Quảng cáo
Đề kiểm tra định kỳ tháng 9 môn Toán 12 trường THPT Anhxtanh - Hà Nội
QR

Đề kiểm tra định kỳ tháng 9 môn Toán 12 trường THPT Anhxtanh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề kiểm tra định kỳ tháng 9 môn Toán 12 trường THPT Anhxtanh – Hà Nội gồm 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết . Trích dẫn đề thi : + Một hình trụ có diện tích xung quanh là 4π, thiết diện qua trục là hình vuông. Một mặt phẳng (a) song song với trục, cắt hình trụ theo thiết diện ABB’A’, biết một cạnh của thiết diện là một dây của đường tròn đáy hình trụ và căng một cung 120 độ. Diện tích thiết diện ABB’A’ là? + Cho tam giác đều ABC cạnh a. Gọi (P) là mặt phẳng chứa BC và vuông góc với (ABC). Trong (P), xét đường tròn (C) đường kính BC. Diện tích mặt cầu nội tiếp hình nón có đáy là (C), đỉnh là A bằng? [ads] + Cho hàm số y = x^3 – 3x^2 – 3. Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. Hàm số đồng biến trên (0; 2) B. Hàm số nghịch biến trên (-∞; 0) C. Hàm số đồng biến trên (2; +∞) D. Hàm số nghịch biến trên (2; +∞)

Xem trước nội dung

SỞGD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ANHXTANH

ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐỊNH KỲLẦN 1

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (Không kểthời gian giao đề)

Câu 1: Cho hàm số 3 2 y x 3x 3. Mệnh đềnào dưới đây đúng?

A. Hàm sốđồng biến trên khoảng 0;2 B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 f

C. Hàm sốđồng biến trên khoảng 2; f D. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2; f

Câu 2: Rút gọn biểu thức

3 3 2 P a . a với a 0 !

A.

1 2 P a B.

9 2 P a C.

11 6 P a D. 3 P a

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho vectơ a 1; 2;0 a và b 2a. b 2a Tìm tọa độ của vectơ

b

A. b 2;4;2 b B. b 2; 4;0 b C. b 3;0;2 b D. b 2;4;0 b

Câu 4: Tìm tập nghiệm và bất phương trình

x 1 x 3 3 3 4 4

§ · § · ! ¨ ¸ ¨ ¸ © ¹ © ¹

A. 2; f B. ;2 f C. > 2; f D. @ ;2 f

Câu 5: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P :2x 3y 4z 5 0. Vectơ nào

dưới đây là một vectơ pháp tuyến của P

A. 1n 2; 3;4 n B. 2 n 2;3;4 n C. 3 n 2;4;5 n D. 4 n 2; 3; 5 n

Câu 6: Cho a là sốthực dương. Mệnh đềnào dưới đây đúng

A. 3 2 2 log a 3log a B. 3 2 2 1 log a log a 3 C. 3 2 3 log a loga 2 D. 3 2 log a 3loga

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A 1;1;0 và B 0;1;2 . Tìm tọa độvectơ

AB AB

A. AB 0;1;0 AB B. AB 1;1;2 AB C. AB 1;0; 2 AB D. AB 1;0;2 AB

Câu 8: Gọi 1 2 1 2 x ,x x x là hai điểm cực tiểu của hàm số 4 2 y x 2x 3. Tính 2 1 P 3x 2x

A. P 1 B. P 0 C. P 1 D. P 2

Câu 9: Tính đạo hàm của hàm số x y 5

A. x 1 y' x.5 B. x y' 5 C.

x 5 y' ln5 D. x y' 5 .ln5

Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A 2; 1;3 và B 0;3;1 .Tọa độ trung

điểm của đoạn thẳng AB là:

A. 1;1;2 B. 2;4; 2 C. 2; 4;2 D. 2;2;4

Câu 11: Tính diện tích xung quanh của khối trụcó bán kính đáy r 2 và độdài đường sinh l 2 5

A. 8 5S B. 2 5S C. 2S D. 4 5S

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho hai điểm A 2;1;1 . Tính độdài đoạn thẳng OA

A. OA 6 B. OA 5 C. OA 2 D. OA 6

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 y x 5x 3x 1 trên đoạn > @ 2;4

A. M 10 B. M 7 C. M 5 D. M 1

Câu 14: Hàm sốnào sau đây nghịch biến trên tập xác định của nó

A. 2 y x B. 4 y x C.

5 2 y x D.

3 2 y x

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho vectơ a 2; 2; 4 ,b 1; 1;1 . a 2; 2; 4 b 1; 1;1 Mệnh đề nào

dưới đây sai?

A. a b 3; 3; 3 a b b B.a b A a b C. b 3 b 3 D. a và b cùng phương

Câu 16: Sốđiểm cực trị của hàm số 3 1 y x x 3 3 là

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 1;1; 2 a và b 2;1; 1 . b Tính

cos a,b

A. 1 cos a,b 6 1 B. 5 cos a,b 36 5 C. 5 cos a,b 6 5 D. 1 cos a,b 36 1

Câu 18: Tìm tập xác định của hàm số 2 1 2 y log x 3x 2

A. ;1 2; f ‰ f B. 1;2 C. 2; f D. ;1 f

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu 2 2 2 S : x 1 y 2 z 9. Tâm I và

bán kính R của (S) lần lượt là

A. I 1; 2;0 ;R 3 B. I 1;2;0 ;R 3 C. I 1; 2;0 ;R 9 D. I 1;2;0 ;R 9

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M 2; 1;1 và vecto n 1;3;4 . n Viết phương

trình mặt phẳng P đi qua điểm M và có vecto pháp tuyến n

A. 2x y z 3 0 B. 2x y z 3 0 C. x 3y 4z 3 0 D. x 3y 4z 3 0

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo