Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Quốc học Quy Nhơn - Bình Định lần 2
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Quốc học Quy Nhơn - Bình Định lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán trường Quốc học Quy Nhơn – Bình Định lần 2 gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án. Trích một số bài toán trong đề: + Một bác nông dân cần tích lũy một số tiền để 10 năm sau cho con đi học đại học. Bác bắt đầu gửi tiết kiệm 20 000 000 đồng theo thể thức lãi kép kỳ hạn 6 tháng với lãi suất là 8,5%/năm. Sau 5 năm 8 tháng bác gửi thêm vào chính sổ tiết kiệm đó 100 000 000 đồng nữa, cũng với kỳ hạn và lãi suất như trên. Tính tổng số tiền bác nhận được sau 10 năm kể từ khi mở sổ tiết kiệm (làm tròn đến hàng đơn vị). Biết rằng bác không rút vốn cũng như lãi trong suốt thời gian trên và nếu rút trước thời hạn thì ngân hàng sẽ tính lãi suất theo loại không kỳ hạn là 0,01%/ngày (một tháng tính 30 ngày). + Người ta cắt một tờ giấy hình vuông cạnh bằng 1 để gấp thành một hình chóp tứ giác đều sao cho bốn đỉnh của hình vuông dán lại thành đỉnh của hình chóp (xem phần mép dán không đáng kể). Gọi độ dài cạnh đáy của khối chóp là x. Tìm x để thể tích khối chóp lớn nhất. + Một viên gạch hoa lát tường có dạng một hình chữ nhật với chiều dài 40cm, chiều rộng 20cm. Người ta vẽ nội tiếp lên viên gạch một hình elip, sau đó trang trí lên viên gạch ở phần nằm bên ngoài elip (phần tô màu trong hình vẽ). Biết kinh phí để trang trí là 500 đồng/1cm2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trang trí cho một viên gạch (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 130

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG QUỐC HỌC QUY NHƠN

THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2017 MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề 130

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho bảng biến thiên của hàm số  y f x  trên nửa khoảng   3;2  như hình vẽ sau:

Khẳng định nào dưới đây sai ? A.   3;2 min 5. x y   B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0.

C.   3;2 max 3. x y   D. Hàm số không đạt cực đại tại 1. x 

Câu 2: Trong không gian , Oxyz tìm tọa độ hình chiếu của điểm   1;2;3 A trên mặt phẳng có phương trình

3 0 x y z     .

A.   1;1; 2 .  B.   1;2;0 . C.   2;1;0 . D.   0;1;2 .

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho hai điểm     1;1;0 , 1; 1; 4 . A B  Viết phương trình của mặt cầu  S

nhận AB làm đường kính. A.     2 2 2 1 2 5. x y z      B.     2 2 2 1 2 20. x y z     

C.     2 2 2 1 2 20. x y z      D.     2 2 2 1 2 5. x y z     

Câu 4: Cho hàm số 3 2 1 1 12 1 3 2 y x x x    . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. Hàm số đồng biến trên khoảng   3;4 .  B. Hàm số đồng biến trên khoảng   4; . 

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;4 .  D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   3; . 

Câu 5: Trong không gian , Oxyz cho       0;0; , ;0;0 , 0; ;0 A a B b C c với , , a b c và 0. abc  Viết

phương trình mặt phẳng  . ABC

A. 1. x y z b c a    B. 1. x y z c b a    C. 1. x y z a b c    D. 1. x y z b a c   

Câu 6: Trong không gian , Oxyz tính khoảng cách d từ điểm   1;2;3 đến mặt phẳng  . Oxy

A. 3. d  B. 2. d  C. 1. d  D. 6. d  Câu 7: Một khối chóp tam giác có ba góc phẳng vuông tại đỉnh, có thể tích V và hai cạnh bên bằng , . a b Tính cạnh bên thứ ba của khối chóp đó.

A. 4 . V ab B. 3 . V ab C. 2 . V ab D. 6 . V ab

Câu 8: Cho số phức 5 3 . z i   Tìm điểm biểu diễn của số phức .z A.   5; 3 .  B.   3;5 . C.   5;3 . D.   3; 5 . 

Câu 9: Giả sử

5

1 ln . 2 1 dx c x    Tìm giá trị của .c

A. 3. c  B. ln3. c  C. 9. c  D. 81. c 

Trang 2/7 - Mã đề thi 130

Câu 10: Giải bất phương trình 1 2. 2

x      

A. 1. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 1. x  Câu 11: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3 và thể tích của khối trụ bằng 18 .  Tính diện tích xung quanh xq S của hình trụ.

A. 18 . xq S   B. 36 . xq S   C. 6 . xq S   D. 12 . xq S  

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số  1 , 2 1 f x x   với 1. 2 x 

A.  2 1 . f x dx x C    B.  2 2 1 . f x dx x C   

C.  1 2 1 . 2 f x dx x C    D.  1 . 2 1 f x dx C x    

Câu 13: Biết 6 log 3, a  tính giá trị của log 6. a

A. log 3. a B. 4 log . 3 a C. 1 log 6 . 12 a  D. 1 log 6 . 3 a 

Câu 14: Số nào trong các số sau là số thuần ảo ?

A.    2 3 . 2 3 . i i   B. 2 3 . 2 3 i i  

C.   2 2 2 . i  D.    2 3 2 3 . i i   

Câu 15: Cho     3 2 0,1 0,1 a a  và 2 1 log log . 3 2 b b  Kết luận nào sau đây đúng về hai số thực a và .b

A. 10 0 1. a b      B. 0 10 1. a b      C. 0 10 0 1. a b       D. 10 1. a b    

Câu 16: Số nào trong các số sau là số thực ? A.    2 5 2 5 . i i    B.    3 2 3 2 . i i   

C.  

2 1 3 . i  D. 2 . 2 i i  

Câu 17: Tìm tập xác định D của hàm số  

1 2 5 4 . y x

  

A.   \ 2 . D    B. . D 

C.   2;2 . D  D.     ; 2 2; . D   

Câu 18: Tìm nguyên hàm của hàm số  2 . x f x e 

A. 

2 2 . x f x dx e C    B. 

2 1 . 2 1

x e f x dx C x

    

C. 

2 . x f x dx e C    D. 

2 1 . 2

x f x dx e C   

Câu 19: Cho khối chóp đều .S ABC biết chiều cao bằng a , cạnh đáy bằng 2a . Tính thể tích V của nó.

A. 3 3. V a  B.

3 3 . 3 a V  C.

3 3 . 6 a V  D.

3 3 . 2 a V 

Câu 20: Tìm đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1. 1 x y x    

A. 2. y  B. 2. x  C. 2. y  D. 1. x 

Câu 21: Cho hàm số  y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo