
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT NINH BÌNH TRƯỜNG THPT HOA LƯ A
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 LỚP 12
Năm học: 2017 – 2018
Môn: TOÁN Ngày thi: 28/10/2017 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề
Nguyễn Trung Trinh
Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình vẽ:
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để phương trình ( ) 2 3 f x m = − có bốn nghiệm phân biệt.
A. 1 3 m ≤− . B. 1 1 3 m −< ≤− . C. 1 1 3 m −< < − . D. 3 5 m < < .
Câu 2: Tìm tập xác định D của hàm số 1 sin cos y x x = − .
A. { } \ | D k k π = ∈ . B. \ , 2 D k k π π = + ∈ .
C. \ | 4 D k k π π = + ∈ . D. { } \ 2 | D k k π = ∈ .
Câu 3: Hàm số 4 2 2 1 y x x = − + + đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;+∞. B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) ;0 −∞ . D. ( ) 0;+∞.
Câu 4: Gọi n là số cạnh của hình chóp có 101 đỉnh. Tìm .n
A. 202. n = B. 200. n = C. 101. n = D. 203. n = Câu 5: Cho hàm số bậc bốn ( ) 4 2 0 y ax bx c a = + + ≠ có đồ thị như hình
vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 0, 0, 0 a b c > < < . B. 0, 0, 0 a b c > > < . C. 0, 0, 0 a b c > < > . D. 0, 0, 0 a b c < > < .
Câu 6: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh bằng .a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và . B C ′ ′ Mặt phẳng ( ) A MN ′ cắt cạnh BC tại P. Tính thể tích V khối đa
diện MBPA B N ′ ′ .
A.
3 3 . 32 a V = B.
3 7 3 . 96 a V = C.
3 7 3 . 48 a V = D.
3 7 3 . 32 a V =
Câu 7: Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số ở dưới đây. Hàm số đó là hàm số nào?
A. 3 2 2 6 6 1 y x x x = − − − + . B. 3 2 2 6 6 1 y x x x = − + + . C. 3 2 2 6 6 1 y x x x = − − + . D. 3 2 2 6 1 y x x x = − + + .
Mã đề 132
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 8: Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn ( ) 3 2 5 2 15 n n A A n + = + ?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 0. Câu 9: Cho hàm số ( ) 3 2 y f x ax bx cx d = = + + + có đạo hàm là hàm
số ( ) y f x ′ = với đồ thị như hình vẽ bên. Biết rằng đồ thị hàm số
( ) y f x = tiếp xúc với trục hoành tại điểm có hoành độ âm. Khi đó đồ
thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là bao nhiêu?
A. 4 −. B. 1. C. 2. D. 4.
x
y
2 − 1 − O
3 −
Câu 10: Hàm số 3 1 y x = − + có bao nhiêu điểm cực trị? A. 1. B. 0. C. 3. D. 2.
Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2 6 9 2 y x x x = − + − là A. 2 4 y x = + . B. 2 y x = −+ . C. 2 4 y x = − . D. 2 4 y x = − + .
Câu 12: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số ( ) 1 1 2 f x x x = − + trên
đoạn [ ] 0;3 . Tính tổng 2 3 . S m M = +
A. 7 . 2 S = − B. 3. 2 S = − C. 3. S = − D. 4. S =
Câu 13: Cho hai đường thẳng song song a và b . Trên đường thẳng a lấy 6 điểm phân biệt; trên đường thẳng b lấy 5 điểm phân biệt. Chọn ngẫu nhiên 3 điểm trong các điểm đã cho trên hai đường thẳng a và b . Tính xác xuất để 3 điểm được chọn tạo thành một tam giác.
A. 5 11. B. 60 169 . C. 2 11. D. 9 11.
Câu 14: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 3 AB a BC a = = . Cạnh bên SA vuông góc với đáy và đường thẳng SC tạo với mặt phẳng ( ) SAB một góc 0 30 . Tính thể tích V
của khối chóp .S ABCD theo a .
A.
3 2 6 . 3 a V = B.
3 2 . 3 a V = C. 3 3 . V a = D.
3 3 . 3 a V =
Câu 15: Cho tứ diện OABC có , , OA OB OC đôi một vuông góc và 6 OB OC a = = , OA a = . Tính
góc giữa hai mặt phẳng( ) ABC và ( ) OBC .
A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 45 . D. 0 90 .
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có đạo hàm ( ) ( ) ( ) ( ) 2 3 ' 1 1 2 f x x x x = + − − . Hàm số
( ) y f x = đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) 1;2 . B. ( ) ; 1 −∞− . C. ( ) 1;1 . − D. ( ) 2; . +∞
Câu 17: Cho hàm số 4 2 4 y x x = + có đồ thị ( ) C . Tìm số giao điểm của đồ thị ( ) C và trục hoành.
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 18: Hàm số 2 2 y x x = − nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A. ( ) ;1 . −∞ B. ( ) 1;2 . C. ( ) 1; . +∞ D. ( ) 0;1 .
Câu 19: Ba người xạ thủ 1 2 3 , , A A A độc lập với nhau cùng nổ súng bắn vào mục tiêu. Biết rằng xác suất bắn trúng mục tiêu của 1 2 3 , , A A A tương ứng là 0,7; …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.