
Trang 1/5 - Mã đề thi 101
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
UTRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH
(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm / 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT LẦN 1 NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 101
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho chuyển động xác định bởi phương trình 3 2 3 9 S t t t = − − , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Tính vận tốc tại thời điểm gia tốc triệt tiêu.
A. 12 − m/s B. 21 − m/s C. 12 − m/sP2
P D. 12 m/s
Câu 2: Hàm số 4 2 1 y x = + đồng biến trên khoảng nào?
A. ( ) 0;+∞ B. 1 ; 2 − +∞
C. 1 ; 2 −∞−
D. ( ) ;0 −∞
Câu 3: Hình đa diện nào sau đây có tâm đối xứng?
A. Hình hộp chữ nhật B. Hình tứ diện đều C. Hình chóp tứ giác đều D. Hình lăng trụ tam giác
Câu 4: Cho hai hàm số 1 ( ) 2 f x x = và
2 ( ) 2 x g x = . Gọi 1 2 , d d lần lượt là tiếp tuyến của mỗi đồ thị hàm
số f(x) , g(x) đã cho tại giao điểm của chúng. Hỏi góc giữa hai tiếp tuyến trên bằng bao nhiêu?
A. 0 60 B. 0 45 C. 0 30 D. 0 90 Câu 5: Hình hộp đứng đáy là hình thoi có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 6: Cho hàm số ( ) 3 2 ( ) 6 9 3 y f x x x x C = = + + + .Tồn tại hai tiếp tuyến của (C) phân biệt và có cùng hệ số góc k, đồng thời đường thẳng đi qua các tiếp điểm của hai tiếp tuyến đó cắt các trục Ox, Oy tương ứng tại A và B sao cho 2017. OA OB = . Hỏi có bao nhiêu giá trị của k thỏa mãn yêu cầu bài toán? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 7: Tìm tất cả các số tự nhiên k sao cho
1 2 14 14 14 , , k k k C C C + + theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. A. 4, 5 k k = = B. 3, 9 k k = = C. 7, 8 k k = = D. 4, 8 k k = =
Câu 8: Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
2 nu n = B. ( 1) n nu n = − C. 3 n n n u = D. 2 nu n =
Câu 9: Cho hàm số
2
2 1 1 khi 0 ( )
2 2 khi = 0
x x f x x m m x
+ − ≠ = − +
. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
liên tục tại 0 x = . A. 2 m = B. 3 m = C. 0 m = D. 1 m = Câu 10: Tính thể tích của khối tứ diện đều có cạnh bằng 2.
A. 4 2 3 B. 2 C. 2 2 3 D. 2 2
Câu 11: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số 4 2 2 1 y x mx có ba điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân.
A. 3 3 m B. 1 m C. 3 1 3 m m ; D. 3 3 1 m m ;
Câu 12: Gieo ngẫu nhiên 2 con súc sắc cân đối đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên 2 con súc sắc đó bằng 7.
Trang 2/5 - Mã đề thi 101
A. 7 12 B. 1 6 C. 1 2 D. 1 3 .
Câu 13: Cho hàm số 2 2 x y x có đồ thị (C). Tìm tọa độ giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị (C).
A. 2;2 I . B. 2; 2 I . C. 2;1 I . D. 2;1 I .
Câu 14: Cho khối lăng trụ . ABC A B C ′ ′ ′ có thể tích bằng 2017. Tính thể tích khối đa diện ABCB C ′ ′ .
A. 2017
2 B. 4034 3 C. 6051 4 D. 2017 4
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị thực của than số m để phương trình 5cos sin 1 x m x m − = + có nghiệm. A. 12 m ≤ B. 13 m ≤− C. 24 m ≤ D. 24 m ≥ Câu 16: Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn '( ) 2 5sin f x x = − và (0) 10 f = . Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ) 2 5cos 5 f x x x = + + B. ( ) 2 5cos 3 f x x x = + + C. ( ) 2 5cos 10 f x x x = − + D. ( ) 2 5cos 15 f x x x = − +
Câu 17: Cho
0 2 1 1 lim x x I x → + − = và
2
1 2 lim 1 x x x J x → + − = −
. Tính I J + .
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng ( ) 1 : 2 3 1 0 d x y − + = và
( ) 2 : 2 0 d x y + − = . Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến 1d thành 2 d .
A. Vô số B. 0 C. 1 D. 4 Câu 19: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
A. 3 n n n u = B. 3 1 n n u n + = + C.
2 2 nu n n = + D. ( 1) 3
n
n n u − =
Câu 20: Một tổ có 5 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Giáo viên chọn ngẫu nhiên 3 học sinh để làm trực nhật. Tính xác suất để 3 học sinh được chọn có cả nam và nữ.
A. 3 8 B. 24 25 C. 9 11 D. 3 4
Câu 21: Giải phương trình sin cos 2 sin5 + = x x x .
A. 18 2
9 3
= + = +
π π
π π
x k
x k
B. 12 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.