
Trang 1/6 ‐ Mã đề thi 226
SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH TRƯỜNG THPT LÊ VĂN THỊNH (Đề thi gồm có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QG NĂM HỌC 2017 ‐ 2018 Môn thi: Toán Ngày thi: 26 tháng 11 năm 2017 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 226
Họ, tên thí sinh:......................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Hàm số ( )
2 1 khi 1 khi 1 x x f x x m x
ìï - £ ïï = íï + > ïïî liên tục tại điểm 0 1 x = khi m nhận giá trị
A. 1 m = . B. 2 m = . C. m bất kì. D. 1 m = - .
Câu 2: Tìm tập xác định của hàm số ( )
1 2 3 3 4 2 y x x x = - + + + -
A. ( 1;2 D ù = - úû B. 1;2 D é ù = - ê ú ë û . C. ( ;2 D ù = -¥ úû . D. ( ) 1;2 D = - .
Câu 3: Gọi , M N là giao điểm của đường thẳng 1 y x = + và đường cong 2 4 1 x y x + = - . Khi đó
hoành độ trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng:
A. 2 B. 1 - C. 2 - D. 1 Câu 4: Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 6 học sinh đi lao động, trong đó 2 học sinh nam?
A. 2 4 6 9 C C + . B. 2 4 6 9 . C C . C. 2 4 6 9 . A A . D. 2 4 9 6 . C C .
Câu 5: Cho a là số thực dương khác 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương x , y .
A. log log log a a a x x y y = + . B. ( ) log log a a x x y y = - .
C. log a a a x x y y = - . D. log
a a a
x x y y = .
Câu 6: Cho các số thực dương ;a b .Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
3
2 2 2 3 2 1 1 log 1 log log 3 3 a a b b = + - . B.
3
2 2 2 3 2 1 log 1 log 3log 3 a a b b = + + .
C.
3
2 2 2 3 2 1 1 log 1 log log 3 3 a a b b = + + . D.
3
2 2 2 3 2 1 log 1 log 3log 3 a a b b = + -
Câu 7: Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 3 2 3 1 y x x = - + - trên đoạn 3;1 é ù - ê ú ë û lần lượt là:
A. 1; 1 - B. 53;1 C. 3; 1 - D. 53; 1 - Câu 8: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SB và G là trọng tâm của tam giác SBC . Gọi , ' V V lần lượt là thể tích của các khối chóp . M ABC và
. G ABD , tính tỉ số ' V V
A. 3 ' 2 V V = B. 4 ' 3 V V = C. 5 ' 3 V V = D. 2 ' 3 V V =
Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ? Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng
A. lớn hơn hoặc bằng 4 ; B. lớn hơn 4 ; C. lớn hơn hoặc bằng 5; D. lớn hơn 5.
Trang 2/6 ‐ Mã đề thi 226
Câu 10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho véctơ ( 1;2) v = - , điểm (3;5) A . Tìm tọa độ của
các điểm ' A là ảnh của A qua phép tịnh tiến theo v . A. ( ) ' 2;7 A . B. ( ) ' 2;7 A - . C. ( ) ' 7;2 A . D. ( ) ' 2; 7 A - - .
Câu 11: Đồ thị hàm số:
2 2
1
x y x = - có số đường tiệm cận là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Câu 12: Cho hình chóp . S ABC có , , SA SB SC đôi một vuông góc với nhau và
= = = 2 3, 2, 3 SA SB SC . Tính thể tích khối chóp . S ABC .
A. 6 3 V = B. = 4 3. V C. = 2 3 V D. = 12 3 V
Câu 13: Hàm số
2 ( 2) 1 x y x - = - có đạo hàm là:
A. ' 2( 2) y x = - - B.
2 / 2 2 (1 ) x x y x + = - C.
2 / 2 2 (1 ) x x y x - + = - D.
2 / 2 2 (1 ) x x y x - = -
Câu 14: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ( ) ; -¥ +¥ ?
A. 4 2 3 2 1 y x x x = - + - + B. 1 2 2 x y x + = -
C. 3 2 2 1 y x x x = - + - + D. 3 3 y x = + Câu 15: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn?
A. sin cos 3 . y x x = B. cos2 y x = . C. sin y x = D. sin cos . y x x = +
Câu 16: Hàm số 3 2 3 1 y x x = - + - đồng biến trên khoảng:
A. ( ) 0;2 B. ( ) ;0 -¥ và (2; ) +¥
C. ( ) 1;+¥ D. ( ) 0;3
Câu 17: Phương trình 2 sin2 2 x = - có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng ( ) 0;p ?
A. 4 . B. 3 . C. 2 . D. 1. Câu 18: Cho hình chóp . S ABC có ( ) SA ABC ^ và ABC D vuông tại C . Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác SBC . H là hình chiếu vuông góc của O lên mp( ) ABC . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. H là trọng tâm tam giác ABC D B. H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC D C. H là trung điểm cạnh AC D. H là trung điểm cạnh AB Câu 19: Cho bảng biến thiên của hàm số ( ) y f x = . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Giá trị lớn nhất của hàm số ( ) y f x = trên tập bằng 0 .
B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) y f x = trên tập bằng 1 -
C. Hàm số ( ) y f x = nghịch biến trên ( ) 1;0 - và ( ) 1;+¥ .
x -¥ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.