Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Bình Long - Bình Phước lần 4
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Bình Long - Bình Phước lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Bình Long – Bình Phước lần 4 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều có cạnh bằng 1, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. + Một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn bằng 12m, độ dài trục bé bằng m . Người ta dự định trồng hoa trong một hình chữ nhật nội tiếp của elip như hình vẽ. Hỏi diện tích trồng hoa lớn nhất có thể là? + Một người gửi tiết kiệm 700 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,5%/tháng theo hình thức lãi kép. Kể từ lúc gửi cứ sau 1 tháng anh ta lại rút ra 10 triệu để chi tiêu (tháng cuối cùng nếu tài khoản không đủ 10 triệu thì rút hết). Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ ngày gửi tiền, tài khoản tiền gửi của người đó về 0 đồng? (Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình người đó gửi tiết kiệm).

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/6 - Mã đề thi 132

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH PHƯỚC TRƯỜNG THPT CHUYÊN BÌNH LONG

(Đề thi có 07 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 4 MÔN THI: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Câu 1. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? A. 3 3 2. y x x = − + − B. 3 2 2 3 2. y x x = − − C. 3 3 2. y x x = − − D. 3 2 3 2. y x x = − −

Câu 2. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , cho các điểm ( ) ( ) 1;0;2 , 1;2;4 A B − . Phương trình

mặt cầu đường kính AB là:

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3. x y z + − + − = B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 12. x y z + − + − =

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3. x y z + − + − = D. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 12. x y z + − + − =

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 2 3 4 25 S x y z − + + + − = . Mặt

phẳng ( ) Oxy cắt mặt cầu ( ) S có giao tuyến là một đường tròn có bán kính bằng:

A. 8. B. 21. C. 3. D. 6.

Câu 4. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 4 1 2 3 x y x

− = − ?

A. 3. 2 y = B. 2. y = C. 3. 2 x = D. 2. x =

Câu 5. Cho hình nón đỉnh S có đường cao h a = , đường sinh 2 l a = . Một mặt phẳng đi qua đỉnh S và cắt đường tròn đáy tại hai điểm M , N . Diện tích tam giác SMN lớn nhất là

A.

2 3 . 2 a B. 2. 2 . a C.

2 3 . 4 a D. 2 3. a

Câu 6. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz , viết phương trình mặt phẳng đi qua ( ) 2; 1;3 M − và

vuông góc với đường thẳng 1 2 3 2 1 x y z − + = = .

A. 3 2 7 0. x y z + + + = B. 3 2 7 0. x y z + + − = C. 2 7 0. x y z − + − = D. 2 7 0. x y z − + − =

Câu 7. Cho số phức z bất kỳ, xét các số phức ( ) ( ) 2 2 , . z z z z i z z α β = + = + − . Khẳng định nào sau

đây đúng ? A. α , β là các số ảo. B. α là số ảo, β là số thực.

C. α là số thực, β là số ảo. D. α , β là các số thực.

Câu 8. Cho a , b là các số thực thỏa mãn 0 1 a b < < < . Trong các khẳng định sau, chọn khẳng định sai? A. 0 log 1 log a b b a < < < . B. 0 log 1 log b a a b < < < .

C. 0 log log 1 b a a b < < < . D. 0 log log 1 a b b a < < < .

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 9. Cho a , b là các số thực dương, khác 1. Đặt loga b α = . Tính theo α giá trị của biểu thức:

2

3 log log b a P b a = − .

A.

2 12. P α α − = B.

2 12. 2 P α α − = C.

2 4 1. 2 P α α

− = D.

2 2. 2 P α

α

− =

Câu 10. Tập nghiệm của bất phương trình

3 2 1 8 2

x

x +

−   >     là

A. ( ) 2; . +∞ B. ( ) 0;2 . C. ( ) 2; 1 . − − D. ( ) 0; . +∞

Câu 11. Tìm số phức z thỏa mãn ( ) 2 4 3 i z i − = + .

A. 3 4 .i + B. 3 4 .i − C. 1 2 .i − D. 1 2 .i +

Câu 12. Phương trình ( )

2 2 2 2 3 7 4 3 x x − − + = − có hai nghiệm 1x , 2x . Khi đó giá trị của 1 2 P x x = +

bằng A. 1 P = −. B. 4 P = . C. 3 P = . D. 2. P =

Câu 13. Tính đạo hàm của hàm số 3 log x y x = + .

A. 3 log ln3. y x ′ = + B. 1 ln . ln3

x y − ′ =

C. 1 3 ln3 . ln10

x y x ′ = + D. 3

1 log . ln3 y x x ′ = +

Câu 14. Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 ln 1 f x

x x =

+

.

A. ( ) 1 d . 2 ln 1 f x x C x = + + ∫ B. ( ) 1 d . ln 1 f x x C x = + + ∫

C. ( )d 2 ln 1 . f x x x C = + + ∫ D. ( )d ln 1 . f x x x C = + + ∫

Câu 15. Đồ thị hàm số 3 2 y ax bx cx d = + + + có hai điểm cực trị là ( ) 0; 1 A − , ( ) 2;3 B − . Tính giá trị

của biểu thức 2 2 2 2 P a b c d = + + + . A. 9. P = B. 10. P = C. 8. P = D. 11. P =

Câu 16. Cho hình phẳng ( ) H giới hạn bởi sin y x = , 0 y = , 0 x = , 2 x π = . Tính thể tích của vật tròn

xoay được tạo thành khi quay ( ) H quanh trục Ox ?

A. 1

4 . B. π . C. 1. D.

2

4 π .

Câu 17. Cho a là số thực dương, 1 a ≠ và 3 log a P a a a a a = . Chọn mệnh đề đúng?

A. 3 P = . B. 15 P = . C. 93 32 P = . D. 45 16 P = .

Câu 18. Gọi 1x , 2x ( ) 1 2 x x < là hai nghiệm thực của phương trình 2 1 3 4.3 1 0 x x + − + = . Chọn mệnh đề đúng?

A. 2 1 2 2. x x − = − B. 1 2 2 2. x x − = − C. 1 2 2 0. x x + = D. 1 2 2 2. x x + =

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo