
Trang 1/6 - Mã đề thi 135
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT HẢI AN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN IV Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 135 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho đồ thị hàm số ( ) y f x có đồ thị trên [0;6] như hình vẽ. Biểu thức nào sau đây có giá trị lớn nhất?
A.
3
0 ( ) x f x d ò B.
6
2 ( ) x f x d ò C.
2
0 ( ) x f x d ò D.
6
0 ( ) x f x d ò
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Nếu 0x là điểm cực trị của hàm số y = f(x) thì 0x là nghiệm của phương trình ' 0. f x
B. Giá trị cực đại của hàm số luôn lớn hơn giá trị cực tiểu của hàm số. C. Nếu 0 ' 0 f x và 0 '' 0 f x thì hàm số đạt cực trị tại 0. x
D. Nếu 0 '' 0 f x thì hàm số f x đạt cực đại tại 0 x x .
Câu 3: Cho 1 0, 0, 0 a x y , khẳng định nào sau đây sai?
A. 1 log log 2 a a x x B. 1 log log 2 a a x x
C. log ( . ) log log a a a x y x y D. log log a a x x
Câu 4: Cho lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=3a, BC= 2 a , mặt phẳng ( ' ) A BC hợp với mặt đáy (ABC) một góc 0 60 . Tính thể tích khối lăng trụ.
A.
3 9 6 2 a B.
3 6 2 a C.
3 7 6 2 a D.
3 6 6 a
Câu 5: Nghiệm của phương trình
1 1 2 8
x là
A. 3 x B. 2 x C. 4 x D. 2 x
Câu 6: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho hai mặt phẳng : 2 2 0 x y mz và
: 2 8 0 x ny z . Để song song thì giá trị của m và n lần lượt là
A. 2 và 1 2 B. 4 và 1 4 C. 4 và 1 2 D. 2 và 1 4
2 4 6 x
y
O
y=f(x)
Trang 2/6 - Mã đề thi 135
Câu 7: Cho đồ thị (C): y = 2 1 2 x x m và ( 2;3); (4;1) A C . Tìm m để đường thẳng (d) y= 3x-1 cắt đồ thị (C)
tại 2 điểm phân biệt B , D sao cho tứ giác ABCD là hình thoi.
A. m=1 B. m = 8 3 C. m= 2 D. m=0 hoặc m= -1
Câu 8: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2 4 3x 4 x y x là
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 9: Cho a,b là các số thực thỏa mãn 0 ;0 2 2 a b . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 2 1 1 1 cos cos cos
b
a dx x b a B. 2 1 tan tan cos
b
a dx a b x
C. 2 1 1 1 cos cos cos
b
a dx x a b D. 2 1 tan tan cos
b
a dx b a x
Câu 10: Các nghiệm của phương trình 4 1 0 z trên tập số phức là: A. -1 và 1 B. -1 ; 1; i; –i C. 1 và i D. i và –i
Câu 11: Cho các số phức z thỏa mãn 3 5 z . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w (2 )i z i là một đường tròn. Tính bán kính r của đường tròn đó.
A. 16 r B. 3 5 r C. 4 r D. 15 r
Câu 12: Một tàu lửa đang chạy với vận tốc 200m/s thì người lái tàu đạp phanh; từ thời điểm đó, tàu chuyển động chậm dần đều với vận tốc 200 20 v t t m/s. Trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ
lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi thời gian khi tàu đi được quãng đường 750 m ít hơn bao nhiêu giây so với lúc tàu dừng hẳn? A. 7 s B. 10 s C. 3 s D. 5 s
Câu 13: Đồ thị hàm số
2 2 4 2 x x y x có hai điểm cực trị nằm trên đường thẳng có phương trình
y ax b , khi đó a b bằng? A. 0 B. 1 C. -1 D. 2
Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vecto 1;1;2 , 1; ; 2 u v m m . Tìm m để
;u v a , với 3; 1; 2 a
A. 2 m B. 2 m C. 3 m D. 3 m
Câu 15: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số 2cos 3 2cos x y x m nghịch biến trên khoảng 0; 3
A. 3
2
m
m
B. 3 1
2
m
m
C. 3 m D. 3 m
Câu 16: Tập nghiệm của bất phương trình 0,5 2 log (log (2 1)) 0 x là
A. 3 1; 2 S B. 1 ; 2 S C. 3 1; 2 S D. 3; 2 S
Câu 17: Biết ( ) sin x ; (0) 1 F x dx F khi đó
A. ( ) cos F x x B. ( ) 1 cos F x x C. ( ) 2 cos F x x D. ( ) cos F x x
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.