Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Sào Nam - Quảng Nam
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Sào Nam - Quảng Nam

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Sào Nam – Quảng Nam gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án (gạch chân). Trích một số bài toán trong đề: + Số lượng vi khuẩn HP có trong dạ dạy của người bệnh sau thời gian t (ngày) là N (t) trong đó N'(t) = 1000/(2t+3). Một người bị đau dạ dày do vi khuẩn HP gây ra, khi đi khám lần thứ nhất bằng cách xét nghiệm biết được người này có 2500 con vi khuẩn HP trong dạ dày nhưng lúc nào chưa phát bệnh. Biết rằng trong dạ dày người bệnh có trên 50000 con vi khuẩn HP thì người bệnh sẽ ở tình trạng nguy hiểm. Hỏi sau 15 ngày người đó đi khám lại thì có đang trong tình trạng nguy hiểm hay không? Nếu có thì số lượng vi khuẩn HP vượt quá ngưỡng an toàn là bao nhiêu con? + Một tấm kim loại có dạng hình hộp chữ nhật có bề dày a (cm) và đáy là một hình vuông cạnh b (cm). Người ta khoan thủng tấm kim loại bởi bốn lỗ khoan dạng hình trụ có đường kính c (mm), ở bốn mép của tấm kim loại và nằm hoàn toàn bên trong tâm kim loại và tâm của bốn lỗ khoan trên một mặt phẳng đáy của hình chữ nhật tạo thành một hình vuông. Gọi V là thể tích tấm kim loại và V1 là thể tích của bốn lỗ khoan. Tỉ số V1/V2 bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6

SỞ GD-ĐT QUẢNG NAM TRƯỜNG THPT SÀO NAM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)

KỲ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 THPT NĂM HỌC 2016-2017 Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh: ……………………………..……………………….Số báo danh: ……………………… Câu 1. Hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số 3 2 y ax bx c    : Phương án nào sau đây là đúng?

y

x

-4

O 1 -1

I -2

A. 2; 3; 4 a b c   . B. 1; 3; 4 a b c   . C. 1; 3; 4 a b c    . D. 1; 3; 4 a b c    . Câu 2. Giá trị của m để hàm số 3 ( ) 3 2017 y x m x     để hàm số đạt cực tiểu tại điểm 0 x  là A. 1 m . B. 1 m  . C. 0 m  . D. m.

Câu 3. Cho hàm số 2

x y x m   . Giá trị của m để đồ thị hàm số có đúng 3 tiệm cận là

A. 0 m  . B. 0 m  . C. 0 m  . D. m. Câu 4. Các giá trị của m để hàm số 2017 (sin cos ) y x m x x m     luôn đồng biến trên  là

A. 2 2 2 2 m    B. 2 0 2 m   .

C. 2 0 2 m    D. 2 2 m    .

Câu 5. Các giá trị của m để tất cả các điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 2 2 4 y x mx    nằm trên các trục tọa độ là A. ( ;0) {2} m  . B. ( ;0] {2} m  . C. ( ;0) { 2} m  . D. 2 m . Câu 6. Cho ,x y là hai số thực dương thay đổi và thỏa mãn điều kiện 2 0 x y xy    . Giá

trị nhỏ nhất của biểu thức

2 2

4 8 1 x y P y x     bằng

A. 8 5 . B. 5 8 . C. 4 5 . D. 5 4 .

Trang 2/6

Câu 7. Cho hàm số ( ) y f x  xác định và liên tục trên  thỏa mãn 0, 0 3 ) ( ; ( ) f x x    và ( ) 0 [1;2] x f x     . Khẳng định nào sau đây là sai ? A. Hàm số đã cho là hàm hằng trên đoạn [1;2]. B. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;1) . C. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (0;3) . D. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (2;3).

Câu 8. Giá trị của m để đường thẳng : d y x m  cắt đồ thị ( ) C của hàm số 2 1 2 x y x    tại hai điểm

phân biệt sao cho độ dài AB ngắn nhất là A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 0 m  .

Câu 9. Đồ thị hàm số

2

2 6 5 7 2 3 1 x x y x x      có hai tiệm cận đứng là , x a x b   và một tiệm cận ngang là

y c  . Giá trị của biểu thức 2017 ( 2 ) a b c   là A. 1 . B. 1. C. 0. D. 2017.

Câu 10. Các giá trị thực của tham số m để hàm số sin sin 1 x m y x    nghịch biến trong khoảng ; 2        là

A. 1 m . B. 1 m . C. 1 m . D. 1 m . Câu 11. Theo kết quả của một “trung tâm nghiên cứu về mức độ sa mạc hóa của hoang mạc Sahara” cho biết mức độ sa mạc hóa của hoang mạc là một hàm phụ thuộc theo nhiệt độ môi trường 2 3 2 ( 2 1). t S t t e     . Giả sử nhiệt độ môi trường dao động từ 0 0 C đến 0 50 C . Nhiệt độ nào khiến cho mức độ sa mạc hóa là lớn nhất? A. 03 C . B. 0 2 C . C. 01 C . D. 0 0 C . Câu 12. Đạo hàm của hàm số 2 log (3 1) x y x   là

A. 1 (3 1)ln(2 ) y x x   . B. 3 (3 1)ln(2 ) y x x   .

C. 2 3 ln(2 ) (3 1)ln(3 1) (3 1)[ln(2 )] x x x x y x x x      . D. 2 2 2 3 ln(2 ) (3 1)ln(3 1) (3 1) [ln(2 )] x x x x y x x x      .

Câu 13. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 3 7 11 log 7 log 11 log 25 27, 49, 11 a b c    . Giá trị của biểu thức

2 2 2 3 7 11 (log 7) (log 11) (log 25) T a b c    bằng A. 496. B. 649. C. 469. D. 694.

Câu 14. Cho , , x y z là các số thực thỏa mãn 1 2 3 6

x y z   . Giá trị của biểu thức

21052017 ( ) M xy yz zx    bằng A. 0. B. 1. C. 1 . D. 21052017. Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 .3 3 0 x x x    là A. [ 3;3]  . B. ( ; 3] [3; )   . C. ( ;3]  . D. [3; ) . Câu 16. Cho , , , a b c d là các số thực thỏa mãn 3 .7 3 .7 a b c d  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. a c  và b d  . B. ( )ln3 ( )ln7 a c d b    . C. ( )ln3 ( )ln7 a c b d    . D. ( )ln3 ( )ln7 a c b d    .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo