
Trang 1/5 - Mã đề thi 485
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT MỸ ĐỨC B
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Đồ thị hàm số 2 2 1 3 2 x y x x có bao nhiêu đường tiện cận?
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 2: Cho hàm số 2 2 ( ) .ln( 1) f x x x . Đạo hàm của hàm số đã cho là:
A.
3 2 2 ln( 1) 1 x x x
B.
3 2 2 ln( 1) 1 x x x
C.
3 2 2 .ln( 1) 1 x x x x
D.
3 2 2 .ln( 1) 1 x x x x
Câu 3: Tìm m để phương trình 3 3 3 0 x x m có 1 nghiệm duy nhất
A.
1 5 m m B. Không có giá trị m
C.
5 1 m m D. 5 1 m
Câu 4: Cho hàm số 2 3 mx m y x m . Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:
A. 3 m hoặc 1 m B. 3 m hoặc 1 m
C. 1 m hoặc 3 m D. 3 1 m
Câu 5: Cho hàm số 4 2 2 y x x có đồ thị (C) và hàm số 2 2 2 y x có đồ thị (P). Giao điểm của (C) và (P) là:
A. ( 1;4), (4;34) A B B. A( 1;4)
C. ( 2;10), (2;10) A B D. (1;4), ( 1;4) A B
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 x y x x e
A. 2 ' 4 2 x y x x e B. 2 ' 2 x y x x e C. 2 2 ' ln 2
x x e y D. ' 2 2 x y x e
Câu 7: Cho hàm số 5 2 x y x . Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Hàm số có 1 cực trị B. Hàm số nghịch biến trên R C. Hàm số đồng biến trên \{ 2} R D. Hàm số đồng biến trên ( ; 2) và ( 2; )
Câu 8: Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Góc giữa đường A B và mặt đáy là 600. Tính theo a diện tích toàn phần hình lăng trụ ABC.A B C .
A.
2 14 3a B.
2 15 3a C.
2 13 3a D.
2 12 3a
Câu 9: Cho lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2a. Góc giữa đường thẳng A B và mặt đáy là 600. Tính theo a thể tích khối lăng trụ ABC.A B C .
A.
3 4a B.
3 6a C.
3 2a D.
3a
Câu 10: Cho hàm số 3 2 ( 1) ( 2) y x m x m x m . Tìm m để hàm số đạt cực đại tại 1 x A. Không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu B. 2 m C. 1 m D. 0 m
Trang 2/5 - Mã đề thi 485
Câu 11: Xác định m để phương trình: x x 4 2m.2 m 2 0 có hai nghiệm phân biệt? A. m > 2 B. m C. m < 2 D. -2 < m < 2 Câu 12: Tı̀m giá tri ̣ lớn nhất, giá tri ̣ nhỏ nhất của hàm số x e x x f 2 1 ) ( trên đoa ̣n [0; 2 ]:
A.
,1 ) ( min , 1 ) ( max ] 2 ;0 [ 2 ] 2 ;0 [ x f e x f
B.
,0 ) ( min ,1 ) ( max ] 2 ;0 [ ] 2 ;0 [ x f x f
C.
,0 ) ( min , 1 ) ( max ] 2 ;0 [ 2 ] 2 ;0 [ x f e x f
D.
, 1 ) ( min ,1 ) ( max 2 ] 2 ;0 [ ] 2 ;0 [ e x f x f
Câu 13: Số nghiệm của phương trình: 2 2 2 2 log log 5log 8 25log 2 4 x x x x
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2 Câu 14: Cho hàm số ln y x x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số đạt cực đại và cực tiểu B. Hàm số có một cực tiểu C. Hàm số có một cực đại D. Hàm số không có cực trị
Câu 15: Nghiệm của phương trình: 2 2 2 2 15 x x A. 3 B. 0 C. 4 D. 2
Câu 16: Trong các khẳng đi ̣nh sau, khẳng đi ̣nh nào đúng ?
A. Hàm số 1 x e y x nghi ̣ch biến trên R. B. Hàm số 1 10 x y x nghi ̣ch biến trên R.
C. Hàm số
x y
4 3 đồng biến trên R. D. Hàm số
x y
2
1 đồng biến trên R.
Câu 17: Phư¬ng trình: ln x ln 3x 2 = 0 có mấy nghiệm? A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 18: Cho hàm số 4 2 2 3 y x x . Tìm khẳng định sai: A. Giá trị cực tiểu bằng 2 B. Không có giá trị lớn nhất trên R C. Giá trị nhỏ nhất bằng 2 D. Giá trị lớn nhất bằng 3
Câu 19:Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 2 1 3 1 2 3 x x x y trên đoạn 1;2 2 là:
A. 6 1
B. 3 5
C. 6 1
D.
13 3
Câu 20: Phương trình 3 1 4.3 3 1 9 x x x có nghiệm là 3 log x b với 0 b . Giá trị của b là:
A. 2 2 2 B. 2 2 C. Đáp án khác D. 2 2 2
Câu 21: Cho lăng trụ ABC.A'B'C' có thể tích là V, trung điểm của BB', CC' …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.