
Trang 1/4 - Mã đề thi 004
TRƯỜNG THPT EA RÔK
ĐỀ THI THỬ LẦN 2
(Đề thi gồm 04 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………………………………… Số bao danh:………………………………………………………………
Câu 1: Cho ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 0 10 ; thỏa mãn
10 6
0 2 7 3 = = ∫ ∫ ( )d ; ( )d f x x f x x
Khi đó giá trị của
2 10
0 6 = + ∫ ∫ ( )d ( )d P f x x f x x là A. – 4 B. 10 C. 4 D. 3
Câu 2: Phương trình ( ) 4
2 2 2 log 2 8 x − = có tất cả bao nhiêu nghiệm thực? A. 5 B. 8 C. 3 D. 2
Câu 3: Hàm số 1 ) 4 ( 2 2 + − = x y có giá trị lớn nhất trên đoạn [-1;1] là:A. 12 B. 10 C. 17 D. 14
Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có ba cực trị. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2 C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2 D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 Câu 5: Thể tı́ch khối tròn xoay thu được khi quay hı̀nh phẳng giới ha ̣n bởi các đường
y 2 x, y x, y 0 = − = = xung quanh trục Ox được tı́nh theo công thứ c nào sau đây?
A. ( )
1 2 2
0 1 V x dx 2 x dx = π +π − ∫ ∫ B.
1 2
0 1 V xdx 2 xdx = π +π − ∫ ∫
C. ( )
1 2 2
0 1 V 2 x dx x dx = π − +π ∫ ∫ D. ( )
1
0 V 2 x dx = π − ∫
Câu 6: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức zR1 R = (1 - i)(2 + i) zR2 R = 1 + 3i, zR3 R = -1 - 3i. Tam giác ABC là:
A. Một tam giác vuông (không cân) B. Một tam giác cân (không vuông) C. Một tam giác đều D. Một tam giác vuông cân
Câu 7: Cho hàm số f(x) liên tục trên R, thỏa mãn 2 '( ) ( 1) .( 2)( 3) f x x x x = − − − . Hàm số f(x) có số cực trị là : A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d :
1 3 2 ( ) 1
x t y t t R z t
= − = ∈ = +
và mặt phẳng (P): 2x+y-z+9 = 0. Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là: A. (-5;-4;3) B. (-5;4;-1) C. (7;-4;1) D. (-5;4;3)
Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm
(1;2;1); M (2;3;2) N là:
A.
1
2
1
x t
y t
z t
= + = + = +
B.
1
1
5
x t
y t
z t
= + = −+ = +
C.
1
1 2
x t
y t
z t
= + = −+ =
D.
3
1 2
x t
y t
z t
= + = −+ =
Câu 10: Số phức ( ) 3 1 z i = + có mô đun bằng:
A. 2 2 z = − B. 0 z = C. 2 2 z = D. 2 z =
Câu 11: Cho 2 2 log 4,log 4 b c = = −. Hãy tính ( ) 2 2 log b c .
A. 8 B. 7 C. 4 D. 6
Câu 12: Cho số phức z a bi = + . Khi đó số
( ) 1 2 z z +
là: A. 2 B. i C. Một số thực. D. Một số thuần ảo Câu 13: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Tính thể tích khối chóp D.A’B’C’D’
Mã đề 004
Trang 2/4 - Mã đề thi 004
A.
3 a 9
B.
3 a 3
C.
3 a 6
D.
3 a 4
Câu 14: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh đều bằng 2 a . Tính thể tích của khối lặng trụ.
A.
3 6 6 a B.
3 3 8 a C.
3 3 6 a D.
3 6 2 a
Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 2 log x 1 0 − ≥ là:
A. ( ] 1;2 B. ( ) 1;2 C. ( ] ;2 −∞ D. [ ) 2;+∞
Câu 16: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là
A. 2 16 S a π = B. 2 16 3 S a π = C. 2 64 S a π = D. 2 64 3 S a π =
Câu 17: Giá trị m để hàm số: 3 2 1 ( 1) ( 3) 3 y x m x m x = − + − + + đồng biến trên khoảng (0;3) là:
A.
12 7 m ≥
B.
12 3 7 m −≤ ≤
C.
12 3 7 m m ≤− ∨ ≥ D. 3 m ≤−
Câu 18: Đồ thị hàm số 3 3 1 = − + y x x có điểm cực đại là
A. 1 3 ( ; ) B. 1 1 − ( ; ) C. 1 1 −− ( ; ) D. 1 3 − ( ; )
Câu 19: Tìm nghiệm của phương trình ( )
x x 2 3 =
A. x 1 = B. x 0 = C. x 2 = D. x 1 = −
Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có ( ) SA ABC ⊥ . Tam giác ABC vuông cân tại B và SA a 6, SB a 7 = = . Tính góc
giữa SC và mặt phẳng ( ) ABC
A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 120
Câu 21: Cho a,b là hai số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) ( ) 2 2 ln ab ln a ln b = + B. ( ) ln ab ln a.ln b =
C. a ln a ln b ln b =
D. ( ) 2 ln ab ln a 2ln b = +
Câu 22: Tìm phương trình mặt phẳng qua ( ) 1;0;0 M và có vectơ pháp tuyến ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.