Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT EaRôk - Đăk Lăk lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT EaRôk - Đăk Lăk lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT EaRôk – Đăk Lăk lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có ba cực trị B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2 C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2 D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng + Để làm một chiếc cốc bằng thủy tinh hình trụ với đáy cốc dày 1,5cm, thành xung quanh cốc dày 0,2 cm và có thể tích thật (thể tích nó đựng được) là 480π cm3 thì người ta cần ít nhất bao nhiêu cm3 thủy tinh? + Cho hình lăng trụ đứng có đáy là tam giác với độ dài cạnh đáy lần lượt 5cm, 13cm, 12cm. Một hình trụ có chiều cao bằng 8 cm ngoại tiếp lăng trụ đã cho có thể tích bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 004

TRƯỜNG THPT EA RÔK

ĐỀ THI THỬ LẦN 2

(Đề thi gồm 04 trang)

KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:………………………………………………………… Số bao danh:………………………………………………………………

Câu 1: Cho ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 0 10 ; thỏa mãn

10 6

0 2 7 3 = = ∫ ∫ ( )d ; ( )d f x x f x x

Khi đó giá trị của

2 10

0 6 = + ∫ ∫ ( )d ( )d P f x x f x x là A. – 4 B. 10 C. 4 D. 3

Câu 2: Phương trình ( ) 4

2 2 2 log 2 8 x − = có tất cả bao nhiêu nghiệm thực? A. 5 B. 8 C. 3 D. 2

Câu 3: Hàm số 1 ) 4 ( 2 2 + − = x y có giá trị lớn nhất trên đoạn [-1;1] là:A. 12 B. 10 C. 17 D. 14

Câu 4: Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có ba cực trị. B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng -2 C. Hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 2 D. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2 Câu 5: Thể tı́ch khối tròn xoay thu được khi quay hı̀nh phẳng giới ha ̣n bởi các đường

y 2 x, y x, y 0 = − = = xung quanh trục Ox được tı́nh theo công thứ c nào sau đây?

A. ( )

1 2 2

0 1 V x dx 2 x dx = π +π − ∫ ∫ B.

1 2

0 1 V xdx 2 xdx = π +π − ∫ ∫

C. ( )

1 2 2

0 1 V 2 x dx x dx = π − +π ∫ ∫ D. ( )

1

0 V 2 x dx = π − ∫

Câu 6: Trong mặt phẳng phức, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của các số phức zR1 R = (1 - i)(2 + i) zR2 R = 1 + 3i, zR3 R = -1 - 3i. Tam giác ABC là:

A. Một tam giác vuông (không cân) B. Một tam giác cân (không vuông) C. Một tam giác đều D. Một tam giác vuông cân

Câu 7: Cho hàm số f(x) liên tục trên R, thỏa mãn 2 '( ) ( 1) .( 2)( 3) f x x x x = − − − . Hàm số f(x) có số cực trị là : A. 2 B. 3 C. 1 D. 4

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d :

1 3 2 ( ) 1

x t y t t R z t

= −   = ∈  = + 

và mặt phẳng (P): 2x+y-z+9 = 0. Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mặt phẳng (P) là: A. (-5;-4;3) B. (-5;4;-1) C. (7;-4;1) D. (-5;4;3)

Câu 9: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, phương trình tham số của đường thẳng đi qua hai điểm

(1;2;1); M (2;3;2) N là:

A.

1

2

1

x t

y t

z t

= +   = +  = + 

B.

1

1

5

x t

y t

z t

= +   = −+  = + 

C.

1

1 2

x t

y t

z t

= +   = −+  = 

D.

3

1 2

x t

y t

z t

= +   = −+  = 

Câu 10: Số phức ( ) 3 1 z i = + có mô đun bằng:

A. 2 2 z = − B. 0 z = C. 2 2 z = D. 2 z =

Câu 11: Cho 2 2 log 4,log 4 b c = = −. Hãy tính ( ) 2 2 log b c .

A. 8 B. 7 C. 4 D. 6

Câu 12: Cho số phức z a bi = + . Khi đó số

( ) 1 2 z z +

là: A. 2 B. i C. Một số thực. D. Một số thuần ảo Câu 13: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a. Tính thể tích khối chóp D.A’B’C’D’

Mã đề 004

Trang 2/4 - Mã đề thi 004

A.

3 a 9

B.

3 a 3

C.

3 a 6

D.

3 a 4

Câu 14: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh đều bằng 2 a . Tính thể tích của khối lặng trụ.

A.

3 6 6 a B.

3 3 8 a C.

3 3 6 a D.

3 6 2 a

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình ( ) 1 2 log x 1 0 − ≥ là:

A. ( ] 1;2 B. ( ) 1;2 C. ( ] ;2 −∞ D. [ ) 2;+∞

Câu 16: Diện tích của hình cầu đường kính bằng 4a là

A. 2 16 S a π = B. 2 16 3 S a π = C. 2 64 S a π = D. 2 64 3 S a π =

Câu 17: Giá trị m để hàm số: 3 2 1 ( 1) ( 3) 3 y x m x m x = − + − + + đồng biến trên khoảng (0;3) là:

A.

12 7 m ≥

B.

12 3 7 m −≤ ≤

C.

12 3 7 m m ≤− ∨ ≥ D. 3 m ≤−

Câu 18: Đồ thị hàm số 3 3 1 = − + y x x có điểm cực đại là

A. 1 3 ( ; ) B. 1 1 − ( ; ) C. 1 1 −− ( ; ) D. 1 3 − ( ; )

Câu 19: Tìm nghiệm của phương trình ( )

x x 2 3 =

A. x 1 = B. x 0 = C. x 2 = D. x 1 = −

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có ( ) SA ABC ⊥ . Tam giác ABC vuông cân tại B và SA a 6, SB a 7 = = . Tính góc

giữa SC và mặt phẳng ( ) ABC

A. 0 30 B. 0 45 C. 0 60 D. 0 120

Câu 21: Cho a,b là hai số thực dương bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. ( ) ( ) 2 2 ln ab ln a ln b = + B. ( ) ln ab ln a.ln b =

C. a ln a ln b ln b  =    

D. ( ) 2 ln ab ln a 2ln b = +

Câu 22: Tìm phương trình mặt phẳng qua ( ) 1;0;0 M và có vectơ pháp tuyến ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo