Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hưng Nhân - Thái Bình lần 3
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hưng Nhân - Thái Bình lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường THPT Hưng Nhân – Thái Bình lần 3 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Cho hình trụ tròn xoay, đường cao OO’. Xét một lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’, đáy là hình vuông cạnh a nội tiếp hình trụ. Tính thể tích hình trụ, biết rằng hình lăng trụ có tính chất: Tổng diện tích các mặt bên bằng tổng diện tích hai mặt đáy và hai mặt chéo. + Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết AB = 4a, BC = 3a. Tính thể tích của khối trụ. + Một hình nón, chiều cao SO = 1. Gọi AB là dây cung của đường tròn (O) sao cho tam giác OAB đều và mặt phẳng (SAB) tạo với đáy hình nón một góc 60 độ. Tính diện tích xung quanh hình nón.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH TRƯỜNG THPT HƯNG NHÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT THPT QUỐC GIA LẦN 3 MÔN TOÁN 12 Khóa ngày: 25/5/2017 Thời gian làm bài:90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 134

Câu 1: Phần ảo của số phức 5 6 3 z i = + là:

A. 3 5 B. i C. 5 3 D. 6

Câu 2: Cho hàm số 3 2 1 3 2 3 2 y x x x m     (m là tham số). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 CT y  B.

IR 5 max 6 y m   C. 2 3 CĐ y m   D. 5 6 CĐ y m  

Câu 3: Tính tích phân

2

2 1 1 ( ) ln ln

e

e dx x x  

A. 1 2 B.

2

2 e e  C.

2

2 e e  D.

2

2 e

Câu 4: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a; gọi M, N, P,Q lần lượt là trọng tâm các mặt ABC, DBC, DCA, DAB. Tính tỉ số thể tích của hai khối tứ diện MNPQ và ABCD

A. 1 27 B. 2 9 C. 1 6 D. 1 9

Câu 5: Cho hàm số 2017

2 ( ) 3

x F x t dt x     . Tính '(1) F

A. 0 B. 2018 C. 2017 D. 3 Câu 6: Trong không gian Oxyz cho hai điểm M(0;3;7) và I(12;5;0). Tìm tọa độ N sao cho I là trung điểm của MN. A. N(2;5;-5). B. N(0;1;-1). C. N(1;2;-5). D. N(24;7;-7).

Câu 7: Thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay elip

2 2

2 2 1 x y a b   (0 < b < a ) quanh trục Ox là

A. 4 2 ab  B. 2 4 3 ab  C. 2 ab  D. 2 3 4 ab 

Câu 8: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 2 2 2 1 m x x    có nghiệm duy nhất? A. 4 B. 3 C. 0 D. Vô số

Câu 9: Cho hàm số

2 2 ( 2) 1 x m x m y x      có đồ thị ( C ). Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để tiệm cận

xiên của ( C ) tiếp xúc với đường tròn 2 2 4 ( 1) 5 x y    ?

A. 1 B. 0 C. 2 D. 3

Câu 10: Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 3 2 log 1 x x  > 1

A. ( 1; )  B. ( ; 3)  C. ( 3; 1)   D. ( ; 3) ( 1; )   

Câu 11: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng:

A. 6 3 3 6 7 7  B.

2 2 3 3 2 2 3 3              C. 6 2 2 6 3 3  D.

2 5 3 2 1 1 3 3             

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

Câu 12: Tìm giá trị lớn nhất của |z| biết 2 3 1 1 3 2 i z i    

A. 2 B. 2 C. 1 D. 3

Câu 13: Tổng các giá trị của m để đồ thị hàm số 4 2 2 3 y mx mx m     có 3 điểm cực trị lập thành một tam giác có diện tích bằng 1 là A. 2 B. -1 C. 0 D. 1

Câu 14: Trong các điểm sau, điểm nào nằm trên mặt phẳng :2 3 10 0 P x y z   

A.   2;2;0 B.   2; 2;0  C.   1;2;0 D.   2;1;2

Câu 15: Xét diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số

2

2 1 3 3 m m y x m m m        và trục

hoành. Tổng GTLN và GTNN của S là

A. 9 B. 82 9 C. 82 3 D. 10

Câu 16: Tìm điểm biểu diễn số phức z biết 2 3 z i  A. ( 2; 3) M  B. (2; 3) N C. ( 2; 3) P   D. (2; 3) Q 

Câu 17: Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (0; ) ?

A. 1 x y x   B. 3 3 2 y x x    C. 1 1 x y x

   D. 4 2 1 1 1 4 2 y x x   

Câu 18: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2 3 2, 1, 0 y x x y x x      

A. 2 B. 8 3 C. 2 3 D. 4 3

Câu 19: Tìm m đề hàm số 2 3 2 ( 1) 2( 1) 3 5 y m x m x x       đồng biến trên 

A. 1 m  B. 13 1 5 m   C.

1 13 5

m

m

     

D. 13 5 m 

Câu 20: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn điều kiện . 2 z z z   và 2 z  ?

A. 4 B. 2 C. 3 D. 1

Câu 21: Một khối cầu có bán kính bằng a 2 . Khi đó thể tích khối cầu là:

A.

3 4 2 3 a p B.

3 4 3 a p C. 8 2 a p D.

3

3 2 8 a p

Câu 22: Cho hai số phức 1z và 2z thỏa mãn

1

2

3 4 1 6 2 z i z i         , Tính tổng GTLN và GTNN của biểu thức

1 2 z z 

A. 18 B. 6 2 C. 6 D. 3 2 Câu 23: Cho hình trụ tròn xoay, đường cao OO’. Xét một lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’, đáy là hình vuông cạnh a nội tiếp hình trụ. Tính thể tích hình trụ, biết rằng hình lăng trụ có tính chất: tổng diện tích các mặt bên bằng tổng diện tích hai mặt đáy và hai mặt chéo.

A. 3 1 (2 2) 2 V a    B. 3 1 (3 3) 4 V a    C. 3 3 (2 2) 4 V a    D. 3 1 (2 2) 4 V a   

Câu 24: Cho hàm số x y x m   . Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số có tiệm cận ngang?

A. m = 0 B. 1 m  C. 0 m  D. m  

Câu 25: Trong các hàm số sau, hàm số nào là đạo hàm của 2 .5 x x y  ?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo