Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đại An - Nam Định lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đại An - Nam Định lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Đại An – Nam Định lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Cho một cái bể nước hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2m, 3m, 2m lần lượt là chiều dài, chiều rộng, chiều cao của lòng trong đựng nước của bể. Hàng ngày nước ở trong bể được lấy ra bởi một cái gáo hình trụ có chiều cao là 5cm và bán kính đường tròn đáy là 4cm. Trung bình một ngày được múc ra 170 gáo nước để sử dụng (Biết mỗi lần múc là múc đầy gáo). Hỏi sau bao nhiêu ngày thì bể hết nước biết rằng ban đầu bể đầy nước. + Một hình nón có bán kính đáy bằng 1 và có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân. Tính diện tích xung quanh của hình nón. + Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp của z A. Phần thực là -4 và phần ảo là -3 B. Phần thực là 3 và phần ảo là -4 C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4 D. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i

Xem trước nội dung

Sở GD – ĐT Nam Định

Trường THPT Đại An

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 – LẦN 2

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ 001

Câu 1. Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1 1

x y x  

.

A. 2. B. 1. C. 3. D. 0.

Câu 2. Giải phương trình 1 25 5x  .

A.

1 . 2 x  B. 2. x  C. 2. x  D. 1 . 2 x 

Câu 3. Tìm tập xác định D của hàm số  

2 1 . y x  

A. . D  B.   1; . D   C.   1; D   D.   ;1 . D  Câu 4. Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn số phức z. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z . A. Phần thực là -4 và phần ảo là -3. B. Phần thực là 3 và phần ảo là -4. C. Phần thực là 3 và phần ảo là 4. D. Phần thực là 3 và phần ảo là 4i . Câu 5. Cho số phức 3 2 z i   . Tìm môđun của số phức w . z iz   A. w 2.  B. w 5 2.  C. w 26.  D. w 2. 

Câu 6. Cho hàm số 4 2 y x 2x 4.    Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   0; . 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   1;0  và   1; . 

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   0;1 .

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   1;0  và   1; . 

Câu 7. Tìm số điểm cực trị của hàm số 4 3 4 3. y x x    A. 0. B. 2. C.3. D.1.

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:  

1 4 2 3

x t y t t z t

        

. Điểm nào dưới

đây thuộc đường thẳng d ? A.   1;0;2 . M B.   5;2;5 . N C.   3; 2; 2 . P   D.   7; 4;1 . Q  

Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm   3; 2;3 A  và   1;2;5 B  . Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB. A. 2 2 6 0. x y z     B. 2 2 2 0. x y z     C. 4 4 0. x z    D. 2 2 6 0. x y z    

Câu 10. Tính nguyên hàm của hàm số 

1 2 . x f x e   Trang 1/001

O x

y y=bx

y=xc

y= logax

. A 

1 2 1 . 2

x f x dx e C     B. 

1 2 1 . 2

x f x dx e C    

C. 

1 2 2 . x f x dx e C     D. 

1 2 2 . x f x dx e C    

Câu 11. Đồ thị (C) của hàm số 1 1 x y x

  

cắt đường thẳng : 2 d y x   tại hai điểm phân biệt A,

B. Tìm tọa độ trung điểm M của AB. A.   2;0 . M B.   3;1 . M C.   1; 1 . M  D.   1; 3 . M 

Câu 12. Tính giá trị của biểu thức   1 50 2 100 2 1 100 2 25 5 .5 . P    

A. 5. P  B. 26. 5 P  C. 23. 5 P  D. 24. 5 P 

Câu 13. Số nghiệm của phương trình   2 2 log log 1 1 x x    A. 0. B. 1. C. 2 . D. 3. Câu 14. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số  y f x  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn   1;8 bằng 2 . B. Hàm số đạt cực tiểu tại 3 x . C. Phương trình  f x m  có 3 nghiệm thực phân biệt khi 2 m .

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;3  . Câu 15. Cho các số thực , , a b c với 0,a 1,b 0 a    .

Đồ thị các hàm số log , , x c a y x y b y x    được cho trong hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. . b a c   B. . c a b   C. . c b a   D. . a b c   Câu 16. Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 3 3 a và mặt bên SAB là tam giác đều cạnh 2a. Tính khoảng cách từ C đến (SAB). A. .a B. 3 .a C. 6 .a D. 12 .a Câu 17. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

  1 2

1 2 : , : 2 2 1

x t x s d y at t d y s z t z s

                 

Tìm a để hai đường thẳng 1 2 , d d cắt nhau. A. 1. a  B. 2. a  C. 2. a  D. 1. a  Trang 2/001

0

x 1  'y

y

  3

2 

  

 





Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo