Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Xuân Tô - An Giang
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Xuân Tô - An Giang

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Xuân Tô – An Giang gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Người ta bỏ 4 quả bóng bàn cùng kích thước vào trong một hộp đựng hình trụ có đáy bằng với hình tròn đi qua tâm của quả bóng bàn và chiều cao bằng 5 lần đường kính của quả bóng bàn. Gọi V1 là tổng thể tích của 4 quả bóng bàn, V2 là thể tích của hình trụ. Tính tỉ số V1/V2. + Một ôtô đang chạy với vận tốc 20m/s thì người lái đạp phanh. Sau khi đạp phanh, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc v(t) = -40t + 20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét? + Cho hình chóp đều S.ABCD . có AB = 2a, SD = 3a. AC và BD cắt nhau tại O. Chiều cao của hình chóp S.ABCD là đường thẳng nào sau đây?

Xem trước nội dung

SỞ GD - ĐT AN GIANG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 TRƯỜNG THPT XUÂN TÔ Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút Họ và tên thí sinh: ..................................................................................... Số báo danh: ..............................................................................................

Câu 1. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số    2 3 1 x y x ?

A. 2. y B. 1. y C. 1. x D. 1. x

Câu 2. Hỏi hàm số    4 2 2 y x x nghịch biến trên khoảng nào ?

A.    0; . B.   ;0 . C.    ; 1 . D.   0;1 .

Câu 3. Tìm giá trị cực tiểu CT y của hàm số    3 3 2 y x x .

A. 0. CT y B. 4. CT y C. 1. CT y D. 1. CT y

Câu 4. Cho hàm số   y f x xác định ,liên tục trên  và có bảng biến thiên

x  1 0 

'y 0

y

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 1 và giá trị nhỏ nhất bằng 0 . C. Hàm số đạt cực đại tại 1 x và đạt cực tiểu tại 0 x . D. Hàm số có giá trị cực đại bằng 0. Câu 5. Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A.    4 2 2 1. y x x B.    4 2 2 1. y x x C.   4 2 2 . y x x D.    4 2 2 2. y x x

+  +



 1

0

Câu 6. Đồ thị hàm số    2 7 5 y x x và đồ thị hàm số    

2 8 9 11 1 x x y x có bao nhiêu điểm

chung? A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.

Câu 7. Cho hàm số    3 2 3 3 y x x .Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của

hàm số trên đoạn     1;3 .Tính giá trị T = M + m .

A. 2. B. 4. C. 3. D. 0.

Câu 8. Tìm tất cả các giá trị tham số m để đồ thị hàm số           3 2 1 6 2 1 3 y x mx m x m có

cực đại và cực tiểu? A. 2 m hoặc 3. m B.   2 3. m C. 3. m D. 3 m hoặc 2. m

Câu 9. Cho hàm số có đồ thị     3 2 : 2 3 1 C y x x . Tìm trên  C những điểm M sau cho tiếp tuyến

của  C tại M cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 8.

A.   0;8 . M B.    1; 4 . M C.   1;0 . M D.   1;8 . M

Câu 10. Biết       1;0 , 1; 4 M N là các điểm cực trị của đồ thị hàm số     3 2 y ax bx cx d . Tính

giá trị của hàm số tại 3 x .

A.  3 14. y B.  3 20. y C.  3 16. y D.  3 22. y

Câu 11. Tìm tất cả các giá trị tham số m để hàm số            3 2 1 2 2 2 y x m x m x m đồng

biến trên khoảng    0; .

A. 7 . 4 m B. 1. m C. 2. m D. 5 . 4 m

Câu 12. Nếu   2 3 7 7 7 log 8log 2log x ab a b (a, b > 0) thì x bằng bao nhiêu?

A. 2 14 a b . B. 4 6 a b . C. 6 12 a b . D. 8 14 a b .

Câu 13. Tìm nghiệm của phương trình  3 2 4 16 x .

A. x = 3. B. x = 3 4 . C. x = 4 3 . D. x=5.

Câu 14. Giải bất phương trình        2 2 log 3 2 log 6 5 x x

A. (0; +). B.       6 1; 5 . C.       1;3 2 . D.   3;1 .

Câu 15. Cho f(x) = 2 ln x x . Tìm đạo hàm cấp hai f”(e) . A. 3. B. 4. C. 5. D. 2.

Câu 16. Cho f(x) =

3 2

6 x x

x

. Tính f     

13 10 .

A. 13. 10 B. 1. C. 11. 10 D. 4.

Câu 17. Cho  2 log 5 a . Tính 4 log 500 theo a

A.    1 3 2 2 a . B. 3a + 2. C. 2(5a + 4) . D. 6a – 2.

Câu 18. Tìm tập nghiệm của bất phương trình

             

1 4 1 1 1 2 2

x .

A.   0; 1 . B.       

5; 4 . C.      

5 1; 4 . D.   ;0 .

Câu 19. Tìm m để phương trình     4 2 .2 2 0 x x m m có hai nghiệm phân biệt. A. m < 2. B. m > 2. C. -2 < m < 2. D. m  .

Câu 20. Cho    1 log log 9 log 5 log 2 2 a a a a x (a > 0, a  1) Tìm x.

A. x= 2 5 B. x= 6 5 C. x= 3 5 D. x=3

Câu 21. Tìm m để phương trình    4 2 2 6 log 0 x x m có 4 nghiệm phân biệt trong đó 3 nghiệm

lớn hơn -1.

A.

  5 1 1 2 m B.

  9 1 1 2 m C.

  9 1 1 2 m D.

  5 1 1 2 m

Câu 22. Biết rằng  f x là một hàm số liên tục và có đạo hàm trên đoạn [0;3] và

  

3

0 2. f x dx Tính  

3

0 I= 3 f x dx .

A. I=3 B. I=2 C. I=9 D. I=6.

Câu 23. Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số   y f x liên

tục, trục hoành và hai đường …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo