Quảng cáo
Đề thi giữa học kỳ I năm học 2017 - 2018 môn Toán 12 trường THPT Xuân Trường - Nam Định
QR

Đề thi giữa học kỳ I năm học 2017 - 2018 môn Toán 12 trường THPT Xuân Trường - Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi giữa học kỳ I năm học 2017 – 2018 môn Toán 12 trường THPT Xuân Trường – Nam Định gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các câu hỏi phân loại. Trích dẫn đề thi : + Một doanh nghiệp sản xuất và bán một loại sản phẩm với giá 45 (ngàn đồng) mỗi sản phẩm, tại giá bán này khách hàng sẽ mua 60 sản phẩm mỗi tháng. Doanh nghiệp dự định tăng giá bán và họ ước tính rằng nếu tăng 2 (ngàn đồng) trong giá bán thì mỗi tháng sẽ bán ít hơn 6 sản phẩm. Biết rằng chi phí sản xuất mỗi sản phẩm là 27 (ngàn đồng). Vậy doanh nghiệp nên bán sản phẩm với giá nào để lợi nhuận thu được là lớn nhất? A. 46 ngàn đồng B. 47 ngàn đồng C. 48 ngàn đồng D. 49 ngàn đồng [ads] + Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, có BC = a; Mặt bên SAC vuông góc với đáy, các mặt bên còn lại đều tạo với mặt đáy một góc 45 độ. Tính thể tích khối chóp SABC. A. a^3/12 B. a^3 C. a^3/6 D. a^3/24 + Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số y = (2x + 1)/(x + 1) là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞) B. Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; -1) và (-1; +∞) C. Hàm số luôn luôn đồng biến trên R\{-1} D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên R\{-1}

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT XUÂN TRƯỜNG TỔ TOÁN-TIN ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2017-2018 Môn: TOÁN LỚP 12 Thời gian làm bài: 90phút ; (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:………………………………………………….. Số báo danh………………….Lớp:……………………………… Mã đề thi 132

Câu 1: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a và SA vuông góc với đáy. Góc giữa SC và đáy bằng 450. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD

A. 3 8 2a B.

3 8 2 3 a C. 3 16 2a D.

3 4 3 3 a

Câu 2: Giá trị lớn nhất của hàm số 1 2 x y x    trên đoạn   1;0  là

A. 2 3  . B. 0 . C. 1 2  . D. 2 .

Câu 3: Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 4 2 8 2 y x x    trên đoạn   3;1 .  Tính M m  ?

A. 25  B. 3 C. 6  D. 48 

Câu 4: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x    là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1; . B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

C. Hàm số luôn luôn đồng biến trên   \ 1   . D. Hàm số luôn luôn nghịch biến trên   \ 1   .

Câu 5: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo đáy góc 0 60 .Thể tích của khối chóp đó bằng :

A.

3 3 12 a B.

3 3 6 a C.

3 3 36 a D.

3 3 18 a

Câu 6: Số điểm cực trị của hàm số 4 2 3 1 y x x    là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 0

Câu 7: Hàm số 2 1 1 y x   có bảng biến thiên như hình vẽ. Xét trên tập xác định của hàm số. Hãy chọn khẳng định đúng?

x  0  y

 0 

y 0

1

0 A. Không tồn tại giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0

Câu 8: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 3 2 3 x y x    biết tiếp tuyến có hệ số góc

9 k . A.   –16 –9 – 3 y x  . B.   16 –9 3 y x    . C.   –16 –9 3 y x   . D. –9 – 27 y x  .

Câu 9: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ bên?

A. 3 3 y x x   . B. 4 2 4 y x x   . C. 3 y x  . D. 3 2 3 y x x   .

Câu 10: Số giao điểm của đường cong 3 2 2 1 y x x x     và đường thẳng 1– 2 y x  là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

Câu 11: Tìm m để đường thẳng 4 y m  cắt đồ thị hàm số  C 4 2 8 3 y x x    tại bốn điểm phân biệt:

A. 13 3 4 4 m    . B. 3 4 m  . C. 13 4 m  . D. 13 3 4 4 m    .

Câu 12: Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D?

A. 3 2 2 3 12 . y x x x    B. 3 2 2 3 12 . y x x x    C. 4 2 2 3 12. y x x    D. 3 2 2 3 12 . y x x x   

Câu 13: Cho hàm số 3 1 2 1 x y x

  . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 2 y  B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y 

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x  D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 1 x 

Câu 14: Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có cạnh đáy bằng 2a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 600. Tính theo a thể tích khối chóp SABCD

A.

3 2 3 3 a B.

3 2 6 3 a C.

3 4 3 3 a D.

3 3 3 a

Câu 15: Dựa vào bảng biến thiên sau, tìm m để phương trình  2 1 f x m   có 3 nghiệm phân biệt:

A. 1 0 m   B. 1 1 m   C. 0 1 m   D. 0 2 m  

Câu 16: Cho hàm số

3 2 2 2 3 3 3 x y x x     . Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là

A.   1; . 2  B.  . 1;2  C. 2 3; . 3       D.   1;2 .

Câu 17: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 2 3 y x x    tại điểm có hoành độ bằng 0 có phương trình là A. 1 y x   B. 2 y x   C. 3 y  D. 3 x 

Câu 18: Số cạnh của một khối chóp hình tam giác là A. 6 B. 4 C. 7 D. 5 Câu 19: Cho hình chóp tam giác SABC có ABC là tam giác vuông tại A; AB AC a   ; Tính theo a thể tích khối chóp SABC biết SA vuông góc với đáy và 2 SA a 

A.

3

6 a B. 3 a C.

3

3 a D. 3 3a

Câu 20: Hàm số 3 2 3 4 y x x    đồng biến trên:

A. ( ;0)  và (2; )  B. ( ;2)  C.   0;2 D. (0; ) 

Câu 21: Hàm số 4 2 – 2 3 y x x   . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   1;1  và   1;. B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  và  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo