Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương lần 4
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Nguyễn Trãi - Hải Dương lần 4

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT chuyên Nguyễn Trãi – Hải Dương lần 4 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Một nguời đem gửi tiết kiệm ở ngân hàng với lãi suất 12% năm. Biết rằng cứ sau mỗi quý (ba tháng) thì lãi sẽ được cộng dồn vào vốn gốc. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận được số tiền (bao gồm cả gốc lẫn lãi) gấp ba lần số tiền ban đầu? + Chọn khẳng định sai. Trong một khối đa diện: A. Hai mặt bất kỳ luôn có ít nhất một điểm chung B. Mỗi đỉnh là đỉnh chung của ít nhất 3 mặt C. Mỗi mặt có ít nhất ba cạnh D. Mỗi cạnh của một khối đa diện cũng là cạnh chung của đúng 2 mặt

Xem trước nội dung

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

THPT CHUYÊN NGUYỄN TRÃI Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 4

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho hàm số 2 1 1 x y x

  

. Giá trị  ’ 0 y bằng:

A. 1 B. 0 C. 3  D. 2

Câu 2: Đồ thị hàm số 3 2 3 y x x ax b     có cực

tiểu   2; 2 . A  Tính tổng . a b 

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

Câu 3: Hàm số 3 2 3 6 y x mx mx m     có 2 điểm

cực trị khi m bằng:

A. 0 2 m   B. 0 m hoặc 2 m

C. 2 0 m   D. 2 m hoặc 0 m

Câu 4: Hàm số 3 2 5 3 1 y x x x     đạt cực trị tại

2 điểm nào sau đây?

A. 3, 1 x x   B. 3, 1 x x  

C. 3, 1 x x   D. 1 3, 3 x x  

Câu 5: Phương trình 3 2 3 x x m m    có 3 nghiệm

phân biệt khi:

A. 1 2 m   B. 2 1 m  

C. 1 m  hoặc 2 m D. 2 m hoặc 1 m 

Câu 6: Tìm m để hàm số ) 4 ( mx f x x m   

nghịch

biến trên khoảng   ;1 . 

A. 2 1 m   B. 2 1 m  

C. 2 1 m   D. 2 1 m  

Câu 7: Cho đường cong:

( m C ): 3 2 (2 1) (3 1) ( 1) y x m x m x m        .

Có bao nhiêu giá trị của m để ( m C ) cắt Ox tại 2

điểm phân biệt.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 8: Đường thẳng y m  không cắt đồ thị hàm

số 4 2 2 4 2 y x x    khi:

A. 0 4 m   B. 4 0 m  

C. 4 m D. 0 4 m  

Câu 9: Tất cả các giá trị của m sao cho đồ thị hàm

số

2 3 1 2 mx mx y x

    có 3 tiệm cận.

A. 0 m B. 2 1 m  

C. 0 m D. 1 2 m 

Câu 10: Cho 2 số thực x, y thoả mãn

    4 4 log 2 log 2 1 x y x y    . Tìm giá trị nhỏ

nhất của biểu thức . A x y  

A. 2 3 B. 4 3  C. 1 3  D. 3

Câu 11: Cho đồ thị của ba hàm số , x y a 

, ; , , 0 x x y b y c a b c    như hình vẽ. Khẳng định

nào đúng?

A. b a c  B. c a b 

C. b c a   D. a b c 

Câu 12: Phương trình

2 2 ( ) ( 1) 4 2 3 x x x x     có hiệu

giữa nghiệm lớn và nghiệm nhỏ là:

A. 2.  B. 2 C. 1 D. 3 

Câu 13: Phương trình   4 log 3.2 8 1 x x    có 2

nghiệm phân biệt 1 2 , . x x Tính tổng 1 2. x x 

A. 3 B. 5 C. 2 D. 1

Câu 14: Số nghiệm của phương trình

3 .2 3 2 1 x x x x    là:

A. 2 B. 1

C. 3 D. đáp số khác

Câu 15: Nghiệm của bất phương trình

2 2 3 9 x là:

A. 2 x  B. 2 x  hoặc 0 x 

C. 0 x  D. 0 2 x  

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất của hàm số  

3 2 . x y x e  

trên đoạn 3;0      bằng:

A. 2 B. 7 1 3e

 C. 9 1 e  D. 0

Câu 17: Tập xác định của hàm số

4 4 2 2 log 2 log y x x    là:

A.   1;4 D  B.     ;1 4; D   

C.   ;1 4; D        D. 1;4 D    

x

y

O

1

Ngọc Huyền LB – facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing

Đã nói là làm - Đã làm là không hời hợt - Đã làm là hết mình - Đã làm là không hối hận

Câu 18: Một nguời đem gửi tiết kiệm ở ngân hàng

với lãi suất 12% năm. Biết rằng cứ sau mỗi quý

(ba tháng) thì lãi sẽ được cộng dồn vào vốn gốc.

Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó nhận

được số tiền (bao gồm cả gốc lẫn lãi) gấp ba lần

số tiền ban đầu?

A. 10 năm rưỡi B. 9 năm

C. 9 năm rưỡi D. 10 năm

Câu 19: Cho 2 log 2 x  .Tính giá trị của biểu

thức

2 2 2 1 4 2 log log 2 log A x x x    .

A. 2 5 2 2  B. 1 2 2 

C. 2 2  D. 1 3 2 

Câu 20: Họ các nguyên hàm của hàm số

sin y x x  là:

A. – cos sin x x x C   B. cos sin x x x C  

C. cos sin x x x C   D. sin cos x x x C  

Câu 21: Diện tích phần hình phẳng được giới hạn

bởi đường cong 3 – 1 y x  và đường thẳng

3 1 y x   bằng:

A. 39

2

B. 121

3

C. 27

4

D. 21

Câu 22: Cho 2 2

0 0 cos d ; sin d

a a I x x J x x     với a là

số thực dương. Biết rằng . I J  Khi đó a nhận giá

trị nào trong các giá trị sau:

A. 0 a  B. 0 2 a   

C. 2 a   D. a 

Câu 23: Biết rằng

2 1.cos d 1 2

a

x a

x x x m

    ( với a là

số thực dương). Khi đó 2

0

1.cos d

a

x x x   bằng:

A. m B. –m C. 0 D.

2 m

Câu 24: Tìm tất cả các giá trị của a để 2

0

. 4

a x x e dx  

A. 1 a  B. 1 a  C. 2 a  D. 0 2 a 

Câu 25: Cắt một mặt cầu bán kính …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo