Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường THPT chuyên Thái Bình lần 1 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Độ giảm huyết áp của một bệnh nhân được cho bởi công thức G(x) = 0,035x^2(15 – x), trong đó x là liều lượng thuốc được tiêm cho bệnh nhân (x được tính bằng miligam). Tính liều lượng thuốc cần tiêm (đơn vị miligam) cho bệnh nhân để huyết áp giảm nhiều nhất. A. x = 8 B. x = 10 C. x= 15 D. x = 7 [ads] + Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30cm. Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EF và GH cho đến khi AD và BC trùng nhau như hình vẽ bên để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất là? A. x = 5 cm B. x = 9 cm C. x = 8 cm D. x = 10 cm + Cho hàm số y = f(x) có đao hàm trên R. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số y = f'(x), (y = f'(x) liên tục trên R). Xét hàm số g(x) = f(x^2 – 2). Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Hàm số g(x) nghịch biến trên (−∞; −2) B. Hàm số g(x) đồng biến trên (2; +∞) C. Hàm số g(x) nghịch biến trên (−1; 0) D. Hàm số g(x) nghịch biến trên (0; 2)

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/27 - Mã đề thi 436

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN THÁI BÌNH

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN I, MÔN TOÁN Năm học: 2017-2018 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 436

Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD:.............................

Câu 1: Cho số thực dương 0 a > và khác 1. Hãy rút gọn biểu thức

1 1 5 3 2 2

1 7 19 4 12 12

a a a

P

a a a

  −     =   −    

.

A. 1 P a = + . B. 1 P = . C. P a = . D. 1 P a = − .

Câu 2: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng? A. 2. B. 6 . C. 8. D. 4 .

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số sin y mx x = − đồng biến trênℝ. A. 1 m > . B. 1 m ≤−. C. 1 m ≥. D. 1 m ≥−.

Câu 4: Giá trị cực tiểu của hàm số 3 2 3 9 2 y x x x = − − + là

A. 20 − . B. 7 . C. 25 − . D. 3.

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên.

Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 . B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2 −. C. Hàm số đạt cực đại tại 0 x = và cực tiểu tại 2 x = . D. Hàm số có ba điểm cực trị.

Câu 6: Hàm số ( )

2 2 4 1 y x = − + có giá trị lớn nhất trên đoạn [ ] 1;1 − là:

A. 10. B. 12. C. 14. D. 17 .

Câu 7: Tìm tất các các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 3 2 0 x x m − + = có ba nghiệm thực phân biệt. A. ( ) 2;2 m∈− . B. ( ) 1;1 m∈− . C. ( ) ( ) ; 1 1; m∈−∞− ∪ +∞. D. ( ) 2; m∈− +∞.

Câu 8: Tìm số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức Newton

21

2 2 x x   −    

, ( ) * 0, x n ≠ ∈ℕ .

A. 7 7 21 2 C . B. 8 8 21 2 C . C. 8 8 21 2 C − . D. 7 7 21 2 C − .

Câu 9: Cho hàm số ( ) ( ) 4 2 1 1 1 y m x m x = + − − + . Số các giá trị nguyên của m để hàm số có một điểm cực đại mà không có điểm cực tiểu là: A. 1. B. 0 . C. 3. D. 2 .

Câu 10: Tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng 2 y x m = − + cắt đồ thị của hàm

số 1 2 x y x

+ = − tại hai điểm phân biệt là.

A. ( ) ( ) ;5 2 6 5 2 6; −∞ − ∪ + +∞. B. ( ) ;5 2 6 5 2 6;   −∞ − ∪ + +∞   .

C. ( ) 5 2 3;5 2 3 − + . D. ( ) ( ) ;5 2 3 5 2 3; −∞ − ∪ + +∞.

O x

y

2

2 −

2

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/27 - Mã đề thi 436

Câu 11: Cho hàm số ( )

3 2 3 2 f x x x = − + có đồ thị là

đường cong trong hình bên. Hỏi phương

trı̀nh( ) ( ) 3 2 3 2 3 2 3 2 3 3 2 2 0 x x x x − + − − + + = có

bao nhiêu nghiê ̣m thực phân biệt? A. 7. B. 9. C. 6. D. 5.

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số ( )

2 1

1 4

x y m x

+ =

− +

có hai tiệm cận

đứ ng:

A. 0. m < B. 0. m = C. 0 .1 m m <   ≠−  D. 1. m <

Câu 13: Đồ thị hàm số nào sau đây nằm phı́a dưới trục hoành?

A. 4 2 5 1. y x x = + − B. 3 2 7 1. y x x x = − − − −

C. 4 2 2 2. y x x = − + − D. 4 2 4 1. y x x = − − +

Câu 14: Cho hàm số 4 2 y ax bx c = + + có đồ thị như hı̀nh bên. Mê ̣nh đề nào dưới đây đúng? A. 0, 0, 0. a b c > < >

B. 0, 0, 0. a b c > < <

C. 0, 0, 0. a b c > > <

D. 0, 0, 0. a b c < > <

Câu 15: Hàm số nào trong bốn hàm số sau có bảng biến thiên như hình vẽ sau?

A. 3 2 3 1. y x x = − + − B. 3 2 3 1. y x x = + − C. 3 3 2. y x x = − + D. 3 2 3 2. y x x = − +

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên ℝ. Đường cong trong hình vẽ

bên là đồ thị hàm số ( ) y f x ′ = , ( ( ) y f x ′ = liên tục trên ℝ). Xét hàm

số ( ) ( ) 2 2 g x f x = − . Mệnh đề nào dưới đây sai?

A. Hàm số ( ) g x nghịch biến trên khoảng ( ) ; 2 −∞− .

B. Hàm số ( ) g x đồng biến trên khoảng ( ) 2;+ ∞.

C. Hàm số ( ) g x nghịch biến trên khoảng ( ) 1;0 − .

D. Hàm số ( ) g x nghịch biến trên khoảng ( ) 0;2 .

Câu 17: Cho các số thực dương a , b với 1 a ≠ và log 0 a b > . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. 0 , 1 0 1 a b a b

< <  < < <  . B. 0 , 1 1 , a b a b

< <  <  . C. 0 1 1 , b a a b

< < <  <  . D. 0 , 1 0 1 a b b a

< <  < < <  .

x −∞ 0 2 +∞ y′ + 0 − 0 +

y

−∞

2

2 −

+∞

O x

y

2

2 −

1 3 + 1 3 −

1

O x

y

2 −

2 − …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo