Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Lục Ngạn 1 - Bắc Giang
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Lục Ngạn 1 - Bắc Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 THPT Quốc gia trường THPT Lục Ngạn 1 – Bắc Giang gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề thi thử : + Cho đồ thi (C): y = -x^3 – x – 1 và đường thẳng d : y = -x + m^2; m là tham số. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Với ∀m ,đồ thị (C) luôn cắt d tại 3 điểm phân biệt B. Với ∀m ,đồ thị (C) luôn cắt d tại 2 điểm phân biệt C. Với ∀m ,đồ thị (C) luôn cắt d tại đúng 1 điểm duy nhất có hoành độ âm D. Với ∀m ,đồ thị (C) luôn cắt d tại đúng 1 điểm duy nhất [ads] + Cho hàm số  y = x^3 + 3x^2 – 9x – 2017. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau: A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-3; 1) B. Hàm số đạt cực tiểu tại x = -3; đạt cực đại tại x = 1 C. Hàm số đạt cực đại tại x = -3; đạt cực tiểu tại x = 1 D. Đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm + Một cô giáo dạy văn gửi 200 triệu đồng loại kì hạn 6 tháng vào một ngân hàng với lãi suất 6,9% trên năm. Hỏi sau 6 năm 9 tháng cô giáo nhận được số tiền cả gốc và lãi là bao nhiêu biết cô giáo không rút lãi ở tất cả các kì hạn trước và nếu rút trước ngân hàng sẽ trả lãi suất theo loại lãi suất không kì hạn 0,002% trên ngày? A. 302088933 đồng   B. 471688328 đồng C. 311392503 đồng   D. 321556228 đồng Lưu ý : Bạn đọc có thể xem thêm một số đề thi thử môn Toán 2018 có đáp án + lời giải chi tiết sau đây: + Tổng hợp 24 đề thi thử môn Toán THPT Quốc gia 2018 + Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán – tạp chí Toán Học Tuổi Trẻ lần 2 + Đề KSCL giữa học kỳ 1 môn Toán 12 năm học 2017 – 2018 trường THPT Chuyên Đại học Vinh

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BẮC GIANG TRƯỜNG THPT LỤC NGẠN SỐ 1 (Đề chính thức) Đề thi gồm …… trang

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 11 -2017 Môn:TOÁN 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề) Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ............................. Câu 1: Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số đôi một khác nhau và lớn hơn 5000? A .1232. B.1120. C.1250. D.1288 .

Câu 2: Hàm số 5 3 3     x x y đồng biến trên những khoảng nào? A.  1 ;   B.    ;1 C.  1;1  D. R .

Câu 3: Cho khai triển   80 80 2 2 1 0 80 ... 2 x a x a x a a x       .

Tổng 80 3 2 1 80 ... .3 .2 .1 a a a a S      có giá trị là: A. -70. B. 80 C. 70 D. -80 Câu 4: Chọn đáp án đúng:Mỗi cạnh của khối đa diện là cạnh chung của bao nhiêu mặt của khối đa diện? A. không có mặt nào. B. 3 mặt C. 4 mặt D. 2 mặt Câu 5: Chọn câu trả lời đúng: Phương trình 0 2 2.5 2 1 6 3 1 2 2 2       x x x x có tổng các nghiệm bằng ? A .4. B. 10. C. 6. D. 8.

Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = AC = 2a, 0 90  

  SCA SBA ,

góc giữa cạnh bên SA với mặt phẳng đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC

A. 6

3 a B. 3 6 4 3 a C. 3 6 2 3 a D. 4

3 a .

Câu 7: Cho a  3 log12 . Khi đó 18 log24 có giá trị tính theo a là:

A. a a   3 1 3 B. a a   3 1 3 C. a a   3 1 3 . D. a a   3 1 3

Câu 8: Chọn câu trả lời đúng: Phương trình 72 2. 27

1 

 x x x có một nghiệm viết dưới dạng b x a log   , với a, b là các số nguyên dương. Khi đó tổng b a  có giá trị là? A .4. B. 5. C. 6. D. 8.

Câu 9: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 cos sin 1 cos sin      x x x x y bằng?

A. 3 B. -1 C. 7 1  . D. 7 1

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân với BA = BC = a, SA = a vuông góc với đáy,cosin góc giữa hai mặt phẳng (SAC) và (SBC) bằng:

A. 2 1 . 2 . 2 B . 3 . 2 C . 2 . 3 D .

Câu 11: Đồ thị sau đây của hàm số nào?

Mã đề: 001……….

Trang 2/6 - Mã đề thi 001

A. x y 2  . B. x y

2 1 log  C.

x y        2 1 D. x y 2 log 

Câu 12: Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a .Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. M,N,P lần lượt là trung điểm của SB,BC,SD. Tính khoảng cách giữa AP và MN

A.

15

3a B. a 15 4 . C. 10 5 3a D. 5 5 a

Câu 13: Cho đồ thị (C): 1 4 2

   x x y , đồ thị (C ) có bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3. Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O. Gọi H và K lần lượt là trung

điểm của SB, SD. Tỷ số thể tích

.

AOHK

S ABCD

V V bằng

A. 12 1 B. 6 1 C. 8 1 D. 4 1 .

Câu 15: Cho a,b là các số hữu tỉ thoả mãn: 5 log 3 log 2 1 360 log 2 2 6 2 b a    Khi đó tổng b a  có giá

trị là:

A. 3 4 . B. 3 2 C. 18 1 D. 2 1

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Tam giác SAB đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Biết 2 3 SD a  và góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 0 30 . Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC). .

A.

11

2a B. 11 66 2a C. 5 15 a D. a 15 4 .

Câu 17: Phương trình m x x    1 3 3 ;(m là tham số) có 6 nghiệm phân biệt khi:

A. 2 1  m . B. 2  m . C. 

 

2

1

m

m . D. 1 0  m

Câu 18: Hàm số     5 3 1 1 3 1 2 3 2       x x m x m y đồng biến trên R khi :

A.  m ø B. 2  m . C. 

 

 

2

1

m

m D. 1   m

Câu 19: Chọn câu khẳng định đúng trong các câu sau: A. Hàm số x a y  đồng biến khi 1 0  a . B. Đồ thị hàm số x a y  luôn nằm bên phải trục tung.

C. Đồ thị hàm số x a y  và

x

a y        1 đối xứng nhau qua trục tung, với 1 ;0   a a .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo