Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Yên Phong 1 - Bắc Ninh lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh lần 2 gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình trụ có đường kính và chiều cao là 4. Một đường thẳng d thay đổi luôn cắt trục của trụ và tạo với trục góc 30 độ đồng thời luôn cắt hai hình tròn đáy. Quay d quanh trục của trụ ta được một khối tròn xoay. Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của thể tích khối đó là? + Trên cánh đồng cỏ có 2 con bò được cột vào 2 cây cọc khác nhau. Biết khoảng cách giữa 2 cọc là 4 mét còn 2 sợi dây cột 2 con bò dài 3 mét và 2 mét. Tính phần diện tích mặt cỏ lớn nhất mà 2 con bò có thể ăn chung (lấy giá trị gần đúng nhất). + Ông Tâm có cái ao có diện tích 50m2 để nuôi cá. Vụ vừa qua ông nuôi với mật độ 20 con/m2 và thu được 1,5 tấn cá thành phần. Theo kinh nghiệm của mình, ông thấy cứ giảm đi 4 con/m2 thì mỗi con cá thành phần thu được tăng thêm 0,5 kg. Vậy vụ tới ông phải mua bao nhiêu con cá giống để đạt được tổng năng suất là sao nhất? (Giả sử không có hao hụt trong quá trình nuôi và khối lượng mỗi con cá là như nhau).

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 149

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG SỐ 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút

Mã đề thi 149

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:...............................................................................

Câu 1: Cho hình chóp S.ABC có 2    SA SB SC a, góc  120 , 3    BAC BC a . Khi đó diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đó là

A.

2 3 2 a  B.

2 3 3 2 a  C.

2 16 3 a  D.

2 4 3 a 

Câu 2: Nguyên hàm của hàm số  2017  f x x ( )  x là hàm số nào trong các hàm số dưới đây?

A. 2018 2( ) ( ).    f x x c c B. 2018 4( ) 2016. ( ).    f x x c c

C. 2016 3( ) 2017. ( ).    f x x c c D.

2018

1( ) ( ). 2018    x f x c c

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   1 2 log 4 3 4   x .

A.   ; 4 .  S B. 4 ;2 . 3       S C. 4 ; . 3        S D. .  S

Câu 4: Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác đều ca ̣nh a. Hı̀nh chiếu vuông góc của điểm A’

lên mă ̣t phẳng (ABC) trùng với trọng tâm của tam giác ABC. Biết thể tı́ch của khối lăng trụ là

3a 3 4 .

Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA’ và BC là:

A. 3a 2 B. 3a 4 C. 4a 3 D. 2a 3

Câu 5: Cho 2 số phức z và z’ phân biệt. Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau: A. . ' . '  z z z z B. ' '    z z z z C. ' '    z z z z D. . ' . '  z z z z

Câu 6: Cho mặt cầu ( ) S có tâm ,I bán kính R và mặt phẳng ( ). P Gọi d là khoảng cách từ I đến ( ). P Mệnh đề nào sau đây sai? A. ( ) P tiếp xúc với ( ) S khi và chỉ khi .  d R B. ( ) P không cắt ( ) S khi và chỉ khi .  d R C. ( ) P tiếp xúc với ( ) S khi và chỉ khi .  d R D. ( ) P qua tâm I của ( ) S khi và chỉ khi 0.  d

Câu 7: Cho số phức 6 3   z i . Phần thực và phần ảo của số phức 2    w z i là: A. 8 và -4 B. 8 và 2 C. 4 và 2 D. 4và -2 Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho điểm (1;2;3). M Tìm tọa độ điểm N đối xứng với điểm M qua mặt phẳng ( ). Oxy A. ( 1; 2; 3).   N B. ( 1; 2;3).   N C. (1;2; 3).  N D. (1;2;0). N

Câu 9: Cho điểm   1;2; 4  A và mặt phẳng :2 3 1 0.    P x y z Tính khoảng cách từ điểm A đến

mặt phẳng  P .

A.    14 , 13  d A P B.    13 , 14  d A P C.    , 14  d A P D.    , 13  d A P

Trang 2/6 - Mã đề thi 149

Câu 10: Biết

2

0 sin 2   a xdx e

. Khi đó giá trị a là:

A. ln 2 B. 1 C. ln 2  D. 0 Câu 11: Cho đồ thị hàm số f(x) như hình vẽ

Số điểm cực trị của đồ thị hàm số là A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 12: Cho mặt cầu       2 2 2 ( ): 1 1 1 4       S x y z , mặt phẳng : 2 2 7 0     P x y z và

điểm   2;1;1  A . Trong các mặt qua A tiếp xúc với  S , góc nhỏ nhất của nó với  P là :

A.   2 1 10 os 9

 arcc B. 1 10 os 9  arcc C. 0 D. 5 4 10 os 18  arcc

Câu 13: Tìm tập xác định D của hàm số   2 ( ) ln 4 5 .    f x x x

A. (5; ).   D B. ( ; 1) ( 1;5).   D C. ( ; 1) (5; ).    D D. ( 1; ).  D

Câu 14: Cho hàm số 4 2 2 1    y x x . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hàm số có hai cực đại và một cực tiểu. B. Hàm số có cực tiểu và không có cực đại. C. Hàm số có cực đại và không có cực tiểu. D. Hàm số có một cực đại và hai cực tiểu.

Câu 15: Tính môđun của số phức 3 .   z i

A. 2.  z B. 1.  z C. 3.  z D. 1 3.  z

Câu 16: Một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( ; ) O R và ( ; )  O R , 2  OO R . Xét hình nón có đỉnh  O , đáy là hình tròn ( ; ) O R . Gọi 1 2 , S S lần lượt là diện tích xung quanh của hình trụ và hình

nón, tỉ số 1

2

S S là:

A. 2 6 3 B. 6 3 C. 2 2 3 D. 6 6

Câu 17: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ? 

A. 4 1 2    x y x B. 4 2.   y x x

C. tan .  y x D. 3 29 5 2017.    y x x

Câu 18: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình: 2 6 13 0    z z . Tọa độ điểm M

biểu diễn số phức   1 1   w i z là:

A.   5; 1   M B.   1;5 M C.   5;1 M D.   1; 5  M

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo