Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lộc Thanh - Lâm Đồng lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lộc Thanh - Lâm Đồng lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Lộc Thanh – Lâm Đồng lần 3 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết câu phân loại. Trích một số bài toán trong đề: + Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị của hàm  có y = x^4 – 2mx^2 + m – 1 có ba điểm cực trị tạo thành tam giác nhận gốc tọa độ làm trực tâm. Tính tổng tất cả các phần tử của S. + Bạn A có một đoạn dây dài 20m. Bạn chia đoạn dây thành hai phần. Phần đầu uốn thành một tam giác đều. Phần còn lại uốn thành một hình vuông. Hỏi độ dài phần đầu bằng bao nhiêu để tổng diện tích hai hình trên là nhỏ nhất? + Xét một hộp bóng bàn có dạng hình hộp chữ nhật. Biết rằng hộp chứa vừa khít ba quả bóng bàn được xếp theo chiều dọc, các quả bóng bàn có kích thước như nhau. Phần không gian còn trống trong hộp chiếm?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LÂM ĐỒNG TRƯỜNG THPT LỘC THANH –––––––––––––––––––– Đề tham khảo

KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 3 Năm học 2016–2017 Môn thi: Toán 12 Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề ––––––––––––––––––––––––––––––– Câu 1: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? A.

3 3   y x x .

B. 3 3   y x x .

C. 3 3   y x x .

D. 3 3   y x x .

Câu 2: Cho đường thẳng 3 2   y x cắt đồ thị hàm số 2 1    x y x tại điểm duy nhất. Tìm tung độ 0y của

điểm đó. A. 0 2.  y B. 0 2.  y C. 0 0.  y D. 0 4.  y

Câu 3: Giải bất phương trình 12 2 1 0   x x . A. 1.  x B. 2.  x C. 1 2.   x D. 1.  x Câu 4: Phần thực và phần ảo số phức:   1 2   z i i là:

A. -2 và 1. B. 1 và 2. C. 1 và -2. D. 2 và 1. Câu 5: Tìm số phức z, biết: (3 ) (2 5 ) 10 3      i z i z i . A. 2 3   z i . B. 2 3   z i . C. 2 3  z i . D. 2 3  z i

Câu 6: Cho hàm số 

3 2 3 6 3 2 4     x x f x x

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   2;3  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2;3  .

C. Hàm số nghịch biến trên   ; 2  D. Hàm số đồng biến trên   2;  .

Câu 7: Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như dưới đây.

x  1   f (x)  

f (x)  2 2  Hỏi ( ) f x là hàm số nào?

A. 2 1 ( ) 1    x f x x . B. 1 2 ( ) 1   

x f x x . C. 2 1 ( ) 1    x f x x . D. 2 1 ( ) 1    x f x x .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :    2 2 2 5 4 9      x y z . Hãy tìm tọa độ

tâm I và bán kính R của mặt cầu  S ?

A.   5;4;0 I , 3  R B.   5;4;0  I , 9  R C.   5; 4;0  I , 3  R D.   5; 4;0  I , 9  R

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 1 3 2 1 2 3       x y z . Phương trình nào

sau đây là phương trình tham số của d ?

A.

1

2 2

1 3

       

x t

y t

z t . B.

1

3 2 .

2 3

       

x t

y t

z t C.

1

3 .

2 3

       

x

y t

z t D.

1

2 .

1

       

x

y t

z t

2

-2

1

Câu 10: Tìm một nguyên hàm  F x của hàm số    2 0    b f x ax x x , biết rằng   1 1   F ,  1 4  F ,

 1 0  f .  F x là biểu thức nào sau đây.

A. 

2 1 4    F x x x B. 

2 1 2    F x x x C. 

2 1 7 2 2    x F x x D. 

2 1 5 2 2    x F x x

Câu 11: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây. Hỏi đồ thị của hàm số đã cho có bao

nhiêu dường tiệm cận? x  – 2   ' f x + +

 f x

 2 2 

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức    

2018 2017 3 2 2 2 2 3 .    P A. 3 2 2.   P B. 3 2 2.   P C. 3 2 2.  P D.  

2016 3 2 2 .   P

Câu 13: Cho , 0  a b , Rút gọn biểu thức

1 1 3 3

6 6    a b b a F a b ta được:

A.  F ab ; B. 3  F a b ; C. 3  F ab ; D. 3  F b a Câu 14: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng   1;3 :

A. 2 1 2 3 2    y x x B. 3 2 2 4 6 10 3     y x x x C. 2 5 1    x y x D.

2 1 1     x x y x

Câu 15: Tìm , , a b c để hàm số 2    ax y cx b có đồ thị như hình vẽ bên:

A. 1; 1; 1    a b c

B. 2, 2; 1    a b c

C. 1, 2; 1    a b c

D. 1, 2; 1    a b c

Câu 16: Cho hình chóp tam giác .S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và 5  SB a . Tính thể tích V của khối chóp . S ABC .

A.

3 3 3 a V . B. 3 3  V a . C.

3 3 2 a V . D.

3 3 . 6 a V

Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho (2;1; 1)  A , (3;0;1) B và (2; 1;3)  C , điểm D thuộc Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5. Tìm tọa độ của đỉnh D ?

A.   0; 7;0 .  B.   0;8;0 . C. (0; 7;0) (0;8;0)    D. (0; 8;0) (0;7;0)   

Câu 18: Gọi 1 2 , z z là 2 nghiệm phức của phương trình 2 4 13 0    z z . Tính giá trị của

2 2 1 2   P z z .

A. P = 13 B. 26  P C. P = 26 D. 2 13  P

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo