
TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG TỔ TOÁN-TIN ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2017-2018 Môn: TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90phút ; (50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:………………………………………………….. Số báo danh………………….Lớp:……………………………… Mã đề thi 132
Câu 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc với đáy. Góc giữa SC và đáy bằng 450. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD
A. 3 8 2a B.
3 8 2 3 a C. 3 16 2a D.
3 4 3 3 a
Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 x y x trên đoạn 1;0 là
A. 2 3 . B. 0 . C. 1 2 . D. 2 .
Câu 3: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 8 2 y x x trên đoạn 3;1 . Tính M m ?
A. 25 B. 3 C. 6 D. 48
Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x là đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
C. Hàm số luôn luôn đồng biến trên \ 1 . D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên \ 1 .
Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo đáy góc 0 60 .Thể tích của khối chóp đó bằng :
A.
3 3 12 a B.
3 3 6 a C.
3 3 36 a D.
3 3 18 a
Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 3 1 y x x là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 0
Câu 7: Hàm số 2 1 1 y x có bảng biến thiên như hình vẽ. Xét trên tập xác định của hàm số. Hãy chọn khẳng định đúng?
x 0 y
0
y 0
1
0 A. Không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0
Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
3 2 3 2 3 x y x biết tiếp tuyến có hệ số góc
9 k . A. –16 –9 – 3 y x . B. 16 –9 3 y x . C. –16 –9 3 y x . D. –9 – 27 y x .
Câu 9: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?
A. 3 3 y x x . B. 4 2 4 y x x . C. 3 y x . D. 3 2 3 y x x .
Câu 10: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 1 y x x x và đường thẳng 1– 2 y x là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 11: Tìm m để đường thẳng 4 y m cắt đồ thị hàm số C 4 2 8 3 y x x tại bốn điểm phân biệt:
A. 13 3 4 4 m . B. 3 4 m . C. 13 4 m . D. 13 3 4 4 m .
Câu 12: Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?
A. 3 2 2 3 12 . y x x x B. 3 2 2 3 12 . y x x x C. 4 2 2 3 12. y x x D. 3 2 2 3 12 . y x x x
Câu 13: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 2 y B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y
C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 x
Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD
A.
3 2 3 3 a B.
3 2 6 3 a C.
3 4 3 3 a D.
3 3 3 a
Câu 15: Dựa vào bảng biến thiên sau, tìm m để phương trình 2 1 f x m có 3 nghiệm phân biệt:
A. 1 0 m B. 1 1 m C. 0 1 m D. 0 2 m
Câu 16: Cho hàm số
3 2 2 2 3 3 3 x y x x . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là
A. 1; . 2 B. . 1;2 C. 2 3; . 3 D. 1;2 .
Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x tại điểm có hoành độ bằng 0 có phương trình là A. 1 y x B. 2 y x C. 3 y D. 3 x
Câu 18: Số cạnh của một khối chóp hình tam giác là A. 6 B. 4 C. 7 D. 5 Câu 19: Cho hình chóp tam giác SABC có ABC là tam giác vuông tại A; AB AC a ; Tính theo a thể tích khối chóp SABC biết SA vuông góc với đáy và 2 SA a
A.
3
6 a B. 3 a C.
3
3 a D. 3 3a
Câu 20: Hàm số 3 2 3 4 y x x đồng biến trên:
A. ( ;0) và (2; ) B. ( ;2) C. 0;2 D. (0; )
Câu 21: Hàm số 4 2 – 2 3 y x x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 và 1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 và …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.