
Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPT CỔ LOA
(Đề thi gồm 06 trang)
KỲ THI KHẢO SÁT LỚP 12 - LẦN 3 NĂM HỌC 2016-2017 Môn: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi 132
Họ và tên thí sinh: .................................. Số báo danh: ...............................
Câu 1: Đồ thị hàm số nào trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án dưới đây có đường tiệm cận? A. y x x x 3 2 5 2 3 = − + + . B. y x x 4 2 2 1 = − + −.
C. y x x 3 1 = − + + . D. y x 1 2 5 = + .
Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) f x x x 3 sin2 = + .
A. ( ) x x x dx cos x C
4 3 sin2 2 4 + = − + ∫ . B. ( ) x x x dx cos x C
4 3 1 sin2 2 4 2 + = + + ∫ .
C. ( ) x x x dx cos x C
4 3 sin2 2 4 + = + + ∫ . D. ( ) x x x dx cos x C
4 3 1 sin2 2 4 2 + = − + ∫ .
Câu 3: Phần ảo của số phức z i 3 3 = − bằng: A. i3 − . B. 1 −. C. 3 −. D. i −.
Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng x y z 1 3 : 3 6 9 − + Δ = = − . Đường thẳng Δ có một vectơ
chỉ phương có tọa độ là: A. ( ) 1;2;3 . B. ( ) 1;2; 3 − − . C. ( ) 3;6;9 . D. ( ) 6; 12; 18 − − .
Câu 5: Số phức liên hợp của số phức ( )( ) z i i 2 3 3 5 = + − là:
A. z i 21 = −. B. z i 21 14 = − . C. z i 21 = + . D. z i 21 14 = + .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm I thỏa mãn IO i j k 4 4 8 = + − JJG G G G (với i j k , , G JG G lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục tọa độ Ox Oy Oz , , ). Điểm I có tọa độ là:
A. ( ) 4; 4;8 − − . B. ( ) 1;1; 2 − . C. ( ) 4;4; 8 − . D. ( ) 1; 1;2 −− .
Câu 7: Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau đây?
A. y x x 4 2 2 2 = − + . B. y x 4 2 = + .
C. y x x 4 2 2 2 = − + + . D. y x x 3 2 3 2 = − + .
Câu 8: Tìm tập xác định D của hàm số ( ) y x
7 8 2 1 − = − .
A. D 1; 2
⎛ ⎞⎟ ⎜ ⎟ = +∞ ⎜ ⎟ ⎜ ⎟ ⎜⎝ ⎠ . B. D 1 2 \
⎧⎫ ⎪⎪ ⎪⎪ = ⎨⎬ ⎪⎪ ⎪⎪ ⎩⎭ \ .
C. D (0; ) = +∞. D. D = \ .
Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình
x 1 2 3 0 3 2
+ ⎛⎞⎟ ⎜⎟ − > ⎜⎟ ⎜⎟ ⎜⎝⎠ là:
A. ( 2; ) − +∞. B. (0; ) +∞. C. ( ) ; 2 −∞− . D. ( ;0) −∞ .
Câu 10: Hàm số y x x x 3 2 6 9 = − + − có các khoảng nghịch biến là: A. ( ; ) −∞+∞. B. ( ; 4) −∞− và (0; ) +∞.
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
C. ( ) 1;3 . D. ( ;1) −∞ và (3; ) +∞.
Câu 11: Rút gọn biểu thức a a P a 3 2 log 2 5 3 log .log 25 = − , ta được:
A. P a 2 4 = − . B. P a 2 2 = − . C. P a2 4 = + . D. P a2 2 = + .
Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x x 3 2 = − trên đoạn 0;3 ⎡ ⎤ ⎢ ⎥ ⎣ ⎦ bằng:
A. 1,088 − . B.
4 2 3 3 − . C.
4 2 3 3 . D. 0,392 − . Câu 13: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng có phương trình x 0 = và x 2 = , biết
rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x 0;2 ⎡ ⎤ ∈⎢ ⎥ ⎣ ⎦ thì được thiết
diện là một phần tư hình tròn bán kính x 2 2 .
A. V 32 5 π = . B. V 64π = . C. V 16 5 π = . D. V 8π = .
Câu 14: Hình chóp S ABC . có đáy là tam giác đều cạnh a , ( ) SA ABC ⊥ và cạnh SC a 3 = . Tính thể tích
V của khối chóp.
A. a V
3 6 12 = . B. a V
3 6 6 = . C. a V
3 6 4 = . D. a V
3 6 3 = .
Câu 15: Trong không gian Oxyz , lập phương trình mặt cầu ( ) S có đường kính AB với
( ) ( ) A B 4; 3;7 , 2;1;3 − .
A. ( ) ( ) ( ) x y z 2 2 2 3 1 5 3 − + + + − = . B. ( ) ( ) ( ) x y z 2 2 2 3 1 5 9 + + − + + = .
C. ( ) ( ) ( ) x y z 2 2 2 3 1 5 9 − + + + − = . D. ( ) ( ) ( ) x y z 2 2 2 3 1 5 36 − + + + − = .
Câu 16: Trong không gian Oxyz , cho ba điểm ( ) ( ) ( ) A B C 1;2;3 , 2;3;4 , 5;6; 4 − − . Gọi A' là hình chiếu
vuông góc của A trên mặt phẳng ( ) xOz , G là trọng tâm tam giác A BC ' . Tính độ dài đoạn thẳng OG .
A. OG 14 = . B. OG 6 = . C. OG 10 = . D. OG 14 = .
Câu 17: Cho tích phân
e x I dx x 1
1 3ln + = ∫ và đặt t x 1 3ln = + . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. I tdt
2
1
2 3 = ∫ . B. I t dt
2 2
1
2 3 = ∫ . C. I t 3 2 2 1 9 = . D. I 14 9 = .
Câu 18: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC A B C . ' ' ' là tam giác ABC vuông tại A có cạnh BC a AC a AC a 5 , 4 , ' 5 = = = .Tính thể tích V khối lăng trụ.
A. V a 3 18 = . B. V a 3 36 = . C. V a 3 100 = . D. V a 3 24 = .
Câu 19: Trong không gian Oxyz …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.