Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia lần 2 trường THPT chuyên Vĩnh Phúc gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, nội dung đề bao gồm chương trình Toán 11 và Toán 12, đề thi thử có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi thử : + Cho hai đường thẳng phân biệt a; b và mặt phẳng (α). Mệnh đề nào dưới đây là đúng? A. Nếu a // (α) và b // (α) thì b // a B. Nếu a // (α) và b ⊥ (α) thì a ⊥ b C. nếu a // (α) và b ⊥ a thì b ⊥ (α) D. Nếu a ⊥ (α) và b ⊥ a thì b // (α) [ads] + Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 + 5. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞; 0) B. Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; +∞) C. Hàm số đồng biến trên khoảng (0; 2) D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) + Trong trò chơi Chiếc nón kì diệu chiếc kim của bánh xe có thể dừng lại ở một trong 7 vị trí với khả năng như nhau. Tính xác suất để trong ba lần quay, chiếc kim của bánh xe lần lượt dừng lại ở ba vị trí khác nhau. A. 3/7   B. 30/343 C. 30/49   D. 5/49 Bạn đọc có thể tham khảo thêm các đề thi thử môn Toán khác để có sự chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi THPT Quốc gia.

Xem trước nội dung

100 ĐỀ TẶNG KÈM CÔNG PHÁ TOÁN 2018 Đề số 26

Đặt sách online tại: tiki.vn | newshop.vn | pibook.vn | lovebook.vn

THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC

Lovebook.vn sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 LẦN 2

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho khối chóp .S ABC có  , SA ABC  tam

giác ABC đều cạnh a và tam giác SAB cân. Tính

khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng   SBC

A. 3

7

a h  B. 3 7 a h 

C. 2

7

a h  D. 3 2 a h 

Câu 2: Tìm số tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 4 6 1, y x x    biết tiếp tuyến đó đi qua điểm

  1; 9 M  

A. 3 B. 2 C. 0 D. 1

Câu 3: Cho hàm số 3 2 3 5. y x x    Mệnh đề nào

dưới đây đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;0 

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2

Câu 4: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm

số , ax b y cx d    với a, b, c, d là các số thực. Mệnh đề

nào dưới đây đúng?

A. 0, y x   B. 0, y x  

C. 0, 1 y x   D. 0, 1 y x  

Câu 5: Mỗi đỉnh của hình đa diện là đỉnh chung

của ít nhất bao nhiêu mặt?

A. Năm mặt B. Hai mặt

C. Ba mặt D. Bốn mặt

Câu 6: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm

số   2017 log 2 y mx m    các định trên  1;   

A. 0 m  B. 0 m  C. 1 m  D. 1 m 

Câu 7: Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C  có

, BB a  đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,

. AB a  Tính thể tích V của khối lăng trụ:

A.

3

2 a V  B.

3

6 a V  C.

3

3 a V  D. 3 V a 

Câu 8: Cho log 1 a x  và log 4. a y  Tính

  2 3 loga P x y 

A. 14 P  B. 3 P  C. 10 P  D. 65 P 

Câu 9: Tính giá trị cực đại CD y của hàm số

3 12 1 y x x   

A. 15 CD y  B. 17 CD y 

C. 2 CD y  D. 45 CD y 

Câu 10: Cho mặt cầu  1S có bán kính 1, R mặt cầu

  2 S có bán kính 2 1 2 . R R  Tính tỷ số diện tích của

mặt cầu   2 S và   1S ?

A. 4 B. 3 C. 1

2 D. 2

Câu 11: Tính tổng:

2 1 2 2 10 10 10 10 10 10 2. 2 . ... 2 . S C C C C     

A. 10 2 S  C. 10 3 S  C. 10 4 S  D. 11 3 S 

Câu 12: Cho bốn hàm số  1 1, f x x  

  2 3 , tan , f x x f x x   

2

4

1 khi 1. 1 2 khi 1

x x f x x

x

        

Hỏi trong bốn hàm số trên có bao nhiêu hàm số

liên tục trên ? 

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

Câu 13: Cho khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy

bằng a, cạnh bên bằng 2a. Tính thể tích V của khối

chóp đã cho

A.

3 2

6

a V  B.

3 11

12

a V 

C.

3 14

2

a V  D.

3 14

6

a V 

Câu 14: Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. log 1 0 10 x x    

B. 1 1 log log 0 x y x y

     

O

x

y

Nhà sách Lovebook – facebook.com/lovebook.vn The best or nothing

Khai báo sách chính hãng: congphatoan.com

C. ln 0 1 x x   

D. 2 4 2 log log 0 x y x y    

Câu 15: Tìm số nghiệm của phương trình

  3 log 2 1 2 x  

A. 1 B. 5 C. 0 D. 2

Câu 16: Đồ thị của hàm số nào trong các hàm số

dưới đây có tiệm cận đứng?

A. 2

1

2 y

x x 

 

B. 2

1

1 y

x 

C. 2

x

D. 4

3

1 y

x 

Câu 17: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để

phương trình 2 cos 1 x m   có nghiệm

A.1 2 m   B. 1 m 

C. 2 m  D. 1 2 m  

Câu 18: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số

3 2 3 y x x   trên đoạn 1;1     

A. 2 M  B. 0 M  C. 2 M  D. 4 M 

Câu 19: Rút gọn biểu thức

1

3 6. P x x  với 0 x 

A.

1 8 P x  B.

2 9 P x  C. P x  D. 2 P x 

Câu 20: Tính giới hạn

3

1

1 lim 1 x

x A x 

  

A. 0 A  B. A  C. A  D. 3 A 

Câu 21: Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào

không đồng biến trên ? 

A. sin 3 y x x   B. cos 2 y x x  

C. 3 2 5 1 y x x x     D. 5 y x 

Câu 22: Cho hai đường thẳng phân biệt a; b và mặt

phẳng .  Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Nếu  a   và  b   thì b a 

B. Nếu  a   và  b  thì a b 

C. nếu  a   và b a  thì  b 

D. Nếu  a  và b a  thì  b  

Câu 23: Có bao nhiêu số có ba chữ số dạng abc

với   , , 0;1;2;3;4;5;6 a b c sao cho a b c  

A. 30 B. 20 C. 120 D. 40

Câu 24: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình

bên. Mệnh đề …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo