Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Long An
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Long An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT Long An gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm. Trích một số bài toán trong đề: + Một công nhân làm việc trong một công ty với mức lương khởi điểm là 3 triệu đồng/1tháng; cứ sau 3 năm thì mức lương được tăng lên thêm 33% so với mức lương cũ. Nếu công nhân này làm việc liên tục trong 15 năm thì tổng số tiền công nhân đó nhận được là bao nhiêu? (lấy kết quả gần đúng nhất). + Ông An xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài 50m. Để giảm bớt kinh phí cho việc trồng cỏ nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần (tô màu và không tô màu) như hình vẽ – Phần tô màu gồm hai miền diện tích bằng nhau và đường cong AIB là một parabol có đỉnh I – Phần tô màu được trồng cỏ nhân tạo với giá 130 nghìn đồng/m2 và phần còn lại được trồng cỏ nhân tạo với giá 90 nghìn đồng/m2 Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để trồng cỏ nhân tạo cho sân bóng? + Một hình cầu có bán kính 6dm, người ta cắt bỏ hai phần bằng hai mặt phẳng song song và cùng vuông góc với đường kính để làm mặt xung quanh của một chiếc lu chứa nước (như hình vẽ). Tính thể tích V mà chiếc lu chứa được biết mặt phẳng cách tâm mặt cầu 4dm.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 007

SỞ GD&ĐT LONG AN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

Bài kiểm tra: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề 007

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1: Cho x là số thực dương, viết biểu thức 3 2 6. Q x x x  dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A.

5 36. Q x  B.

2 3. Q x  C. . Q x  D. 2. Q x 

Câu 2: Cho hình chóp tam giác S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh ,a hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt đáy (ABC) và 2 . SC a  Tính theo a thể tích V của khối chóp . . S ABC

A. 3 1 . 4 V a  B. 3 3 . 2 V a  C. 3 3 . 6 V a  D. 3 3 . 4 V a 

Câu 3: Gọi 1 2 , x x là hai nghiệm của phương trình     2 3 2 2 3 3. x x     Tính 1 2. P x x 

A. 3. P  B. 2. P  C. 3. P  D. 0. P 

Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số 22 . x y x 

A. ' 2 2 ln 2. x y x  B.

2 ' 2 2 . ln 2

x x y x        

C.   2 ' 2 2 ln 2 . x y x x   D.   2 ' 2 2 ln 2 . x y x x  

Câu 5: Gọi 1 2 , z z là hai nghiệm phức của phương trình 2 5 8 5 0. z z    Tính 1 2 1 2. S z z z z   

A. 3. S  B. 15. S  C. 13. 5 S  D. 3. 5 S 

Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm (1;2;3), M gọi , A B và C lần lượt là hình chiếu vuông góc của M lên các trục tọa độ , Ox Oy và . Oz Viết phương trình mặt phẳng ( )  qua ba điểm , A B và . C A. :6 3 2 0. x y z     B. :6 3 2 6 0. x y z     

C. :6 3 2 18 0. x y z      D. :6 3 2 6 0. x y z     

Câu 7: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   1 3 log 1 1. x  

A.   4; . S   B. . S  C.   ;4 . S  D.   1;4 . S 

Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số 2 1 mx y x

   có tiệm cận đứng.

A. 2. m  B. 2. m  C. 2. m  D. 2. m  Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có (1;2; 1), (3;0;3). A B  Tìm tọa độ điểm C sao cho (2;2;2) G là trọng tâm tam giác . ABC A. (2;4;4). C B. (0;2;2). C C. (8;10;10). C D. ( 2; 4; 4). C   

Câu 10: Tính thể tích V của khối lăng trụ có diện tích mặt đáy bằng 2 3 3 cm và chiều cao bằng 6 . cm

A.   3 9 2 . V cm  B.   3 3 2 . V cm  C.   3 9 2 . 2 V cm  D.   3 12 2 . V cm 

Câu 11: Trong các hình chóp sau đây, hình chóp nào có mặt cầu ngoại tiếp?

A. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình thang cân.

Trang 2/6 - Mã đề 007

B. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình bình hành. C. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình thoi. D. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình thang vuông.

Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số  1

x f x e  

A.  . x f x dx e C    B.  . x f x dx e C   

C.  1

x f x dx C e     D.  1

x f x dx C e    

Câu 13: Cho ( ) y f x  là hàm số liên tục trên đoạn   ; . a b Hình phẳng giới hạn bởi các đường

( ), 0, y f x y x a    và x b  quay quanh trục Ox tạo thành một khối tròn xoay có thể tích . V Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) .

b

a V f x dx   B.  

2 ( ) .

b

a V f x dx   C.  

2 ( ) .

b

a V f x dx  D. ( ) .

b

a V f x dx 

Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm một vectơ pháp tuyến n của mặt phẳng

: 4 6 7 0. y z    

A. (0;2; 3). n   B. (4;0; 6). n   C. (0;6;4). n  D. (4; 6;7). n  

Câu 15: Tìm tọa độ điểm M là điểm biểu diễn số phức z biết z thỏa mãn phương trình   1 3 5 . i z i   

A.   1; 4 . M B.   1; 4 . M  C.   1; 4 . M  D.   1; 4 . M  

Câu 16: Tìm nguyên hàm ( ) F x của hàm số 4 3 ( ) cos2 . x f x x e x   

A.

5

3 sin 2 ( ) 3 . 5 2

x x x F x e C     B.

5 3 sin 2 ( ) . 5 3 2

x x e x F x C    

C.

3 3 sin 2 ( ) 4 . 3 2

x e x F x x C     D.

5 3 sin 2 ( ) . 5 3 2

x x e x F x C    

Câu 17: Cho hàm số 4 2 2 y x x   có đồ thị như hình vẽ:

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4 2 2 x x m   có 4 nghiệm phân biệt.

A. 1. m  B. 0. m  C. 1. m  D. 0 1. m  

Câu 18: Cho hình nón ( ) N có diện tích toàn phần …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo