Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 2018 lần 1 trường THPT Tam Phước - Đồng Nai
QR

Đề thi thử môn Toán 2018 lần 1 trường THPT Tam Phước - Đồng Nai

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử môn Toán 2018 lần 1 trường THPT Tam Phước – Đồng Nai gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Đề thi gồm chương trình Toán 11 và Toán 12 theo cấu trúc dự kiến của đề thi THPT Quốc gia năm 2018 môn Toán. Trích dẫn đề thi : + Trong một cuộc thi có 10 câu hỏi trắc nghiệm, mỗi câu có 4 phương án trả lời, trong đó chỉ có một phương án đúng. Với mỗi câu, nếu chọn phương án trả lời đúng thì thí sinh sẽ được cộng 5 điểm, nếu chọn phương án trả lời sai sẽ bị trừ 1 điểm. Tính xác suất để một thí sinh làm bài bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên phương án được 26 điểm, biết thí sinh phải làm hết các câu hỏi và mỗi câu hỏi chỉ chọn duy nhất một phương án trả lời. (chọn giá trị gần đúng nhất). A. 0,016222 B. 0,162227 C. 0,028222 D. 0,282227 [ads] + Trong các khẳng định sau về hàm số y = -2x^4 + 4x^2 – 1, khẳng định nào là SAI? A. Đồ thị của hàm số cắt trục Ox tại 4 điểm phân biệt B. Hàm số có 3 điểm cực trị C. Hàm số có 2 điểm cực tiểu và 1 điểm cực đại D. Đồ thị của hàm số nhận Oy làm trục đối xứng + Cho hàm số y = f(x) có tập xác định là D = (0; +∞) và lim y = -∞ khi x → 0+, lim y = +∞ khi x → +∞. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Đồ thị hàm số y = f(x) không có tiệm cận đứng và có tiệm cận ngang B. Đồ thị hàm số y = f(x) có tiệm cận đứng và có tiệm cận ngang C. Đồ thị hàm số y = f(x) có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang D. Đồ thị hàm số y = f(x) không có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG THPT TAM PHƯỚC

TỔ TOÁN-TIN HỌC (Đề có 50 câu trắc nghiệm khách quan trong

04 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA. NĂM HỌC 2017-2018

MÔN: TOÁN. Lần 1 Thời gian làm bài : 90 phút

Họ và tên thí sinh :..................................................... Số báo danh:.............. Phòng thi: ...................

Câu 1: Tính thể tích của một khối lăng trụ biết khối lăng trụ đó có đường cao bằng 3a , diện tích mặt đáy bằng 2 4 . a A. 2 12 . a B. 3 4 . a C. 3 12 . a D. 2 4 . a

Câu 2: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m để phương trình 3 2 3 0 x x m    có 3 nghiệm thực phân biệt. A.   0;. B.   0;4 . C.     ; 4 0;   . D.   4;0  .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có tập xác định là   D 0;   , và

x x 0 lim y ; lim y      . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Đồ thị hàm số  y f x  không có tiệm cận đứng và có tiệm cận ngang.

B. Đồ thị hàm số  y f x  có tiệm cận đứng và có tiệm cận ngang.

C. Đồ thị hàm số  y f x  có tiệm cận đứng, không có tiệm cận ngang.

D. Đồ thị hàm số  y f x  không có tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.

.

Câu 4:Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng 2a, SA vuông góc với đáy và 3 SA a  .Tính thể tích khối chóp S.ABCD.

A. 3 2 3 a . B. 3 4 3 a . C.

3 4 3 3 a . D.

3 2 3 3 a .

Câu 5: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 1

1 2

 x

x y là đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên R. B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng           ;1 1 ; và . C. Hàm số luôn đồng biến trên R. D. Hàm số luôn nghịch biến trên } 1 { \  R .

Câu 6: Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có M, N,P,Q lần lượt là trung điểm các cạnh SA, SB, SC, SD. Biết khối chóp S.ABCD có thể tích

bằng 3 16a . Tính thể tích khối chóp S.MNPQ theo a. A. 3 2a . B. 3a . C. 3 8a . D. 3 4a .

Câu 7: Tính thể tích khối chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và diện tích của một mặt bên là 2 2. a

A.

3 4 2 . 3 a B.

3 4 . 3

a C. 3 4 . a D.

3 4 3 . 3 a

Câu 8: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 cm, độ dài đường cao bằng 4 cm. Tính diện tích xung quanh của hình trụ này.

A.   2 24 cm 

B.   2 22 cm  . C.   2 26 cm  . D.   2 20 cm  .

Câu 9: Một ngân hàng đề thi có 50 câu hỏi khác nhau, trong đó có 40% câu hỏi ở mức độ nhận biết, 20% câu hỏi ở mức độ thông hiểu, 30% câu hỏi ở mức độ vận dụng và 10% câu hỏi ở mức độ vận dụng cao. Xây dựng 1 đề thi trắc nghiệm gồm 50 câu hỏi khác nhau từ ngân hàng đề thi đó bằng cách xếp ngẫu nhiên các câu hỏi . Tính xác suất để xây dựng được 1 đề thi mà các câu hỏi được xếp theo mức độ khó tăng dần : nhận biết-thông hiểu-vận dụng-vận dụng cao. (chọn giá trị gần đúng nhất)

A. 4,56. 10-26 . B. 5,46. 10-29. C. 5,46. 10-26. D. 4,56. 10-29 . Câu 10: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là 2 số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là SAI ?

A. . m n m n x x x   . B.  

. n m m n x x  . C.   . . n n n x y x y  . D.  

n n m m x x  .

Câu 11: Xác định khoảng nghịch biến của hàm số 4 2 2 3 . y x x    A.   3; .  B.   0; .  C.   0;3 . D.   ;0 . 

Câu 12: Tìm Tổng giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 y 2x 3x 18    . A. 38. B. 37. C. 40. D. 39 .

Câu 13: Một nhà sản xuất độc quyền một loại bánh gia truyền đặc biệt để bán ra thị trường dịp Tết năm nay. Qua thăm dò và nghiên cứu

thị trường biết lượng cầu về loại hàng này là một hàm số  1 656 2 D Q P P   theo đơn giá bán P. Nếu sản xuất loại bánh này ở mức sản

lượng Q thì tổng chi phí là 

3 2 77 1000 100 C Q Q Q Q     . Tìm mức sản lượng Q để doanh nghiệp có lợi nhuận cao nhất sau khi

bán hết loại bánh này với đơn giá P , biết lợi nhuận bằng doanh thu trừ đi tổng chi phí, doanh thu bằng đơn giá nhân sản lượng bán được.

A. 62 . B. 200. C. 52. D. 2 .

Mã đề :

132

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo