
Trang 1/8
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO AN GIANG THPT BÌNH MỸ
ĐỀ TOÁN ÔN THI THPT QUỐC GIA NĂM 2017 (50 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho hàm số 3x+1 2x 1 y . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là 3 2 y B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 1 x
C. Đồ thị hàm số không có tiệm cận D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là 3 2 y Câu 2: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 ln 1 2 y f x x x trên đoạn 1;0
A. 1;0 1 1 max ln 2 2 4 y f B. Không tồn tại giá trị lớn nhất.
C. 1;0 max 0 0 y f D. 1;0 max 1 1 ln 3 y f
Câu 3: Cho hàm số 3 2 3 3 4 y x mx m với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A và B sao
cho 20 AB A. 1; 2 m m B. 1 m C. 1 m D. 2 m
Câu 4: Hàm số 3 2 1 2 2 2 2 5 3 m y x m x m x luôn nghịch biến khi:
A. 2 3 m B. 1 m C. 2 5 m D. 2 m Câu 5: Phương trình 3 12 2 0 x x m có 3 nghiệm phân biệt khi : A. 4 4 m B. 18 14 m C. 14 18 m D. 16 16 m
Câu 6: Cho hàm số 3 2 3 3 1 y x x x , mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại 1 x B. Hàm số luôn luôn nghịch biến. C. Hàm số luôn luôn đồng biến. D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x
Câu 7: Giá trị cực đại của hàm số 3 2 1 3 2 3 y x x x là:
A. 11 3 B. 7 C. 5 3 D. 1
Câu 8: Hàm số 4 2 2 1 y x x đồng biến trên khoảng nào sau đây:
A. ( ; 1);(0;1) B. ( 1;0);(0;1) C. ( 1;0);(1; ) D. Đồng biến trên R
Câu 9: Hàm số 4 2 y x x , có số giao điểm với trục hoành là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 5 x y x tại điểm A( - 1 ; 0) có hệ số góc bằng
A. 1/6 B. -1/6 C. 6/25 D. -6/25 Câu 11: Trong số các hình chữ nhật có cùng chu vi là 16cm, thì hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là hình chữ nhật đó có: A. Chiều dài phải lớn gấp đôi chiều rộng B. Chiều dài phải gấp bốn lần chiều rộng C. Chiều dài bằng chiều rộng D. Không có hình chữ nhật nào có diện tích lớn nhất Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 3 y 2 x là
Trang 2/8
A. 2 3 2.2 x B. 2 3 2.2 .ln 2 x C. 2 3 2 .ln 2 x D.
2 2 2 3 2 x x
Câu 13: Cho 2 1 2 1 m n . Khi đó:
A. m n B. m n C. m n D. m n
Câu 14: Tính giá trị 2 log 4x P x , với x là nghiệm của phương trình 2 5.2 8 log 3 2 2
x
x x
A. 2 P B. 4 P C. 8 P D. 1 P
Câu 15: Tập xác định của hàm số 2 2 log 2 y x x là:
A. 0;2 B. ;0 2; C. ( ;0] [2; ) D. 0;2
Câu 16: Nếu 12 12 log 6, log 7 a b thì 2 log 7 bằng
A.
1 a b B.
1 a a C.
1 a b D.
1 b a
Câu 17: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên R ?
A.
4
x y B. 1 3
x y C. 2
x y e D.
3
x y
Câu 18: Giải phương trình 9 4.3 45 0 x x A. 9 x B. 2 x C. 5 x hoặc 9 x D. 2 x hoặc 3 log 5 x
Câu 19: Tập nghiệm của bất phương trình 2 2 3 log 2 1 0 x x là:
A. 1 ;0 ; 2 B. 3 1; 2 C. 3 0; 2 D. 3 ;1 ; 2 Câu 20: Hàm số f(x) = 2 ln x x đạt cực trị tại điểm:
A. x = 1
e B. x = e C. x = e D. x = 1 e
Câu 21: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số 3 log (2 1) y x là:
.(1;1) .( 1;0) .(1;0) .( 1;1) A B C D
Câu 22: Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là A. 1 B. 2 C. 6 D. 3 Câu 23: Cho một khối lập phương biết rằng khi tăng độ dài cạnh của khối lập phương thêm 2cm thì thể tích của nó tăng thêm 98cm3. Hỏi cạnh của khối lập phương đã cho bằng A. 3 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 6 cm
Câu 24: Cho hình lăng trụ tứ giác đều . ' ' ' ' ABCD A B C D cạnh đáy 4 3 dm. Biết mặt phẳng ' BCD
hợp với đáy một góc 0 60 . Thể tích khối lăng trụ là A. 325 dm3 B. 478 dm3 C. 576 dm3 D. 648 dm3
Câu 25: Cho khối chóp SABC có SA vuông góc với ( ) ABC ; = = = 0 4 ; 5 ; 30 AB cm BC cm ABC ;
= 6 SA cm . Trên các tia , , SA SB SC lần lượt lấy các điểm ', ', ' A B C sao cho
= = = ' 4 ; ' 3 ; 2 ' SA SA SB SB SC SC . Tính thể …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.