm số đạt cực đại tại điểm 1. x = −

C. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là ( ) 1;2 . − D. Giá trị cực đại của hàm số là 2 y =

Câu 10: Đường tiệm ngang của đồ thị hàm số 2 6 2 x y x

− = − là

A. 3 0. x − = B. 2 0. y − = C. 3 0. y − = D. 2 0. x − =

Câu 11: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 2

1 y x x = + − và đường thẳng 2 . y x =

A. 2. B. 0. C. 1. D. 3. Câu 12: Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?

A. 6 B. 4. C. 3. D. 2.

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 2 , , 3 AB a BC a SA a = = = và SA vuông góc với mặt đáy (ABCD). Thể tích V của khối chóp S.ABCD bằng

A.

3 2 3. V a = B.

3 2 3 . 3 a V = C.

3 3. V a = D.

3 3 . 3 a V =

Câu 14: Tập xác định của hàm số ( ) 2 2 y x − = + là

A. ( ) 2; − +∞. B. . C. [ ) 2; − +∞. D. { } 2 \ −  .

Câu 15: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. Hàm số x y a = ( )1 a > nghịch biến trên .

B. Hàm số x y a = ( ) 0 1 a < < đồng biến trên .

C. Đồ thị hàm số x y a = ( ) 0 1 a < ≠ luôn đi qua điểm có toạ độ ( )1 a; .

D. Đồ thị các hàm số x y a = và 1 x y a   =    ( ) 0 1 a < ≠ đối xứng với nhau qua trục tung.

Câu 16: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 4

1

x y x

− = −

là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 17: Số nghiệm nằm trong đoạn ; 2 2 π π   −    

của phương trình sin5 sin3 sin 4 x x x + = là

A. 5. B. 7. C. 9. D. 3.

Câu 18: Giá trị của tham số m để phương trình 1 4 .2 2 0 x x m m + − + = có hai nghiệm 1 2 , x x thoả mãn

1 2 3 x x + = là

A. 2 m = . B. 3 m = . C. 4 m = . D. 1 m = . Câu 19: Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng .a Khi đó thể tích V của khối lăng trụ trên là

A.

3 3 . 4 a V = B.

3 . 4 a V = C.

3 3 . 12 a V = D.

3 3 . 12 a V =

Câu 20: Đạo hàm của hàm số y x = cos2 bằng

A. sin 2 ' . 2 cos2 x y x = B. sin 2 ' . cos2 x y x − = C. sin 2 ' . cos2 x y x = D. -sin 2 ' . 2 cos2 x y x =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo