Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Trần Phú - Hải Phòng lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Trần Phú - Hải Phòng lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Trần Phú – Hải Phòng lần 3 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một khối trụ có bán kính đáy 10cm, thiết diện qua trục là một hình vuông. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng đi qua một đường kính đáy và tạo với đáy góc 45° để tạo ra một hình nêm (khối có thể tích nhỏ hơn trong hai khối tạo ra). Thể tích của hình nêm bằng? + Một người gửi tiết kiệm 700 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,5%/tháng theo hình thức lãi kép. Kể từ lúc gửi cứ sau 1 tháng anh ta lại rút ra 10 triệu để chi tiêu (tháng cuối cùng nếu tài khoản không đủ 10 triệu thì rút hết). Hỏi sau thời gian bao lâu kể từ ngày gửi tiền, tài khoản tiền gửi của người đó về 0 đồng? (Giả sử lãi suất không thay đổi trong suốt quá trình người đó gửi tiết kiệm). + Một khối cầu tâm I bán kính R bị cắt bởi một mặt phẳng (P) theo đường tròn giao tuyến (C), tạo thành hai khối chỏm cầu. Gọi M là điểm bất kỳ thuộc đường tròn (C), biết rằng góc giữa đường thẳng IM và mặt phẳng (P) bằng 30°. Tính theo R thể tích khối chỏm cầu nhỏ tạo thành.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 1/6 - Mã đề thi 017

SỞ GD & ĐT HẢI PHÒNG

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT LẦN 3 NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: TOÁN. Ngày thi: ……………………. Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

(50 Câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 017

Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh:.........................................................................

Câu 1: Cho các số thực , 0 a b > với 1 a ≠, khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A. ( ) 2 1 1 log log . 2 2

a a ab b = + B. ( ) 2 1 log log . 2

a a ab b =

C. ( ) 2 log 2 2log . a a ab b = + D. ( ) 2 2 2 log log .log . a a a ab a b =

Câu 2: Biết tích phân

1 2

0 . d 4

a x e b x e x + = ∫ với ,a b∈Z , tính a b + .

A. 1. B. 0 . C. 2 . D. 3.

Câu 3: Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 3 2 10 z i + − = là

A. Đường thẳng 2 3 100 x y − = . B. Đường thẳng 3 2 100 x y − = .

C. Đường tròn ( ) ( ) 2 2 3 2 100 x y − + + = . D. Đường tròn ( ) ( ) 2 2 2 3 100 x y − + + = .

Câu 4: Một hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác đều có diện tích bằng ( ) 2 3 0 , a a > thể

tích khối nón đó bằng

A.

3 3.

3

a π . B.

3 3

6

a π . C.

3 4 3

3

a π . D. 3 3 a π .

Câu 5: Tìm số phức z thỏa mãn 2 1 3 1 2 i i z i i + −+ = − + .

A. 22 4 25 25 i + . B. 22 4 25 25 i − + . C. 22 4 25 25 i + . D. 22 4 25 25 i − .

Câu 6: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 2

x y x − = + là

A. 1 2 y = − . B. 1 y = . C. 1 y = −. D. 2 y = .

Câu 7: Tìm phần thực của số phức z biết:

2

10 z z z + = .

A. 5 −. B. 5. C. 10 . D. 10.

Câu 8: Cho biết

7

2

d .ln 2 .ln3 2 1 x a b c x = − + + + ∫ ( , , a b c là các số nguyên). Giá trị a b c + + bằng

A. 0 . B. 8 . C. 4 . D. 6 .

Câu 9: Giá trị cực tiểu của hàm số

2 3 3 1 x x y x − + = − là

A. 1. B. 3 −. C. 2 . D. 1 −.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 2/6 - Mã đề thi 017

Câu 10: Cho hình chóp . S ABCD có đáy hình vuông cạnh a , hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) SAD cùng

vuông góc với mặt phẳng đáy, góc giữa mặt phẳng ( ) SCD và mặt phẳng đáy bằng 45°. Thể

tích tứ diện SBCD bằng

A.

3

2 a . B. 3 a . C.

3

3 a . D.

3

6 a .

Câu 11: Một hình trụ có thiết diện qua trục là hình vuông cạnh a , diện tích toàn phần của hình trụ đó bằng

A. 2 4 a π . B. 2 3 a π . C.

2 3

2

a π . D.

2 3

4

a π .

Câu 12: Hàm số 2 2 2 y x x = − + có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 4 .

Câu 13: Tìm đạo hàm của hàm số 7 log y x =

A. 1 . log7 y x ′ = B. 1 . y x ′ = C. 1 . ln 7 y x ′ = D. ln 7 . y x ′ =

Câu 14: Hàm số ( )

4 2 4 1 y x

− = − có tập xác định là

A. 1 1 \ ; 2 2   −     ℝ . B. ℝ.

C. 1 1 ; ; 2 2     −∞− ∪ +∞        

. D. 1 1 ; 2 2   −    

.

Câu 15: Tìm số phức z có 1 z = và z i + đạt giá trị lớn nhất

A. i . B. 1 −. C. i −. D. 1.

Câu 16: Cho hàm số ( ) ( ) 1 3 log 5 1 f x x = + . Tập hợp nào sau đây là tập xác định của ( ) f x ?

A. [ ) 0; . +∞ B. 1;0 . 5   −    

C. 1; . 5   − +∞    

D. 1;0 . 5   −    

Câu 17: Trong không gian Oxyz , cho các điểm ( ) 1;0;2 A , ( ) 1;2;4 B − . Phương trình mặt cầu đường

kính AB là

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 12 x y z + − + − = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 x y z + − + − = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 12 x y z + − + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 3 3 x y z + − + − = .

Câu 18: Cho hàm số

2 3 .4 . x x y = Khẳng định nào sau đây sai?

A. ( )

2 9 ln3 ln 4 2ln3 f x x x > ⇔ + > . B. ( )

2 2 2 9 log 3 2 2log 3 f x x x > ⇔ + > .

C. ( )

2 3 9 2 log 2 2 f x x x > ⇔ + > . D. ( ) 9 2 log3 log 4 log9 f x x x > ⇔ + > .

Câu 19: Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A và hai mặt phẳng ( ) :2 2 1 0, P x y z + + + =

( ) : 2 2 1 0 Q x y z − + −= . Phương trình đường thẳng d đi qua A , song song với cả ( ) P và ( ) Q là

A. 1 2 3 5 2 6 x y z − − − = = − . B. 1 2 3 5 2 6 x y z + + + = = .

C. 1 2 3 5 2 6 x y z + + + = = − − . D. 1 2 3 5 2 6 x y z − − − = = − − .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo