Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Võ Nguyên Giáp - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Võ Nguyên Giáp - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ: Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Võ Nguyên Giáp – Quảng Ngãi gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hàm số y = f(x) xác định trên R{1}, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m sao cho phương trình f(x) = m có duy nhất một nghiệm lớn hơn -1. + Bạn Khang mua một chiếc phao bơi và bơm căng lên (đó là một mặt xuyến sinh bởi đường tròn bán kính R =10cm, đồng phẳng với trục và có tâm cách trục 40 cm). Hãy tính thể tích gần đúng nhất của chiếc phao (theo đơn vị dm3). + Từ một khối gỗ hình trụ có đường kính 6dm, bác nông dân dùng cưa để cắt theo mặt cắt đi qua một điểm trên đường sinh cách đáy 1dm và đi qua đường kính của đáy (như hình vẽ) để được một “khối nêm”. Giúp bác nông dân tính thể tích của “khối nêm” đó.

Xem trước nội dung

SỞ GD & ĐT TỈNH QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT VÕ NGUYÊN GIÁP ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 Phút

Họ và tên :.................................................. Số báo danh : ................................

Câu 1: Cho hàm số ( ) y f x  xác định

trên  \ 1 R , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình bên. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số thực m sao cho phương trình ( ) f x m  có duy nhất một nghiệm lớn hơn 1 .

A. 1 m  và 1 m . B. 0 m  hoặc 8 m  . C. 1 m  hoặc 3 m  . D. 0 m  hoặc 8 m  .

Câu 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng ( ) : 2 5 3 2 0 P x y z     ; ( ): 2 5 3 29 0 Q x y z     . Tính khoảng cách d từ mặt phẳng ( ) Q đến mặt phẳng ( ) P ?

A. 27 38 d  . B. 29 38 d  . C. 29 38

38 d  . D. 27 38

38 d  .

Câu 3: Tính tích phân

2

0

cos sin 1 x I dx x

   .

A. ln 2 1. I   B. ln 2 1. I   C. ln 2. I  D. 1 ln 2 2 I  .

Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn (1 2 ) 7 4 i z i   . Chọn khẳng định sai ? A. Số phức liên hợp của z là 3 2 z i   . B. Môđun của z là 13 . C. z có điểm biểu diễn là ( 3;2) M  . D. z có tổng phần thực và phần ảo là -1.

Câu 5: Cho 5 7 log 3; log 3 x y   . Hãy tính 35 log 9 theo x và y ?

A. 35 log 9 x y   . B. 35

2 log 9 xy x y   . C. 35

2 log 9 x y   . D.

35

2( ) log 9 x y xy

  .

Câu 6: Cho hình lập phương có cạnh bằng a và một hình trụ có hai đáy là hai hình tròn nội tiếp hai mặt đối diện của hình lập phương. Gọi S1 là diện tích 6 mặt của hình lập phương, S2 là diện tích xung quanh

của hình trụ. Khi đó tỉ số 1

2

S S

bằng:

A. 6

. B. 1

2 . C. 6

. D. 12

.

Câu 7: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : 3 2 0 P x y z     . Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) P ? A.   4 1; 1;3 n   

. B.   1 1;1;3 n 

. C.   3 1; 1; 3 n   

. D.   2 1; 1;3 n  

.

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình 4 2 2 2 x x m    có 4 nghiệm thực phân biệt ? A. 2 3 m  . B. 3 m . C. 2 m . D. 3 2 m  .

Mã đề 002

1/6 - Mã đề 002

2/6 - Mã đề 002

Câu 9: Cho hàm số 2 3 -3 x y x

  có đồ thị (C) (như hình vẽ). Tiếp

tuyến của (C) tạo với trục hoành một góc 450 có phương trình là: A. 1; 1 y x y x  . B. 11; 1 y x y x  . C. 11; 1 y x y x    . D. 11; 1 y x y x  .

x

y

1

Câu 10: Trong mặt phẳng Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2017 2 3 4. i z   

A. Là đường tròn tâm (2; 3) I  bán kính 4. R  C. Là đường tròn tâm (2; 3) I  bán kính 16. R 

B. Là đường tròn tâm ( 2;3) I  bán kính 4. R  D. Là đường tròn tâm ( 2;3) I  bán kính 16. R 

Câu 11: Gọi 1 2 3 x ,x ,x là các điểm cực trị của hàm số 4 2 4 2017 y x x    . Tổng 1 2 3   x x x bằng:

A. 2 . B. 2 2 . C. 2 2  . D. 0 .

Câu 12: Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ? A. 3 2 3 1 y x x   . B. 4 2 3 1 y x x   . C. 3 2 3 1 y x x   . D. 3 3 1 y x x   .

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 3 x f x x e   .

A.

3 ( ) x f x dx x e C      . B.

2 ( ) x f x dx x e C      .

C.

3 ( ) x f x dx x e C     . D.

3 ( ) x f x dx x e C      .

x

y

1

-3

2 O

1

Câu 14: Diện tích của phẳng (H) giới hạn bởi các đường ln ; 0; ; 1 2 x y y x e x x     là:

A. ( ) 2 H S e   . B. ( ) 2 H S e   . C. ( ) 2 3 H S e   . D. ( ) 2 H S e   .

Câu 15: Cho hàm số 2 ( ) 1

x f x x  có đồ thị (C). Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số có đúng một cực trị. C. Đồ thị (C) có tiệm cận đứng 1 x . B. Đồ thị (C) có tiệm cận ngang 2 y  . D. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định.

Câu 16: Cho , 0, 1, a b a R     . Khẳng định nào sau đây sai ?

A. log log a a b b    . B. loga b a b    . C. 1 log loga a b b    . D. loga b a b    .

Câu 17: Cho hàm số 1 2 ln 1. 2 y x x    Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số trên 1;2 . 2      

A. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo